Có 5 tế bào sinh dục sơ khai ñều nguyên phân với một số lần bằng nhau ñòi hỏi môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu ñể hình thành 600 NST ñơn mới. Tất cả các tế bào con tạo ra từ lần [r]
Trang 10a) Giả sử một tế bào nhân tạo có màng thấm chọn lọc chứa 0.06M saccarôzơ và 0.04M
glucôzơ ñược ñặt trong một bình ñựng dung dịch chứa 0.03M saccarôzơ, 0.02M glucôzơ và 0.01M fructôzơ
- Kích thước tế bào nhân tạo thay ñổi như thế nào? Giải thích?
b) Kích thước tế bào nhân sơ và nhân thực khác nhau như thế nào? Ý nghĩa của sự khác nhau ñó?
Câu 3: (2 ñiểm)
Có 5 tế bào sinh dục sơ khai ñều nguyên phân với một số lần bằng nhau ñòi hỏi môi trường
nội bào cung cấp nguyên liệu ñể hình thành 600 NST ñơn mới Tất cả các tế bào con tạo ra từ lần nguyên phân sau cùng ñều giảm phân tạo giao tử và môi trường ñã cung cấp 640 NST ñơn Các giao
tử tạo thành tham gia thụ tinh ñã tạo ra 72 hợp tử Biết hiệu suất thụ tinh của giao tử là 90%
a) Xác ñịnh bộ NST lưỡng bội của loài
b) Xác ñịnh giới tính của cá thể ñó
c) Các hợp tử ñược tạo ra chia 2 nhóm bằng nhau: Nhóm A có số lần nguyên phân bằng nửa
số lần nguyên phân của nhóm B Tổng số NST có trong tế bào con do cả 2 nhóm nguyên phân tạo ra
là 20.736 Tính số lần nguyên phân của mỗi nhóm hợp tử
Câu 4: (2 ñiểm)
a) Có 3 nhóm thực vật: lúa, dứa và mía cùng thực hiện quá trình quang hợp Phân biệt những
b) Tại sao năng suất sinh học ở thực vật CAM thấp hơn thực vật C3?
Trang 11Câu 6: (2 ñiểm)
a) Trình bày chiều hướng tiến hóa của hệ tiêu hóa ở ñộng vật về cấu tạo, chức năng và hình
thức tiêu hóa ?
b) Giải thích vì sao ở ñộng vật có vú những loài có khối lượng cơ thể nhỏ thường có nhịp tim
nhanh hơn nhịp tim của những loài có khối lượng cơ thể lớn?
Câu 7: (2 ñiểm)
Gen A ở sinh vật nhân sơ dài 0,51 µm, có hiệu số giữa G và một loại nuclêôtit khác là 300 nuclêôtit Mạch 1 của gen có 250T và 300G
a) Số lượng nuclêôtit mỗi loại của gen A bằng bao nhiêu? Khi gen A phiên mã ñã lấy từ môi
trường nội bào 250U Xác ñịnh số ribônuclêôtit mỗi loại của phân tử mARN ñược tổng hợp từ gen A
b) Gen A ñột biến thành gen a, gen a ngắn hơn gen A 10,2A0 và giảm 8 liên kết hidrô Xác ñịnh dạng ñột biến và số nuclêôtit mỗi loại trong gen a
Câu 8: (2 ñiểm)
a) Một bộ NST của một loài thực vật có hoa gồm 5 cặp NST kí hiệu I, II, III, IV, V Người ta
phát hiện có ba dạng ñột biến xảy ra ở loài này và khi phân tích tế bào học thu ñược kết quả như sau:
Số lượng NST ñếm ñược từng cặp Thể ñột biến
Xác ñịnh tên gọi các thể ñột biến trên?
b) Phân tích bộ NST trong tế bào của một bào thai ở người, người ta nhận thấy tế bào có số
lượng NST là 92 + XXYY Hãy nêu giả thuyết giải thích cơ chế hình thành bộ NST trên
Câu 9: (2 ñiểm)
tỉ lệ : 6 ñực mắt ñỏ, cánh dài : 2 ñực mắt trắng, cánh dài : 3 cái mắt ñỏ, cánh dài : 3 cái mắt ñỏ, cánh ngắn : 1 cái mắt trắng, cánh ngắn : 1 cái mắt trắng cánh dài Hãy giải thích kết quả phép lai và viết sơ
ñồ lai minh họa Biết rằng, mỗi gen qui ñịnh một tính trạng
Câu 10: (2 ñiểm)