1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 8

cau hoi phan cac qui luat di truyen

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 41,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đúng khi cá thể dị hợp tử đem lai phân tính có kiểu gen với các gen trội không alen nằm trên các nhiễm sắc thể (NST) khác nhau của cặp tương đồng.. Đúng khi cá thể dị hợp tử đem lai phâ[r]

Trang 1

C1thực vật hiện tượng tạp giao là hiện tượng:

A Thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng một cây

B Thụ phấn xảy ra trên cùng một hoa C Thụ phấn giữa các hoa của các cây khác nhau thuộc cùng một loài D.Thụ phấn giữa các hoa khác nhau trên cùng một cây và giữa các hoa của các cây khác nhau thuộc cùng một loài

E Tất cả đều sai

C2Đ ặc điểm nào dưới đây của đậu Hà Lan là không đúng

A Tự thụ phấn chặt chẽ B Có thể tiến hành giao phấn giữa các cá thể khác nhau C Thời gian sinh trưởng khá dài

D Có nhiều cặp tính trạng tương phản E Cho số lượng cá thể ở thế hệ sau lớn

C3 hai gen alen B;b, trong quần thể của loài sẽ có những kiểu gen bình thường sau

A BB,bb; B BBbb, BBBB, bbbb; C Bb; D BB, Bb, bb; E BBbb

C4 phép lai Bb x bb sẽ cho kết quả là:

A BB B 1Bb : 1bb C 1BB : 1Bb D 1BB : 2Bb : 1bb E 3Bb : 1bb

C5Trong định luật tính trội: khi lai giữa hai bố mẹ tuần chủng (G: giống nhau, K: khác nhau) về (1: một cặp tính trạng, 2: hai cặp tính trạng tương phản) thì (F1, F2 ) đồng loạt có kiểu hình giống bố hoặc mẹ, tính trạng biểu hiện ở F1 được gọi là tính trạng trội

A K, 1, F2; B G, 1, F1; C K, 1, F1; D G, 2, F2; E K, 2, F1

C6Trong định luật phân tính khi cho cá thể lai F1 (G: giao phân, T: tự thụ) thì ở thế hệ (P, F2) sẽ có sự phân ly theo tỷ lệ (H=1:2:1, B=3:1):

A G hoặc T, F2, B; B G, F2, B; C T, P, H; D T, F2, B; E G, F2, H

C7 Điều kiện cho định luật đồng tính và phân tính nghiệm đúng là:

A Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi một cặp tính trạng tương phản

B Tính trạng chỉ do một cặp gen quy định và tính trạng trội phải trội hoàn toàn

C Sự biểu hiện của tính trạng không phụ thuộc vào tác động của ngoại cảnh

D A và B đúng; E A, B và C đều đúng

C8Trong trường hợp gen trội gây chết không hoàn toàn, phép lai giữa hai cơ thể dị hợp sẽ làm xuất hiện tỷ lệ phân tính:

A Không có hiện tượng phân tính; B 1:1; C 1:2:1; D 2:1; E 3:1

C9 trong trường hợp gen trội không hoàn toàn, tỷ lệ phân tính 1:1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai:

A Aa x Aa B Aa x aa; C AA x Aa; D AA x aa; E B và C đúng

C10 Menđen đã giải thích định luật phân tính bằng:

A Sự phân ly ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể (NST) đồng dạng trong giảm phân

B Giả thuyết giao tử thuần khiết

C Hiện tượng phân ly của các cặp NST trong gián phân

D Hiện tượng trội hoàn toàn

E Hiện tượng tác động qua lại giữa các gen trong cặp alen

C12 tính trạng là những đặc điểm (G: kiểu gen, H: kiểu hình, C: cấu tạo, hình thái, sinh lý) giúp phân biệt cơ thể này với (B: bố mẹ, L: các cá thể trong loài, K: các cá thể khác):

A G,L; B H,B; C C,L; D C,K; E H,K

Tính trạng tương ứng là những biểu hiện (G: giống nhau, K: khác nhau) của (T: cùng một tính trạng, P: một cặp tính trạng tương phản, D: cặp tính trạng đối lập):

A K, T; B G,T; C K,P; D K,D; E G,P

C13khác nhau cơ bản giữa tính trạng tương ứng và tính trạng tương phản là:

A Tính trạng tương ứng chỉ có một cặp tính trạng, tính trạng tương phản có thể gồm nhiều cặp tính trạng

B Tính trạng tương ứng thuộc cùng một loại tính trạng, tính trạng tương phản liên quan đến nhiều loại tính trạng khác nhau

C Tính trạng tương ứng là những biểu hiện khác nhau của cùng một loại tính trạng, tính trạng tương phản là hai tính trạng tương ứng đối lập nhau

D Tính trạng tương ứng liên quan đến nhiều loại tính trạng khác nhau, tính trạng tương phản thuộc cùng một loại tính trạng

E Tính trạng tương ứng là những biểu hiện khác nhau của cùng một loại tính trạng, tính trạng tương phản là các loại tính trạng đối lập nhau

14 Cặp gen tương ứng là cặp gen nằm ở (V: vị trí tương ứng trên cặp nhiễm sắc thể (NST) đồng dạng, T: trên cùng một NST tương đồng, K: trên các NST thuộc các cặp NST đồng dạng khác nhau) và quy định cặp tính trạng (N: thuần nhất, U: tương ứng):

