1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đề thi thử HK2 lớp 10

7 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 48,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đốiA. Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.[r]

Trang 1

Chất khí Câu 1 Chọn câu sai: Số Avôgađrô có giá trị bằng

A Số phân tử chứa trong 14g khí Nitơ

B Số nguyên tử chứa trong 22,4l khí trơ ở nhiệt độ 00C và áp suất 1atm

C Số phân tử chứa trong 18g nước

D Số nguyên tử chứa trong 4g khí Hêli

Câu 2 Với một lượng khí xác định quá trình nào là quá trình đẳng áp.

A Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối B Nhiệt độ tăng, thể tích

không đổi

C Nhiệt độ giảm, thể tích tăng D Nhiệt độ tăng, thể tích giảm Câu 3 Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí :

C Tăng tỉ lệ với bình phương áp suất D Không đổi

Câu 4 Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích ?

A Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín

B Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bong bóng căng ra (to hơn)

C Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở đẩy pittông di chuyển lên trên

D Đun nóng khí trong 1 bình hở

Câu 5 Phát biểu nào sao đây là phù hợp với định luật Gay Luy xắc ?

A Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

B Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối

C Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

D Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

Câu 6 Một lượng khí lí tưởng ở nhiệt độ 270C có áp suất 1,25.105 Pa Mật độ phân tử khí là:

A 3,02.1025 B 50,15 C 3,35.1026 D 3,02.1026

Câu 7 Một bình được nạp khí ở nhiệt độ 430C với áp suất 285kPa Sau đó bình được

chuyển đến nơi có nhiệt độ 570C, độ tăng áp suất khí trong bình là:

Câu 8 Một lượng khí hiđrô ở 200C có áp suất 95kN/m2 Khối lượng riêng của khí

Trang 2

Câu 9 Xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 47o C và áp suất 0,7 atm Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8atm Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén?

Câu 10 Cho 4 bình có dung tích như nhau và cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau, bình (1)

đựng 4g hiđro, bình (2) đựng 22g khí cacbonic, bình (3) đựng 7g khí nitơ, bình (4) đựng 4g khí oxi Bình khí có áp suất nhỏ nhất là:

Cơ học chất lưu Câu 11 Chọn phát biểu sai :

A Áp suất là như nhau tại tất cả các điểm trên đáy bình đựng chất lỏng

B Áp suất có giá trị bằng áp lực trên một đơn vị diện tích

C Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì khác nhau

D Tại mỗi điểm của chất lỏng áp suất theo mọi phương là như nhau

Câu 12 Đơn vị nào không phải là đơn vị đo áp suất?

Câu 13 Câu nào sau đây là không đúng ?

A Áp suất toàn phần tại một điểm trong ống dòng nằm ngang tỉ lệ bậc nhất với vận tốc dòng

B Trong ống dòng nằm ngang , nơi nào có các đường dòng nằm sít nhau thì áp suất tĩnh nhỏ

C Định luậtBécnuli áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy ổn định

D Trong ống dòng nằm ngang , nơi nào có tốc độ lớn thì áp suất tĩnh nhỏ ,nơi nào có tốc độ nhỏ thì áp suất tĩnh lớn

Câu 14 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

Áp suất tại đáy của một bình đựng chất lỏng phụ thuộc vào :

A Diện tích của mặt thoáng chất lỏng B Khối lượng riêng của chất lỏng

C Chiều cao cột chất lòng D Gia tốc trọng trường

Trang 3

Câu 15 Một ống Pi-tô trên máy bay đang bay ở tầm cao, đo được độ chênh lệch áp suất giữa hai nhánh là 180 Pa Hỏi vận tốc máy bay lúc đó bằng bao nhiêu? Cho biết khối lượng riêng

của khí quyển ở độ cao đó là 0,031kg/m3

A 107,76 m/s B 107,76 m/s2 C 107,76.103 m/s D 107,76.102 m.s

Câu 16 Trong một ống Ven – tu – ri có tiết diện S1 = 1 m2 và tiết diện S2 = 0,5 m2 Một áp kế hình chữ U có hai đầu nối với hai phần ống đó, biết độ chênh lệch áp suất tĩnh giữa hai tiết diện

là 25 Pa Tính vận tốc tại v2 (cho  = 1000 kg/m3)

A 230.10-3 m/s B 0,23 m/s2 C 230.103 m/s D 23 m/s

Câu 17 Vật nào sau đây gây ra áp suất lớn nhất xuống sàn nằm ngang khi đặt nằm yên trên

sàn ?

