Một mặt phẳng vuông góc với đường chéo của khối lập phương lớn tại trung điểm của nó?. Mặt phẳng này cắt ngang (không đi qua đỉnh) bao nhiêu khối lập phương đơn vị[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG GIA LAI-TỈNH GIA LAI-LẦN 1-2018 Câu 23 [1Đ2-3] [Trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Gia lai, lần 1, năm 2018 - Câu 23]
Cho một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ1đến 11 Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ hộp Gọi P là xác suất để tổng số ghi trên 4 tấm thẻ ấy là một số lẻ Khi đó P bằng:
A.
16
1
2
10
33
Lời giải.
Chọn A.
Chọn ngẫu nhiên 4 tấm thẻ từ 11 tấm thẻ có: C114 (cách).
Trong 11 số tự nhiên từ 1 đến 11 có sáu số lẻ, năm số chẵn
Tổng của 4 số là một số lẻ, xẩy ra trong các trường hợp:
+)Trong4 số đó có 1 số lẻ, 3 số chẵn, nên có: C C61 53(cách chọn).
+) Trong 4 số đó có 3 số lẻ, 1 số chẵn, nên có: C C63 51(cách chọn).
Vậy
4 11
33
P
C
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
một số lẻ Khi đó P bằng:
A.
11
1
100
4
15
Lời giải.
Chọn B.
Chọn ngẫu nhiên một số có 4 chữ số có: 9000 (cách).
Gọi số có bốn chữ số là abcd ( a ) thỏa mãn 0 a b c d là một số lẻ
+) Nếu a b c lẻ thì d chẵn, nên có: 5 (cách chọn d )
+) Nếu a b c
chẵn thì d lẻ, nên có: 5 (cách chọn d )
Trang 2Vậy trong mọi trường hợp của a ,b , c luôn có 5 cách chọn d
Có 9 cách chọn a , 10 cách chọn b , 10 cách chọn c
Vậy
5.9.10.10 1
9000 2
2 [1Đ2-3] Cho tập A 1; 3; 4; 5; 6; 8
và X là tập các số tự nhiên có mười chữ số được lập từ các chữ số của tập A Lấy ngẫu nhiên một số từ tập X Gọi P là xác suất để số lấy được có tổng các
chữ số là một số chia hết cho 6 Khi đó P bằng:
A.
1
6 6
9
1
12
Lời giải.
Chọn A.
Số số có mười chữ số lập từ cácAlà:610 (cách)
Gọi số có mười chữ số là abcdefghmn (a ) thỏa mãn 0 a b c d là một số chia hết cho 6 và các chữ số của nó thuộc A
+) Nếu a b c d e f g h m thì 6 n 6
+) Nếu a b c d e f g h m
chia 6 dư 1thì n 5
+) Nếu a b c d e f g h m chia 6 dư 2thì n 4
+) Nếu a b c d e f g h m chia 6 dư 3 thì n 3
+) Nếu a b c d e f g h m
chia 6 dư 4thì n 8
+) Nếu a b c d e f g h m chia 6 dư 5 thì n 6
Vậy trong mọi trường hợp của a ,b , c , d , e , f , g , h , m luôn có 1 cách chọn n
Vậy
9 10
6 1 1
Câu 26 [1D2-3] ] [Trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Gia lai, lần 1, năm 2018 - Câu 26]
Trang 3Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển Nhị thức Niu tơn của
2
n
x
x 0
, biết số
nguyên dương n thỏa mãn C n3A n2 50
A
297
29
97
279
215.
Lời giải Chọn A
+) Ta có C n3A n2 50 suy ra n , n và 3
50
( 1)( 2)
( 1) 50 6
n n
n33n2 4n 300 0 n +) Khi đó 6
2
n
x
12
3
2
x x
12
12 0
3 2
k
C x
+) Số hạng chứa x8 ứng với k nên hệ số của 10 x8là C1210 23 210
297
512 Chọn A.
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
1.[1D2-3] Tìm hệ số của x10trong khai triển x 3x2n
(x , n nguyên dương), biết tổng tất0
cả các hệ số trong khai triển bằng 2048
A 4455 B.4455 C.4405 D.4450
Lời giải Chọn A
+) Đặt f x x 3x2n
, tổng các hệ số trong khai triển là
1 2048
f 2n 2048 n 11
+) Số hạng tổng quát trong khai triển x 3x2n
là
3 22
11
( 1) k.C k.3 k.x k
+) Hệ số của x10 trong khai triển tương ứng với
3
+) Vậy hệ số cần tìm là ( 1) 3 3 3C118 4455 Chọn A
2.[1D2-3] Tìm số hạng chứa x6 trong khai triển
5 3
3 5
x x
, biết C n+1 n−2+2Cn−13 =37(n−1) .