A V, N; B K,N; C T,U D V, U; E K,U

15 Alen là những trạng thái (K: khác nhau, G: giống nhau) của cùng một gen, alen này khác alen kia ở (M: một cặp nuclêôtit, S: một hoặc một số cặp nuclêôtit) là sản phẩm của hiện tượng (B: biến dị tổ hợp, Đ: đột biến gen),

sự khác nhau về cấu trúc dẫn đến sự khác nhau về chức năng, mỗi alen quy định một biểu hiện khác nhau của (C: cùng một loại tính trạng, L: hai loại tính trạng):

A G, M, Đ, C

B K, S, Đ, C

C G, M, B, C

Trang 2

D K,S, B, L

E K, M, Đ, C

16 Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen của cơ thể đồng hợp:

A AaBb; B AABb; C Aabb; D aaBb; E AaBB

C16 Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen của cơ thể dị hợp:

A AaBb; B Aabb; C AABB; D aabb; E A và B đúng

17 Giống thuần chủng là giống có đặc tính di truyền (K: khác nhau, O: đồng nhất nhưng không ổn định, D: đồng nhất và ổn định) qua các thế hệ, các thế hệ con cháu không có hiện tượng (T: đồng tính, P: phân tính) và có kiểu hình luôn luôn (G: giống nhau, B: giống bố mẹ):

A O, P, G; B O, T, B; C D, P, B; D K, P, G; E D, T, B

C18Tính trạng trội là tính trạng biểu hiện ở:

A Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội

B Cơ thể mang kiểu gen dị hợp

C Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp lặn

D Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp và dị hợp

E Cơ thể mang kiểu gen đồng hợp trội và dị hợp

19 Tính trạng trung gian là tính trạng xuất hiện ở các thể mạng kiểu gen dị hợp đó:

A Gen trội gây chết ở trạng thái đồng hợp

B Gen trội không át chế hoàn toàn gen lặn

C Gen lặn gây chết

D Gen nằm trên nhiễm sắc thể X và không có alen trên Y

E Gen lặn át chế ngược trở lại gen trội

20 người mắt nâu (N) là trội đối với mắt xanh (n) Bố mắt nâu, mẹ mắt nâu, sinh con mắt nâu, bố mẹ có kiểu gen:

A Bố, mẹ đều có kiểu gen NN

B Bố, mẹ đều có kiểu gen Nn

C Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen Nn hoặc ngược lại

D A và B đúng

E A, B và C đều đúng

21 người mắt nâu (N) là trội đối với mắt xanh (n) Bố mắt nâu, mẹ mắt xanh, sinh con mắt nâu, bố mẹ có kiểu gen:

A Bố có kiểu gen NN, mẹ có kiểu gen nn

B Bố có kiểu gen Nn, mẹ có kiểu gen nn

C Bố có kiểu gen nn, mẹ có kiểu gen NN

D Bố có kiểu gen nn, mẹ có kiểu gen Nn

E A và B đúng

22 Hoa phấn, kiểu gen đồng hợp Đ quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng Lai phân tính cây có hoa màu đỏ ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỷ lệ kiểu hình:

A Toàn hoa màu đỏ

B.Toàn hoa màu hồng

C.1 hoa màu đỏ : 1 hoa màu hồng

D 1 hoa màu đỏ : 1 hoa màu trắng

E 1 hoa màu hồng : 1 hoa màu trắng

23 Hoa phấn, kiểu gen đồng hợp Đ quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng Tiến hành lai giữa hai cây hoa màu hồng ở thế hệ sau sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tính:

A Toàn hoa màu hồng

B Toàn hoa màu đỏ

C 3 hoa màu đỏ : 1 hoa màu trắng

D 1 hoa màu đỏ : 2 hoa màu hồng : 1 hoa màu trắng

E 2 hoa màu hồng: 1 hoa màu trắng

24 Hoa phấn, kiểu gen đồng hợp Đ quy định màu hoa đỏ, Dd quy định màu hoa hồng và dd quy định màu hoa trắng Phép lai giữa cây hoa màu hồng với cây hoa màu trắng sẽ xuất hiện tỷ lệ kiểu hình:

A 1 hoa màu hồng: 1 hoa màu trắng

B 1 hoa màu đỏ : 1 hoa màu trắng

C 1 hoa màu đỏ : 1 hoa màu hồng

D 1 hoa màu đỏ : 2 hoa màu hồng : 1 hoa màu trắng

E Toàn hoa màu hồng

25 Kỉểu gen của cá chép kính là Aa, cá chép vảy là aa, kiểu gen đồng hợp tử là AA làm trứng không nở Phép lai giữa hai cá chép kính sẽ làm xuất hiện tye lệ kiểu hình:

A Toàn cá chép kính; B 3 cá chép kính : 1 cá chép vảy; C Các trứng không nở được

D 1 cá chép kính : 1 cá chép vảy; E 2 cá chép kính : 1 cá chép vảy

26 Kiểu gen của cá chép kính là Aa, cá chép vảy là aa, kiểu gen đồng hợp tử là AA làm trứng không nở Để có sản lượng cao nhất phải chọn cặp cá bố mẹ như thế nào?