A Hình hộp vuông trọng lượng 35 N , có cạnh dài 10cm

B Hình hộp vuông trọng lượng 35 N , có cạnh dài 15cm

C Hình trụ trọng lượng 35 N , có bán kính đáy 10cm

D Hình trụ trọng lượng 35 N , có bán kính đáy 15cm

Câu 18 Tính áp lực lên một phiến đá có diện tích 2m2 ở đáy một hồ sâu 3000cm Cho khối lượng riêng của nước là 103kg/m3 và áp suất khí quyển là pa = 1,013.105 N/m2 Lấy g = 9,8m/s2

A 790600N B 395300N C 59.106 N D 3,953.106 N

Chất rắn – Chất lỏng Câu 19 Chọn những câu đúng trong các câu sau:

A Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rằn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng dính ướt

B Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rằn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng không dính ướt

C Sự dính ướt hay không dính ướt là hệ quả của tương tác rắn lỏng

D Khi lực hút cỉua các phân tử chất lỏng với nhau hớn hơn lực hút của các phân tử chất khí với chất lỏng thì có hiện tượng không dính ướt

Câu 20 Trong trường hợp nào độ dâng lên của chất lỏng trong ống mao dẫn tăng?

A Giảm đường kính trong của ống mao dẫn B.Trọng lượng riêng của chất lỏng tăng C.Tăng đường kính trong của ống mao dẫn D.Gia tốc trọng trường tăng

Câu 21 Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn ?

A Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc B Mực ngấm theo rãnh ngòi bút

Trang 4

C Bấc đèn hút dầu D Giấy thấm hút mực

Câu 22 Một cái xà thép có tiết diện 20cm2, gắn chặt vào hai bức tường Xác định lực mà xà tác dụng lên tường nếu nhiệt độ của nó tăng thêm 40oC Cho hệ số nở dài vì nhiệt của thép là

10-5 K-1 và suất Young là 2.1011 Pa

A 16.103 N B 8.104 N C 8.103 N D 16.104 N

Câu 23 Có 20 cm3 nước đựng trong một ống nhỏ giọt có đường kính đầy mút là 0,8mm Giả sử nước trong ống chảy ra ngoài thành từng giọt một Cho  = 0,073N/m,  = 1000kg/m3, g = 10m/s2 Số giọt nước có trong ống là:

A 1090 giọt B 1190 giọt C 1900 giọt D 1910 giọt

Câu 24 Một thanh nhôm và một thanh thép ở 00C có cùng độ dài là l0 Khi nung nóng tới

1000C thì độ dài của hai thanh chênh lệch nhau 0,50 mm Hỏi độ dài l0 của hai thanh này ở 00C là bao nhiêu ? Hệ số nở dài của nhôm là 24.10-6 K-1 và của thép là 12.10-6 K-1

A l0  417 mm B l0  500 mm C l0  250 mm D l0  1500 mm

Cơ sở nhiệt động lực học Câu 25 Hơ nóng đẳng tích một khối khí trong một bình kín Độ biến thiên nội năng của khối

khí là:

A U = Q, Q > 0 B U = A, A > 0 C U = 0 D U = Q, Q < 0

Câu 26 Câu nào sao đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

A Nhiệt có thể tự truyền từ hai vật có cùng nhiệt độ

B Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

C Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

D Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn

Câu 36

Câu 27 Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ dùng để làm tăng nội năng của khí Điều đó đúng

với quá trình nào sau đây?

Câu 28 Cho khối khí chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) (xem đồ thị) Khi đó hệ thức

nguyên lý I nhiệt động lực học có dạng

C A = - Q D U = Q + A

P

V O

(2) (1)

Trang 5

Câu 29 Một bình kín chứa 20g khí lí tưởng ở nhiệt độ 20OC, được nung nóng để áp suất khí tăng lên 2 lần Độ biến thiên nội năng của khối khí là:

Câu 30 Người ta thực hiện một công 250J để nén khí đựng trong xi lanh Nhiệt lượng khí

truyền cho môi trường xung quanh là 130J Nội năng của khí là:

Câu 31 Khi cung cấp một nhiệt lượng là 2J cho khí trong xi lanh nằm ngang, khí dãn nở đẩy

pittong di chuyển một đoạn là 5cm Biết lực ma sát giữa pittong và xi lanh là 10N Độ biến thiên nội năng là:

Câu 32 Trộn lẫn rượu vào nước ta được một hỗn hợp nặng 140g ở nhiệt độ t = 36OC Biết nhiệt