Trang 4A.x6 B.C x106 6. C. 5 6
10
10
Lời giải Chọn A
+) Từ giả thiết C n+1 n−2+2 Cn−13 =37(n−1) (1) Điều kiện: n , n 4
1
2 !.3! 3! 4 !
n
3n2 9n 210 0
n2 3n 70 0 suy ra n 10
+) Ta có
3 5
1
x
Số hạng thứ k trong khai triển là 1
1
k
T
10
k k k
50 5 3
3 3 5
10
k k k
C x với 0 k 10, k
+) Số hạng chứa x6 trong khai triển thỏa mãn
50 5 3
6
34.k 5.68 k 10 +) Suy ra số hạng phải tìm là số hạng thứ 11: C1010.x6 x6 Chọn A.
3 [1D2-3] Tìm hệ số của x4 trong khai triển ( 1+x−3 x2)n thành đa thức, biết n là số nguyên dương thỏa mãn
A A A
Lời giải Chọn A
+) A n1+A n2+A n3=156 với n , n 3
⇔ n!
( n−1)! +
n!
( n−2)! +
n!
( n−3 )! = 156 n(n1).n(n 2)(n1)n156
2
(n 6)(n 4n 26) 0
suy ra n 6
+) Ta có
6
2 6 6
0
( ) k( 3 ) k(1 )k
k
6
6 12 2 6
0
k
Trang 5+) Mà (1+ x)
k
=∑
i−0
k
C i k x i
, với k i , , 0 i k và 0 k 6
+) Xét x12 2 k.x i x4 với mọi x , suy ra 12 2 k i do đó 4 4 2
i
k
+) Từ đó tìm được i k ; 0;4 , 2;5 , 4;6
+) Suy ra hệ số của x4 là
Chọn A
Câu 28 [2H3-2] ] [Trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Gia lai, lần 1, năm 2018 - Câu 28]
Trong không gian hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A2;4;1
; B 1;1;3
và mặt phẳng : 3 2 5 0
P x y z Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng P
A Q: 2y3z10 0 B Q: 2x3z11 0
C Q: 2y3z12 0 D Q: 2y3z11 0
Lời giải.
ChọnD.
Ta có AB 3; 3; 2
Do mặt phẳng Q đi qua hai điểm A B, và vuông góc với mặt phẳng Pnên
n n AB
Vậy phương trình mặt phẳng Q thỏa mãn yêu cầu đề bài là
0 x 2 8 y 4 12 z1 hay 0 2y3z11 0
Câu 31: [2Đ3-2] ][Trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Gia lai, lần 1, năm 2018 - Câu 31]
Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số yx2 4x và 6 y x2 2x6?
Lời giải Chọn A
Xét phương trình tương giao :
1
x
x
Trang 6Ta thấy trên 0;1 ; x2 4x 6 0; 2
x x ;x2 4x 6 x2 2x 6
Vậy
1
0
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
giới hạn bởi yx2 và y x 2
quanh trục Ox là
A
72
10
72 5
81 10
81 5
(đvtt)
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm
2
2
x
x
Thể tích cần tìm là
1
72
5
2.[2Đ3-2] Tính thể tích khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số
2
2
yx x và y x2 quay quanh trục Ox
A.
4
4 3
1
3
Lời giải Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm
1
x
x
Thể tích 1 2 2 22
0
3
Câu 32: [2H2-3] ] [Trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Gia lai, lần 1, năm 2018 - Câu 32]
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB3,AD4 và các cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 60 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho
A
250 3 3
125 3 6
C
500 3 27
D
50 3 27
Lời giải
Trang 7Chọn C.