A Cá chép kính x cá chép kính ; B Cá chép kính x cá chép vảy

C Cá chép vảy x cá chép vảy; D B và C đúng; E A, B, C đúng

Trang 3

27 người nhóm máu ABO do 3 gen alen I, I , I quy định:

- Nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gen IAA, IAIO

- Nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IBB, IBIO

- Nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IOIO

- Nhóm máu AB được quy định bởi các kiểu gen IAIB

Hôn nhân giữa những người có kiểu gen như thế nào sẽ cho con cái có thể có đủ 4 lạo nhóm máu:

A IAIO x IAIB

B IBIO x IAIB C IAIB x IAIB; D IAIO x IBIO; E IAIB x IOIO

28 người nhóm máu ABO do 3 gen alen IA, IB, IO quy định:

- Nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gen IAA, IAIO

- Nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IBB, IBIO

- Nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IOIO

- Nhóm máu AB được quy định bởi các kiểu gen IAIB

Người con có nhóm máu A, bố mẹ người này sẽ có:

A Bố: nhóm máu A, mẹ: nhóm máu B

B Bố: nhóm máu AB, mẹ: nhóm máu O

C Bố: nhóm máu B, mẹ: nhóm máu AB

D Bố: nhóm máu A, mẹ: nhóm máu A

E Tất cả các trường hợp trên đều có khả năng cho người con có nhóm máu A

29 Người nhóm máu ABO do 3 gen alen IA, IB, IO quy định:

- Nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gen IAA, IAIO

- Nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IBB, IBIO

- Nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gen IOIO

- Nhóm máu AB được quy định bởi các kiểu gen IAIB

Mẹ có nhóm máu AB, sinh con có nhóm máu AB Nhóm máu nào dưới đây chắc chắn không phải là nhóm máu của người bố:

A Nhóm máu AB

B Nhóm máu O

C Nhóm máu B

D Nhóm máu A

E B, C, D đều có thể

30 Định luật phân ly độc lập chỉ nghiệm đúng khi: các gen (M: nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể (NST), K: nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau), bố mẹ phải (T: thuần chủng, C: thuần chủng hoặc không thuần chủng) và khác nhau bởi (X: một cặp tính trạng tương phản, Y: hai hay nhiều cặp tính trạng tương phản) Tính trạng trội phải trội hoàn toàn và không phụ thuộc vào ngoại cảnh, F2 phải xét trên (L: số lượng lớn cá thể, V: số lượng cá thể nhỏ)

A M, T, X, L; B K, T, Y ,L; C M, C, T, V; D K, C, Y, L; E M, C, X, V

31 Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử:

A 6

B 8

C 12

D 16

E 4

32 Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

B Liên kết gen hoàn toàn

C Hoán vị gen

D Các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

E Đột biết gen

33 Phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn sẽ có:

A 4 kiểu hình : 4 kiểu gen

B 8 kiểu hình : 27 kiểu gen

C 8 kiểu hình : 12 kiểu gen

D 6 kiểu hình : 4 kiểu gen

E 4 kiểu hình : 12 kiểu gen

34 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân ly độc lập với nhau Cây mọc từ hạt vàng, nhăn giao phấn với cây mọc từ hạt xanh, trơn cho hạt vàng, trơn và xanh, trơn với

tỷ lệ 1: 1, kiểu gen của hai cây bố mẹ sẽ là:

A Aabb x aabb

B AAbb x aaBB

C Aabb x aaBb

D Aabb x aaBB

Trang 4

E AAbb x aaBb

35 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân ly độc lập với nhau Để thu được toàn hạt vàng trơn, phải thực hiện việc giao phấn giữa các cá thể bố mẹ có kiểu gen:

A AABB x aabb

B aaBB x AAbb

C AaBb x AABB

D A và B đúng

E A, B, C đúng

36 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân ly độc lập với nhau Những phép lai nào dưới đây sẽ không làm xuất hiện kiểu hình xanh, nhăn ở thế hệ sau:

A AaBb x AaBb

B Aabb x aaBb

C aabb x AaBB

D AaBb x Aabb

E aaBb x aaBb

37 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân ly độc lập với nhau Phép lai nào dưới đây sẽ cho số kiểu hình nhiều nhất:

A AaBb x aabb

B AaBb x AaBb

C Aabb x aaBb

D AaBb x AaBb

E Tất cả đều đúng

38 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân ly độc lập với nhau Phép lai nào dưới đây sẽ cho số kiểu gen và kiểu hình ít nhất:

A AABB x AaBb

B AABb x Aabb

C Aabb x aaBb

D AABB x AABb

E AaBb x AABB

39 Ở đậu Hà Lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn Hai cặp gen này phân ly độc lập với nhau Lai phân tích một cây đậu Hà Lan mang kiểu hình trội, thế hệ sau được tỷ lệ 50% vàng trơn : 50% xanh trơn, cây đậu Hà Lan đó có kiểu gen:

A aabb

B AaBB

C AABb

D AABB

E Aabb

40Trong thí nghiệm của Moocgan, cho các ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài lai với mình đen, cánh ngắn ở F1 thu được toàn mình xám cánh dài Cơ sở tế bào học của hiện tượng di truyền liên kết là các (T: gen trội quy định màu thân và chiều dài cánh, L: gen trội quy định màu thân và gen lặn quy định chiều dài cánh) (M: trên một cặp nhiễm sắc thể (NST), N: trên các NST thuộc các cặp đồng dạng khác nhau), cùng phân li với nhau trong (G: gián phân, Gi: giảm phân) sau đó tổ hợp trong quá trình thụ tinh

A T,N,Gi

B L,N,Gi

C T,N,G

D L,M,Gi

E T,M,Gi

41 Kiểu gen nào được viết dưới đây là không đúng:

A AB/ab

B Ab/aB

C Aa/bb

D Ab/ab

E ab/ab

42 Định luật liên kết gen phát biểu như sau:

Các (G: gen, T: tính trạng) nằm trên (M: một nhiễm sắc thể (NST), C: các cặp NST đồng dạng khác nhau) phân li cùng với nhau và làm thành (L: nhóm gen liên kết, A: nhóm gen alen) Số nhóm này tương ứng với số NST trong (Gi: giao tử, B: tế bào 2n) của loài đó Số nhóm tính trạng di truyền liên kết là tương ứng với số nhóm gen

