Baøi 2: Moät vaät saùng AB ñaët tröôùc TKHT, qua thaáu kính cho aûnh thaät A’B’. a) Veõ aûnh A’B’ cuûa vaät saùng AB qua thaáu kính ( Khoâng caàn ñuùng tyû leä). khoaûng caùch töø vaä[r]
Trang 1BÀI TẬP THAM KHẢO
Bài 1: Một người già phải đeo sát mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25cm thì mới nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 20cm hỏi người ấy nhìn rõ vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
Bài 2: Một vật sáng AB đặt trước TKHT, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’
a) Vẽ ảnh A’B’ của vật sáng AB qua thấu kính ( Không cần đúng tỷ lệ)
b) Biết AA’ = 90cm, f = 20cm tính OA?OA’?
Bài 3: Vật kính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm khoảng cách từ vật kính đến phim có thể thay đổi từ 10cm đến 10,5cm Hỏi máy này có thể chụp được các vật sáng cách máy trong khoảng nào?
Bài 4: Một người cận thị phải đeo kính sát mắt, kính có tiêu cự là 50cm hỏi khi không đeo kính thì người ấy nhìn rõ được vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?
BÀI TẬP THAM KHẢO
Bài 1: Một người già phải đeo sát mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25cm thì mới nhìn rõ vật gần nhất cách mắt 20cm hỏi người ấy nhìn rõ vật gần nhất cách mắt bao nhiêu?
Bài 2: Một vật sáng AB đặt trước TKHT, qua thấu kính cho ảnh thật A’B’
a) Vẽ ảnh A’B’ của vật sáng AB qua thấu kính ( Không cần đúng tỷ lệ)
b) Biết AA’ = 90cm, f = 20cm tính OA?
Bài 3: Vật kính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm khoảng cách từ vật kính đến phim có thể thay đổi từ 10cm đến 10,5cm Hỏi máy này có thể chụp được các vật sáng cách máy trong khoảng nào?
Bài 4: Một người cận thị phải đeo kính sát mắt, kính có tiêu cự là 50cm hỏi khi không đeo kính thì người ấy nhìn rõ được vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?