M
H C
B
A
D
S
I
Gọi H là hình chiếu của S lên ABCD
Ta có cạnh bên của hình chóp tạo với mặt đáy một góc 60 , nghĩa là:
Từ đó suy ra: HA HB HC HD hay H là tâm của hình chữ nhật ABCD hay H ACBD
Có AC BD 3242 5
Suy ra:
5 5 3 tan 60
và
5 2 5 cos 60 2
AH
Gọi M là trung điểm của SA Trong mặt phẳng SAH
, dựng đường thẳng đi qua M và vuông
góc với SA và cắt SH tại I
Khi đó điểm I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
Có:
5 5
3
5 3 2
Vậy
3 3
V R
Câu 33 [2H1-2] ] [Trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Gia lai, lần 1, năm 2018 - Câu 33]
Tìm m để đồ thị hàm số y x 4 2(m1).x2m có 3 điểm cực trị A; B; C sao cho OA BC , trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực đại, B và C là hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
Trang 8A m 3 2 2. B m 2 2 2. C m 1 2 2. D m 4 2 2..
Lời giải.
ChọnB.
Cách 1:
2
2
0 ' 4 ( ( 1)) 0
1
x
Điều kiện để đồ thị có 3 điểm cực trị là m 1. Tọa độ ba điểm cực trị của đồ thị hàm số
(0; ); ( 1; m m 1);C( 1; m m 1)
Ta có OA OB m2 4 m 4 0 m 2 2 2 (thỏa mãn điều kiện có 3 điểm cực trị )
Cách 2: Hoặc có thể áp dụng cách tính nhanh:
y a x b x có 3 điểm cực trị thỏa OA=BC khi c
0
1 0
2 2 2
2 2
a b
m
m b
a
Câu 34 [1D4-2] ] [Trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Gia lai, lần 1, năm 2018 - Câu 34]
Tìm giới hạn T lim 16 n 14n 16n 13 n
1
T 4
C.
1
T 8
D.
1 16
Lời giải
ChọnC.
Ta có:
lim
T
lim
n n
Trang 93 1
1 4
lim
8
n
Câu 36 [1D2-2] ] [Trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Gia lai, lần 1, năm 2018 - Câu 36]
Giả sử (1 )(1 2) (1 2 n) 0 1 2 2 m
m
Tính 0
m r r
a
A 1 B n. C.(n 1)!. D n!.
Lời giải Chọn C
Thay x 1 vào đẳng thức trên, ta có 0
2 3 (n )1
m r r
a
1
m r r
Giả sử
C
, (C là hắng số) Tính tổng của các nghiệm của phương trình g x 0
Lời giải Chọn D.
Ta có
2
3
2
2 2
2
1
Vậy g x x2 3x và phương trình 1 g x 0 có tổng hai nghiệm là: 1 2 3
b
x x
a
Trang 10
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
1 [2D3-3] Giả sử
C
, (C là hắng số) Tính tổng của các nghiệm của phương trình g x 0
Lời giải Chọn C
Ta có
2
3
2
2 2
2
1
Vậy g x x2 3x và phương trình 1 g x 0
có tổng hai nghiệm là: 1 2 3
b
x x
a
2 [2D3-3] Giả sử
3
x x dx
C
g x
, (C là hắng số) Tính tổng của các nghiệm của phương trình g x 0
Lời giải Chọn A
Ta có
3
x x dx
3 1
2
1
1
2 x 3x 1 C
Vậy g x 2x4 3x21
và phương trình g x 0
1,2
3,4
2
2
x
x
Trang 11Suy ra tổng x1x2x3x4 0
Trong không gian xét m
, n
,p
,q
là những vectơ đơn vị (có độ dài bằng 1) Gọi M là giá trị lớn nhất của biểu thức
m n m p m q n p n q p q
Khi đó M M thuộc khoảng nào sau đây?
A
13 4;
2
19 7;
2
C 17; 22
D 10;15
.