Trang 5

liên kết:

A T,C,A,Gi

B T,C,A,Gi

C G,C,L,Gi

D G,M,L,Gi

E G,M,L,B

43 Hiện tượng liên kết gen có ý nghĩa:

A Cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống

B Tạo biến dị đồng hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới

C Hạn chế biến dị tổ hợp, tạo điều kiện cho các gen quý trên hai nhiễm sắc thể (NST) đồng dạng có điều kiện tái tổ hợp và di truyền cùng nhau

D Đảm bảo sự di truyền từng nhóm gen quý và hạn chế biến dị tổ hợp

E Cho phép lập bản đồ gen, giúp rút ngắn thời gian chọn giống

44 Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng Số kiểu gen khác nhau có thể có trong quần thể:

A 4

B 9

C 8

D 10

E 6

45 Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng Số kiểu gen dị hợp tử về một cặp gen:

A 2

B 8

C 6

D 4

E 1

46 Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng Số kiểu gen dị hợp về hai cặp gen:

A 4

B 2

C 1

D 6

E 8

Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng Phép lai giữa hai thứ cà chua thân cao, quả tròn dị hợp tử ở thế hệ sau sẽ thu được tỷ lệ phân tính:

A 3:1

B 1:2:1

C 3:3:1:1

D 9:3:3:1

E A và B đúng

47 Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng Phép lai nào dưới đây sẽ cho kết quả giống phép lai phân tích cá thể dị hợp về hai cặp gen

di truyền phân li độc lập:

A (AB/Ab) x (aB/ab); B (Ab/ab) x (aa/ab); C (Ab/aB) x (aa/ab): D (Ab/ab) x (aB/ab)

E (Ab/aB) x (AB/ab)

48 Ở cà chua gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm

Trang 6

sắc thể (NST) tương đồng Những phép lai nào dưới đây làm xuất hiện tỷ lệ kiểu gen là 1:2:1

A (AB/ab) x (Ab/aB); B (Ab/aB) x (Ab/aB); C (Ab/aB) x (Ab/ab) D (AB/Ab) x (aB/ab) E A và B đúng

49 Ở ruồi giấm, bướm tằm, hiện tượng hoán vị gen xảy ra ở:

A Cơ thể cái; B Cơ thể đực C Ở cả hai giới ; D 1 trong hai giới; E Phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố ngoại cảnh

50 Hiện tượng hoán vị gen và phân ly độc lập có đặc điển chung là:

A Các gen phân ly ngẫu nhiên và tổ hợp tự do ; B Làm xuất hiện biến dị tổ hợp; C Làm hạn chế biến dị tổ hợp

D Các gen cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể đồng dạng E Đảm bảo cho sinh giới ổn định

51 Nhờ hiện tượng hoán vị gen mà các gen (M: alen, N: không alen) nằm trên (C: các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng khác nhau, D: các nhiễm sắc thể khác nhau của cặp tương đồng) có điều kiện tổ hợp lại với nhau trên (K: cùng một kiểu gen, S: cùng một nhiễm sắc thể) tạo thành nhóm gen liên kết:

A M, C, K; B M, C, S; C N, C, S; D N, C, K; E N, D, S

52 Việc lập bản đồ gen được thực hiện trên nguyên tắc:

A Dựa vào hiện tượng phân ly ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân; B Tự thụ hoặc tạp giao

C Dựa vào tần số hoán vị gen để suy ra vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể (NST)

D Dựa vào đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của các gen trên NST

E Căn cứ vào kết quả lai phân tích cá thể mạng kiểu hình trội

53Trong lai phân tích cá thể dị hợp tử về hai cặp gen tấn số hoán vị gen được tính dựa vào:

A Tổng tần số 2 kiểu hình tạo bởi giao tử không hoán vị

B Tổng tần số giữa một kiểu hình tạo bởi giao tử hoán vị và một kiểu hình tạo bởi giao tử không hoán vị

C Tổng tần số 2 kiểu hình tạo bởi các giao tử hoán vị

D Tần số của kiểu hình tương ứng với kiểu gen đồng hợp lặn; E Tần số của các cá thể có kiểu hình trội

54 Sự trao đổi chéo chỉ xảy ra ở:

I Giữa 2 nhiễm sắc thể (NST) kép của cặp tương đồng; II Giữa 2 NST kép khác cặp tương đồng; III Ở kỳ đầu của gián phân; IV Ở kỳ đầu của giảm phân V Ở kỳ đầu của lần phân bào 1 giảm phân

A I, IV; B II, III; C II, V; D I, V; E I, III

55 Hiện tượng hoán vị gen được giải thích bằng:

A Sự phân li ngẫu nhiên giữa các cặp nhiễm sắc thể (NST) đồng dạng trong giảm phân và tổ hợp tự do của chúng trong thụ tinh

B Sự phân li và tổ hợp của cặp NST giới tính trong giảm phân và thụ tinh; C Bắt chéo giữa hai NST ở cùng cặp tương đồng gián phân

D Hiện tượng đột biến cấu trúc NST dạng chuyển đoạn tương hỗ ; E Tất cả đều sai

56 Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hiện tượng hoán vị gen:

A Tấn số hoán vị gen không vượt quá 50%; B Tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen; C Bằng tổng tần số giao tử hoán vị

D Làm tăng khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp; E Được sử dụng thiết lập bản đồ gen