độ ban đầu của rượu và nước lần lượt là 19OC và 100OC, nhiệt dung riêng của rượu là 2500 J/kg.độ và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.độ Khối lượng của nước và rượu đã pha lần lượt là những giá trị nào sau đây:

A 120,82g và 19,18g B 182,2g và 18,19g

C 110,82g và 29,18g D 120g và 20g

Các định luật bảo toàn Câu 33 Chọn câu phát biểu sai :

A Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

B Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

C Động lượng là một đại lượng véctơ

D Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

Câu 34 Khi con lắc đơn về đến vị trí cân bằng:

A Động năng đạt giá trị cực đại

B Cơ năng bằng không

C Thế năng bằng động năng

D Thế năng đạt giá trị cực đại

Câu 35 Một vật có khối lượng m, rơi từ không khí vào nước và rơi đều trong nước Chọn câu đúng nhất.

A Động năng không đổi, thế năng giảm dần, cơ năng giảm dần, động lượng không đổi

Trang 6

B Động năng không đổi, thế năng giảm dần, cơ năng giảm dần, động lượng giảm dần.

C Động năng tăng dần, thế năng giảm dần, cơ năng không đổi, động lượng tăng dần

D Động năng không đổi, thế năng không đổi, cơ năng được bảo toàn, động lượng không đổi

Câu 36 Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (Bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác

định theo công thức:

A W=

1

2mv

2

+ 1

2k( Δl)

2

B W=

1

2mv

2

+ 1

2k Δl

C W=

1

2mv

2

+mgz

1

2mv+mgz

Câu 37 Chọn câu Sai:

A Wt = mg(z2 – z1) B Wt = mgz C Wt = mgh D A12 = mg(z1 –

z2)

Câu 38 Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

B Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó

C Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

D Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

Câu 39 Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi Khi

khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

A tăng gấp 2 lần B giảm 2 lần C tăng gấp 4 lần D không đổi

Câu 40 Phát biểu nào sau đây không đúng.

A Vận tốc vũ trụ cấp 2 là giá trị tốc độ cần thiết để đưa một vệ tinh trở thành hành tinh nhân tạo của Mặt Trăng

B Tốc độ vũ trụ cấp I có giá trị 7,9km/s

C Mặt trăng là vệ tinh của Trái Đất, Trái Đất là vệ tinh của Mặt trời

D Giá trị vận tốc cần thiết để đưa một vệ tinh lên quỹ đạo quanh Trái Đất mà không rơi trở về Trái Đất được gọi là tốc độ vũ trụ cấp 1

Câu 41: Phát biểu nào sau đây SAI:

C Xung của lực là một đại lượng vectơ D Động năng của vật trong chuyển động tròn đều

không đổi

Trang 7

Câu 42 Một viên đạn có khối lượng 10g bay xuyên qua một bức tường dày 10cm thì vận tốc

giảm từ 400m/s xuống 200m/s Tính độ biến thiên động lượng của đạn và lực cản trung bình của tường lên đạn

A ∆P= 2kgm/s ; Fc= 60000N B ∆P= -20kgm/s ; Fc= 6000N

C ∆P= -2kgm/s ; Fc= 60000N D ∆P= -2000kgm/s ; Fc= 6000N

Câu 43 Ném thẳng đứng một vật lên cao với vận tốc đầu là 20m/s Xác định vận tốc của vật

tại vị trí động năng bằng thế năng

Câu 44 Hai vật có khối lượng m1 = 0,3kg và m2 = 0,2kg chuyển động với vận tốc v1 = 10 m/s ;

v2 = 20 m/s Vecto động lượng của hệ có giá trị nào khi góc hợp bởi hai vecto vận tốc là 60o

khác

Câu 45 Công suất của một người kéo một thùng nước có khối lượng 10kg chuyển động đều từ

một giếng có độ sâu 10m trong thời gian 0,5 phút là: (g = 10 m/s2)

A 33,3W B 220W C.3,33W D.0,5kW

Câu 46 Một ô tô có khối lượng 1 tấn khởi hành trên đường ngang, đi được 100m thì đạt vận

tốc 36km/h Lực cản trên đường là 1% tải trọng xe Công của động cơ xe có giá trị là:

Câu 47 Quả cầu có khối lượng 100g treo ở đầu một sợi dây có chiều dài 50cm, đầu trên của

dây cố định kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng để dây hợp với phương thẳng đứng một góc 60o Thế năng của quả cầu là: (g = 10 m/s2)

Câu 48 Lò xo có độ cứng K= 100N/m một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn

vào vật có khối lượng 100g Công của lực đàn hồi lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là: (g = 10 m/s2)

Ngày đăng: 15/01/2021, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w