Lời giải Chọn D
Ta có: 0m n p q 2 4 2 m n m p m q n p n q p q .
m n m p m q n p n q p q 2
Ta lại có:
M m n m p m q n p n q p q
12 2 m n m p m q n p n q p q 12 2 2 16
Suy ra: maxM , dấu 16 " " xảy ra m n p q 0
Vậy: M M 12
Câu 37: [1D2-3] ] [Trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Gia lai, lần 1, năm 2018 - Câu 41]
Biết rằng khi khai triển nhị thức Niutơn
2
n
(vớin là số nguyên lớn hơn 1) thì ba số a a a0, ,1 2 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Hỏi trong khai triển trên, có bao nhiêu số hạng mà lũy thừa của x là một số nguyên
Lời giải Chọn C
Ta có: a a a theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng o; ;2 3
2
1 1
2 C n C n
2
8
n
Số hạng tổng quát:
8 8
4
1 2
k k
k k
x
16 3
2
k k k
C x
Trang 12Ta có:
4
là số nguyên k4 k0;4;8
Vậy có ba số hạng mà lũy thừa của x là số nguyên.
Một khối lập phương lớn tạo bởi 27 khối lập phương đơn vị Một mặt phẳng vuông góc với đường chéo của khối lập phương lớn tại trung điểm của nó Mặt phẳng này cắt ngang (không đi qua đỉnh) bao nhiêu khối lập phương đơn vị?
Lời giải
Chọn D.
Giả sử các đỉnh của khối lập phương đơn vị là i j k; ;
, với i , j , k 0;1; 2;3 và đường chéo
đang xétcủa khối lập phương lớn nối hai đỉnh là O0;0;0và A3;3;3
Phương trình mặt trung
trực của OA là : 9 0
2
x y z
Mặt phẳng này cắt khối lập phương đơn vị khi và và chỉ khi các đầu mút i j k; ; và ( 1;i j1;k1) của đường chéo của khối lập phương đơn vị nằm về hai phía đối với ( ) Do đó bài toán quy về đếm trong số 27 bộ i j k; ; , với i , j , k 0;1; 2
, có bao nhiêu bộ ba thỏa mãn:
9 0 2
9
2
i j k
2 i j k 2
Các bộ ba không thỏa điều kiện 1 , tức là
3 2 9 2
i j k
i j k
0;0;0 ; 0;0;1 ; 0;1;0 ; 1;0;0 ; 1;2; 2 ; 2;1;2 ; 2;2;1 ; 2;2; 2
S
Vậy có 27 8 19 khối lập phương đơn vị bị cắt bởi
Giá trị
3
3
3
9 4
cos
1 6
gần bằng số nào nhất trong các số sau đây:
Trang 13A.0, 046 B.0, 036 C.0, 037 D.0, 038.
Lời giải Chọn C.
Ta có:
3
3
3
9 4
cos
1 6
3
3
3
9 4
1 6
1
d sin 3
x
3 3
9
1 6
1 3
x
e
1
3 e e
0,371
BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
1 [2D3-3]Biết
2 4
2 2
, với a b c, , là các số nguyên dương Tính a b 2c3
Lời giải Chọn B.
Ta có:
4
2 2
d
2
1
2
1
ln 10 ln 2 4
Vậy a10,b2,c 2 a b 2c3 22
Câu 50 [2D1-4] ] [Trường THPT chuyên Hùng Vương, tỉnh Gia lai, lần 1, năm 2018 - Câu 50]
Cho hàm số đa thức bậc ba yf x( ) có đồ thị đi qua các điểm A2;4 , B3;9 , C4;16
Các
đường thẳng AB, AC, BC lại cắt đồ thị tại lần lượt tại các điểm D, E, F (D khác A và B; E khác A
và C; F khác B và C) Biết rằng tổng các hoành độ của D, E, F bằng 24 Tính (0)f .
24
Lời giải Chọn C
Giả sử f x a x 2 x 3 x 4x2,a0
Phương trình đường thẳng AB: y5x 6
Phương trình đường thẳng AC: y6x 8
Trang 14Phương trình đường thẳng BC: y7x12
Hoành độ D thoả phương trình:
2 3 4 2 5 6
a x x x x x
4 1 0
a x
( do D khác A và B)
1
4
x
a
Tương tự ta có hoành độ E là
1 3
x
a
, hoành độ F là
1 2
x
a
Tổng các hoành độ của D, E, F bằng 24nên
3
a
5
a
Vậy 0 24
5