57Ở ruồi giấm A: quy định tính trạng thân xám, a: thân đen, B: cánh dài, b: cánh ngắn Các gen di truyền liên kết Tiến hành lai phân tích ruồi cái F1 dị hợp tử ở F2 thu được 41% mình xám, cánh ngắn; 41% mình đen, cánh dài; 9% mình xám, cánh dài; 9% mình đen, cánh ngắn Đặc điểm nào dưới đây là không đúng:

A Ruồi cái F1 có kiểu gen Ab/aB; B Ruồi đực dùng lai phân tích có kiểu gen ab/ab; C Tấn số hoán vị được tính bằng tổng tần số kiểu hình khác bố mẹ; D Tần số hoán vị giữa các gen 18%; E Tần số hoán vị được tính bằng tổng tần số kiểu hình giống bố mẹ

58 Ở ruồi giấm A: quy định tính trạng thân xám, a: thân đen, B: cánh dài, b: cánh ngắn Các gen di truyền liên kết Lai giữa hai bố mẹ ruồi thuần chủng mình xám, cánh ngắn và mình đen, cánh dài, với tần số hoán vị là 18% Kết quả ở F2 khi cho F1 tạo giao tử sẽ là:

A 25% mình xám, cánh ngắn : 50% mình xám, cánh dài: 25% mình đen, cánh dài

B 70,5% mình xám, cánh dài : 4,5% mình xám, cánh ngắn : 4,5% mình đen, cánh dài : 20,5% mình đen, cánh ngắn

C 41% mình xám, cánh ngắn : 41% mình đen, cánh dài : 9% mình xám, cánh dài : 9% mình đen, cánh ngắn

D 75% mình xám, cánh dài : 25% mình đen, cánh ngắn

Trang 7

E Tất cả đều sai

59Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục Giả sử hai cặp gen này nằm trên một nhiễm sắc thể (NST)

Với tần số hoán vị là 20%, phép lai nào dưới đây sẽ làm xuất hiện tỉ lệ phân tính 75% : 25%:

A (AB/ab) x (AB/aB); B (Ab/aB) x (AB/Ab); C (AB/aB) x (Ab/ab); D (AB/Ab) x (AB/Ab); E Tất cả đều đúng

60 Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục Giả sử hai cặp gen này nằm trên một nhiễm sắc thể (NST)

Với tần số hoán vị là 20%, phép lai nào dưới đây sẽ làm xuất hiện tỉ lệ phân tính 50% : 50%:

A (AB/ab) x (ab/ab); B (Ab/aB) x (Ab/ab); C (AB/ab) x (aB/ab); D (AB/ab) x (aB/aB); E (Ab/aB) x (AB/aB)

61 Ở cà chua, gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục Giả sử hai cặp gen này nằm trên một nhiễm sắc thể (NST)

Với tần số hoán vị là 20%, phép lai nào dưới đây sẽ làm xuất hiện hiện tượng đồng tính:

A (AB/aB) x (AB/Ab); B (AB/ab) x (AB/AB) C (Ab/ab) x (Ab/Ab) D (AB/Ab) x (AB/aB) E Tất cả đều đúng

62Tính trạng đa gen là trường hợp:

A 1 gen chi phối nhiều tính trạng B Hiện tượng gen đa hiệu C Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng

D Di truyền đa alen; E Di truyền đồng trội

Tính trạng là kết quả của hiện tượng tương tác gen, P thuần chủng F2 xuất hiện 1 trong những tỉ lệ phân tính sau:

I 9 : 6 : 1; II 12 : 3 : 1; III 9 : 7; IV 13 : 3; V 15 : 1; VI 9 : 3 : 3: 1

Lai phân tích F1 được tỉ lệ phân tính 3 : 1, kết quả này phù hợp với kiểu tương tác:

A I, II ; B III, IV; C II, V; D III, IV, V; E III, IV

63Tính trạng là kết quả của hiện tượng tương tác gen, P thuần chủng F2 xuất hiện 1 trong những tỉ lệ phân tính sau:

I 9 : 6 : 1; II 12 : 3 : 1; III 9 : 7; IV 13 : 3; V 15 : 1; VI 9 : 3 : 3: 1

Lai phân tích F1 được tỉ lệ phân tính 1 : 2 : 1; kết quả này phù hợp với kiểu tương tác:

A I; B II, III; C II; D I, II; E III, IV, V

64Tính trạng là kết quả của hiện tượng tương tác gen, P thuần chủng F2 xuất hiện 1 trong những tỉ lệ phân tính sau:

I 9 : 6 : 1; II 12 : 3 : 1; III 9 : 7; IV 13 : 3; V 15 : 1; VI 9 : 3 : 3: 1

Lai phân tích F1 được tỉ lệ phân tính 1:1:1:1; kết quả này phù hợp với kiểu tương tác:

A I, II; B III, IV, V; C I, II, VI; D IV; E I, II, III

65 Tác động bổ hợp là trường hợp (M: một cặp gen, H: 2 hoặc nhiều) cặp gen (A: alen, K: không alen)

thuộc (G: những locus giống nhau, L: những locus khác nhau) cùng tác động làm xuất hiện một tính trạng mới (I: giống với, V: khác với) khi mỗi gen đó tác động riêng rẽ:

A M, A, G, I; B H, A, L, V; C H, K, L, V; D M, A, L, V; E H, A, G, I

66 Tác động (B: bổ trợ, A: át chế, C: cộng gộp) là trường hợp một gen trội này kìm hãm hoạt động của một gen trội khác (K: khác locus, C: cùng locus), sự có mặt của (M: một trong hai gen, H: cả 2 gen đó) trong cùng kiểu gen sẽ làm xuất hiện kiểu hình (G: giống với, V: khác với) kiểu hình của kiểu gen chỉ có trội kìm hãm:

A B, C, M, V; B A, K, H, G; C C, K, H, G; D A, K, M, V; E B, K, H, V

67Tác động cộng gộp là trường hợp một tính trạng bị chi phối bởi (M: một cặp gen, H: hai hoặc nhiều cặp gen) trong đó (B: các gen không alen cùng tác động, A: gen này át chế gen kia không alen, G: mỗi gen trội đóng một phần như nhau) trong việc hình thành tính trạng:

A M, B; B H, A; C H, B; D M G; E H, G

68 Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen alen được tác động theo kiểu cộng gộp (A1,a1,A2,a2,A3,a3),chúng phân li độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm Chiều cao của cây thấp nhất là:

A 90cm; B 120cm C 80cm D 60cm E 110cm

Trang 8

69 Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen alen được tác động theo kiểu cộng gộp (A ,a ,A,a,A,a ),chúng phân li độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm Giao phấn giữa cây có kiểu gen cao nhất và kiểu gen thấp nhất, con của chúng sẽ có chiều cao:

A Biến động giữa cây cao nhất và thấp nhất; B 150cm; C 160cm; D 90cm; E Tất cả đều sai

70 Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen alen được tác động theo kiểu cộng gộp (A1,a1,A2,a2,A3,a3),chúng phân li độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm Kiểu gen của cây có chiều cao 150cm sẽ là:

A A1A1a2a2A3a3; B A1a1A2a2A3a3; C A1a1A2A2a3a3; D a1a1A2A2A3a3; E Tất cả đều đúng

71 Ở ngô, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen alen được tác động theo kiểu cộng gộp (A1,a1,A2,a2,A3,a3),chúng phân li độc lập và cứ mỗi gen trội khi có mặt trong kiểu gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm, cây cao nhất có chiều cao 210cm Cây có chiều cao cao nhất sẽ có kiểu gen:

A A1a1A2a2A3a3; B a1a1a2a2a3a3; C A1a1A2A2A3A3; D A và B đều đúng; E B và C đều đúng

72 Ở chuột, gen trội A quy định lông màu vàng, một gen trội R khác độc lập với A quy định lông màu đen Khi có mặt

cả hai gen trội trên trong kiểu gen thì chuột có lông màu xám, chuột có kiểu gen đồng hợp lặn aarr có lông màu kem Cho chuột đực lông xám giao phối với chuột cái lông vàng ở F1 nhận được tỷ lệ phân tính 3 lông vàng : 3 lông xám :

1 lông kem và một lông đen, chuột bố mẹ có kiểu gen:

A ♂ AaRr x ♀ AArr; B ♂ AARr x ♀ AaRr; C ♂ AaRr x ♀ Aarr; D ♂ AaRr x ♀ AaRR; E ♂ AaRr x ♀ aarr

73 Ở chuột, gen trội A quy định lông màu vàng, một gen trội R khác độc lập với A quy định lông màu đen Khi có mặt

cả hai gen trội trên trong kiểu gen thì chuột có lông màu xám, chuột có kiểu gen đồng hợp lặn aarr có lông màu kem Tính trạng màu lông chuột là kết quả của trường hợp:

A Di truyền phân ly độc lập; B Tác động cộng gộp; C Tác động tích luỹ; D Tác động át chế; E Tác động

bổ hợp

74 Ở chuột, gen trội A quy định lông màu vàng, một gen trội R khác độc lập với A quy định lông màu đen Khi có mặt

cả hai gen trội trên trong kiểu gen thì chuột có lông màu xám, chuột có kiểu gen đồng hợp lặn aarr có lông màu kem Cho chuột bố lông vàng lai với chuột mẹ lông đen thu được kết quả lai theo tỷ lệ 1 lông xám : 1 lông vàng, kiểu gen của chuột bố mẹ là:

A Aarr x aaRR; B AArr x aaRr; C AaRr x aarr; D AaRR x aarr; E AaRr x AaRR

75 Ở chuột, gen trội A quy định lông màu vàng, một gen trội R khác độc lập với A quy định lông màu đen Khi có mặt

cả hai gen trội trên trong kiểu gen thì chuột có lông màu xám, chuột có kiểu gen đồng hợp lặn aarr có lông màu kem

Để F2 thu được tỉ lệ phân tính 3 chuột xám : 1 chuột đen, các chuột bố mẹ phải có kiểu gen:

A AaRR x AaRR; B AaRr x AaRR; C AaRR x Aarr; D A và B đúng; E A, B, và C đều đúng

76 Ở chuột, gen trội A quy định lông màu vàng, một gen trội R khác độc lập với A quy định lông màu đen Khi có mặt

cả hai gen trội trên trong kiểu gen thì chuột có lông màu xám, chuột có kiểu gen đồng hợp lặn aarr có lông màu kem

Tỷ lệ phân tính 1: 1: 1:1 là F1 chỉ xảy ra trong kết quả của phép lai:

A AaRr x aarr; B Aarr x aaRr; C AaRr x aaRR; D A và B đúng; E A, B, và C đều đúng

77: Hiện tượng đa hiệu là hiện tượng:

A Nhiều gen quy định một tính trạng ; B Tác động gộp; C Một gen quy định nhiều tính trạng ; D Nhiều gen alen cùng chi phối 1 thứ tính trạng ; E Di truyền trội không hoàn toàn

Câu 11: Điều nào dưới đây là không đúng đối với sự hình thành giới tính ở loài mà giới tính được quy định bởi tổ hợp nhiễm sắc thể (NST) XX và YY:

A Các tính trạng phân biệt đực và cái hoàn toàn do các gen trên các NST giới tính quy định

B Các tính trạng phân biệt đực và cái được hình thành dần trong quá trình hình thành cá thể

C Quá trình phân hoá giới tính chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố môi trường bên trong cơ thể

D Quá trình phân hoá giới tính chịu ảnh hưởng của nhiều yếu tố môi trường bên ngoài cơ thể

E Các hoocmôn sinh dục có tác dụng rất lớn đối với sự hình thành giới tính khi tác động vào giai đoạn sớm của quá trình phát triển

78 Yếu tố nào dưới đây có thể ảnh hưởng đến sự hình thành giới tính:

A Các hoocmôn sinh dục ; B Hoàn cảnh thụ tinh; C Điều kiện sống của cơ thể ; D Điều kiện phát triển của hợp tử; E Tất cả đều đúng

Trang 9

79 Nắm được cơ chế xác định giới tính và các yếu tố ảnh hưởng tới quá trình sẽ có thể:

A Chủ động điều chỉnh tỉ lệ đực, cái ở vật nuôi và cây trồng cho phù hợp với mục đích sản xuất; B Điều chỉnh sự cân bằng giới tính trong quần thể loài người; C Tạo ra những giống vật nuôi năng suất cao, phẩm chất tốt; D A và

B đúng; E A, B và C đều đúng

80 Ngoại trừ trường hợp phổ biến là con đực mang cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XY, con cái là XX còn có trường hợp:

A ♀: XX, ♂: XY; B ♀: XO, ♂: XX; C ♀: XX, ♂: XO; D A và B đúng ; E A, B và C đều đúng

81 Châu chấu cái có cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX, đực: XO Quan sát tế bào sinh dưỡng của một con châu chấu bình thường người ta đếm được 23 NST Đây là bộ NST của:

A Châu chấu cái; B Châu chấu đực; C Châu chấu mang đột biến thể 3 nhiễm; D Châu chấu mang đột biến thể 1 nhiễm; E Châu chấu đực hoặc cái

82 Châu chấu cái có cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX, đực: XO Quan sát tế bào sinh dưỡng của một con châu chấu bình thường người ta đếm được 23 NST Châu chấu đực cho bao nhiêu loại giao tử, nếu các cặp NST đồng dạng có cấu trúc khác nhau:

A 222 ; B 223; C 222+1; D 223+1; E 211

83: Châu chấu cái có cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX, đực: XO Quan sát tế bào sinh dưỡng của một con châu chấu bình thường người ta đếm được 23 NST Số lượng NST trong bộ NST của châu chấu cái:

A 24; B 22; C 21; D 26; E 20

84 Một tế bào trứng của một loài đơn tính giao phối được thụ tinh trong ống nghiệm, khi hợp tử nguyên phân đến giai đoạn 8 phối bào người ta tách ra các phôi bào và cho phát triển riêng rẻ Các phôi bào được kích thích để phát triển thành các cá thể, các cá thể này:

A Có thể giao phối được với nhau; B Không thể giao phối được với nhau

C Nếu cơ thể đó là loại dị giao tử (VD: XY) thì các cá thể đó có thể giao phối được với nhau; D A và C đúng; E Tất cả đều sai

85: Một tế bào trứng của một loài đơn tính giao phối được thụ tinh trong ống nghiệm, khi hợp tử nguyên phân đến giai đoạn 8 phối bào người ta tách ra các phôi bào và cho phát triển riêng rẻ Giả sử lấy các tế bào trứng từ một cơ thể cái mang cặp nhiễm sắc thể (NST) giới tính XX, sau đó dùng phương pháp đa bội hoá nhân tạo để tạo ra những cá thể lưỡng bội, những cá thể này là (K: khác giới, C: cùng giới) kiểu gen của chúng là (Đ: đồng nhất, H: không đồng nhất) với nhau và kiểu gen của chúng (G: giống, I: khác) với kiểu gen của mẹ chúng:

A C, Đ, G; B C, H, G; C K, H, I; D C, H, I; E K, D, G

86 Hiện tượng di truyền liên kết với giới tính được phát hiện đầu tiên bởi:

A Moocgan; B Menđen; C Coren và Bo; D Oatxơn và Cric; E Vavilốp

87 Người ta gọi bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vì:

A Bệnh gây ra đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể (NST) Y; B Bệnh gây ra đột biến gen trội trên (NST) X; C Gen trên X không có alen tương ứng với các gen trên; D Bệnh gây ra đột biến gen lặn trên (NST) X; E C và D đúng

88 Bệnh di truyền nào dưới đây cho phép người bệnh sống một cuộc sống gần như bình thường:

A Bệnh teo cơ; B Bệnh máu khó đông; C Bệnh huyết cầu đỏ hình liềm; D Bệnh mù màu; E Hội chứng Tơcnơ

89 Đặc điểm di truyền của các tính trạng được quy định bởi gen lặn trên nhiễm sắc thể Y là:

A Chỉ biểu hiện ở cơ thể đực; B Tính trạng chỉ biểu hiện ở trạng thái đồng hợp ở cơ thể XX; C Có hiện tượng

di truyền chéo; D Chỉ biểu hiện ở cơ thể XY; E Có hiện tượng di truyền thẳng “mẹ” truyền gen cho “con gái”

90 Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên nhiễm sắc thể (NST) X quy định, gen H quy định tính trạng máu đông bình thường Bố và con trai mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường, nhận định nào dưới đây là đúng:

A Con trai nhận gen bệnh từ bố; B Mẹ bình thường có kiểu gen XHXH; C Mẹ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp XHXh; D Bố đã nhận gen bệnh từ mẹ của mình; E C và D đúng

91 Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên nhiễm sắc thể (NST) X quy định, gen H quy định tính trạng

Trang 10

máu đông bình thường Bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ bình thường, ông ngoại mắc bệnh máu khó đông, nhận định nào dưới đây là đúng:

A Con gái của họ không thể mắc bệnh máu khó đông; B 100% số con trai sẽ mắc bệnh; C 100% số con trai hoàn toàn bình thường

D 50% số con gái có khả năng mắc bệnh ; E Tất cả con gái của họ đều mắc bệnh

92 Ở người bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên nhiễm sắc thể (NST) X quy định, gen H quy định tính trạng máu đông bình thường Bố, mẹ ông bà đều bình thường nhưng bà ngoại có bố mắc bệnh máu khó đông, xác suất để

bố mẹ này sinh con mắc bệnh là bao nhiêu:

A 25%; B 12,5%; C 50%; D 5%; E 1%

93 Ở mèo, gen B quy định màu lông đen nằm trên NST giới tính X, gen b quy định màu lông hung, mèo cái dị hợp về gen này có màu lông tam thể do B trội không hoàn toàn Mẹ tam thể x bố đen, màu lông của mèo con sẽ là:

A Mèo cái toàn đen, mèo đực 50% đen: 50% hung; B Mèo cái 50% đen: 50% tam thể, mèo đực 100% đen

C Mèo cái 50% đen: 50% tam thể, mèo đực 100% hung; D Mèo cái 50% đen: 50% tam thể, mèo đực 50% đen: 50% hung

E Mèo cái toàn tam thể, mèo đực 50% đen: 50% hung

94 Ở mèo, gen B quy định màu lông đen nằm trên NST giới tính X, gen b quy định màu lông hung, mèo cái dị hợp về gen này có màu lông tam thể do B trội không hoàn toàn Mẹ hung x bố đen, màu lông của mèo con sẽ là:

A Mèo cái toàn đen, mèo đực toàn hung

B Mèo cái toàn tam thể, mèo đực toàn hung

C Mèo cái toàn tam thể, mèo đực toàn đen

D Mèo cái toàn hung, mèo đực toàn đen

E Mèo cái toàn tam thể, mèo đực 50% đen: 50% hung

95 Ở mèo, gen B quy định màu lông đen nằm trên NST giới tính X, gen b quy định màu lông hung, mèo cái dị hợp về gen này có màu lông tam thể do B trội không hoàn toàn Mèo đực tam thể chỉ có thể xuất hiện trong trường hợp:

A Mẹ đen, bố lông hung, mèo bố bị rối loạn phân li nhiễm sắc thể (NST) giới tính

B Mẹ lông hung, bố lông đen, mèo mẹ bị rối loạn phân li nhiễm sắc thể (NST) giới tính

C Mẹ lông đen, bố lông hung, mèo mẹ bị rối loạn phân li nhiễm sắc thể (NST) giới tính

D Mẹ lông hung, bố lông hung, mèo bố bị rối loạn phân li nhiễm sắc thể (NST) giới tính

E Mẹ lông đen, bố lông đen, mèo bố bị rối loạn phân li nhiễm sắc thể (NST) giới tính

96 Hiện tượng di truyền lạp thể đã được phát hiện bởi:

A Menđen; B Moocgan; C Đacuyn; D Coren và Bo; E Watxơn và Cric

Câu 31Tỉ lệ 3:1 đều có xuất hiện trong trường hợp một gen quy định nhiều tính trạng và trường hợp các gen liên kết hoàn toàn Để có thể phân biệt được hai hiện tượng này người ta căn cứ vào:

A Lai phân tính cá thể dị hợp tử; B Thực hiện việc lai thuận nghịch, dựa vào kết quả lai đề phân biệt

C Khi bị đột biến, trong trường hợp 1 gen quy định nhiều tính trạng, tất cả các tính trạng đều bị thay đổi, trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn chỉ có một tính trạng bị thay đổi

D Trường hợp các gen liên kết hoàn toàn có thể xảy ra hiện tượng hoán vị gen ; E Không thể đưa vào các cách trên để phân biệt

97 Để có thể xác định tần số hoán vị gen người ta thường dựa vào kết quả của phép lai:

A Lai phân tích P1 dị hợp tử; B Cho P1 dị hợp tử giao phối với nhau

C Lai giữa hai bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản

D A và B đúng ; E A, B và C đều đúng

98 Ở một loài, có tỉ lệ kiểu hình 3 trội : 1 lặn nhưng tỉ lệ này không phân bố đều ở cá thể đực và cái Tỉ lệ này xảy ra trong trường hợp:

A Các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể (NST) thường, gen trội át chế hoàn toàn gen lặn

B Gen quy định tính trạng nằm trên NST Y C Gen nằm ngoài nhân

D Gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên Y, gen trội là trội hoàn toàn

E Nhiều gen cùng tác động để chi phối sự hình thành 1 tính trạng trong trường hợp tương tác bổ trợ

99 Với 2 kiểu gen AaBb và AB/ab Để phân biệt 2 kiểu gen nói trên người ta thực hiện:

A Lai phân tích ; B Cho các cá thể dị hợp tử giao phối ; C Gây đột biến nhân tạo; D Lai thuận nghịch ; E A

và B đúng

Ngày đăng: 06/03/2021, 03:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w