1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

đề thi vật lý 6 ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MÔN VẬT LÝ LỚP 6 de 8

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 353,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo Câu 6:Không khí đựng trong một bình kín nóng lên thì.. thể tích của không khí trong bình giảmA[r]

Trang 1

Vuihoc24h – Kênh học tập Online Page 1

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MƠN VẬT LÝ LỚP 6

I Trắc nghiệm(5đ):Thời gian 20’

Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau đây

Câu 1: Quả bĩng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nĩng thì phồng lên vì

A vỏ quả bĩng bàn nĩng lên nở ra

B nước tràn qua khe hở vào trong quả bĩng bàn

C vỏ quả bĩng bàn bị nĩng mềm ra và quả bĩng phồng lên

D khơng khí trong quả bĩng bàn nĩng lên nở ra

Câu 2: Khi trồng chuối hoặc mía người ta thường phạt bớt lá để

A giảm bớt lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây

B dễ cho việc đi lại chăm sĩc cây

C giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn

D đỡ tốn diện tích đất trồng

Câu 3: các nhiệt kế dưới dây, nhiệt kế dùng để đo được nhiệt độ của nước đang sơi là

A nhiệt kế rượu, nhiệt kế thủy ngân, C nhiệt kế thủy ngân , nhiệt kế dầu

B nhiệt kế y tế , nhiệt kế dầu D nhiệt kế rượu, nhiệt kế dầu

Câu 4: Bên ngồi thành cốc đựng nước đá cĩ nước vì:

A nước trong cốc cĩ thể thấm ra ngồi

B hơi nước trong khơng khí gặp lạnh ngưng tụ tạo thành nước

C nước trong cốc bay hơi ra bên ngịai

D nước trong khơng khí tụ trên thành cốc

Câu 5: Hệ thống rịng rọc như hình 1 cĩ tác dụng

A đổi hướng của lực kéo B thay đổi trọng lượng của vật

C giảm độ lớn của lực kéo D thay đổi hướng và giảm độ lớn của lực kéo Câu 6:Khơng khí đựng trong một bình kín nĩng lên thì

A thể tích của khơng khí trong bình giảm

B thể tích của khơng khí trong bình khơng thay đổi

C khối lượng của khơng khí trong bình tăng

D khối lượng riêng của khơng khí trong bình giảm Câu 7: Khi quan sát sự nĩng chảy của băng phiến, trong suốt thời gian nĩng chảy thì

A nhiệt độ của băng phiến khơng thay đổi

B nhiệt độ của băng phiến tăng

C nhiệt độ của băng phiến giảm

D nhiệt độ của băng phiến lúc đầu tăng sau đĩ giảm Câu 8: Khơng khí nĩng nhẹ hơn khơng khí lạnh vì

A khối lượng riêng của khơng khí nĩng nhỏ hơn B khối lượng của khơng khí nĩng nhỏ hơn

C khối lượng riêng của khơng khí nĩng lớn hơn D khối lượng của khơng khí nĩng lớn hơn

1 Câu 9: Khi làm lạnh khối lượng riêng của chất lỏng tăng vì

A.khối lượng của chất lỏng tăng

B thể tích của chất lỏng tăng

C khối lượng của chất lỏng khơng thay đổi, cịn thể tích giảm

Hình 1

F

Trang 2

Vuihoc24h – Kênh học tập Online Page 2

D khối lượng của chất không thay đổi, còn thể tích tăng

Câu 10: Khi lắp khâu vào cán dao, người thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới tra là vì

A chu vi khâu nhỏ hơn chu vi cán dao B khâu co dãn vì nhiệt

C chu vi khâu lớn hơn chu vi cán dao D tôi cho khâu cứng hơn

Câu 11: Khi nói về sự đông đặc, câu kết luận không đúng là

A phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ nào thì đông đặc ở nhiệt độ ấy

B các chất nóng chảy ở nhiệt độ này nhưng lại đông đặc ở nhiệt độ khác

C nhiệt độ đông đặc của các chất khác nhau thì khác nhau

D trong suốt thời gian đông đặc nhiệt độ của vật không thay đổi

Câu 12: Trường hợp sau đây không liên quan đến sự đông đặc là

A làm kem que B tạo thành sương mù C đúc tượng đồng D làm nến

Câu 13: Khi làm muối bằng nước biển người ta đã dựa vào hiện tượng

A ngưng tụ B bay hơi C đông đặc D bay hơi và đông đặc

Câu 14: Khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng lên vì

A khối lượng của vật không thay đổi và thể tích của vật giảm

B khối lượng của vật tăng lên và thể tích của vật giảm đi

C khối lượng của vật không đổi và thể tích của vật tăng lên

D khối lượng và thể tích của vật cùng giảm đi

Câu 15: Ở chỗ tiếp nối của hai thanh ray đường sắt lại có một khe hở là vì

A chiều dài của thanh ray không đủ B để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn

C khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra D không thể hàn hai thanh ray được

Câu 16: Các nha sĩ khuyên không nên ăn thức ăn quá nóng vì

A men răng dễ bị rạn nứt B răng dễ bị vỡ

C răng dễ bị sâu D răng dễ bị rụng

Câu 17: Nhiệt độ sôi của một chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố

A khối lượng chất lỏng B diện tích mặt thoáng của chất lỏng

C áp suất trên mặt chất lỏng D.diện tích và áp suất trên mặt thoáng chất lỏng

Câu 18: Trong các kết luận sau, kết luận không đúng là

A mỗi chất lỏng sôi ở nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ sôi

B trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi

C các chất lỏng khác nhau có nhiệt độ sôi khác nhau

D chất lỏng sôi ở nhiệt độ bất kì

Câu 19: Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng

A khi tăng khi giảm B giảm dần đi C không thay đổi D tăng dần lên

Câu 20: Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên hiện tượng

A dãn nở vì nhiệt của chất lỏng B dãn nở vì nhiệt của chất khí

C dãn nở vì nhiệt của chất rắn D dãn nở vì nhiệt của các chất

B TỰ LUẬN: 5 đ’

21 (1,25đ’)Sự nóng chảy là gì? Đặc điểm của quá trình nóng chảy của chất rắn?

Trang 3

Vuihoc24h – Kênh học tập Online Page 3

22.(1.25 đ’) Giải thích tại sao các tấm tơn lợp nhà thường cĩ hình lượn sĩng?

23 (1,5 đ’) Hãy dựa vào đồ thị vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi đun nóng

một chất sau để trả lời các câu hỏi sau:

a Người ta đang đun nóng chất có tên gọi là gì?

b Hãy mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB, BC, CD?

24.(0,5 đ’)Tốc độ bay hơi nhanh hay chậm của chất lỏng phụ thuộc vào yếu tố nào?

25 (0,5 đ’)Tại sao rượu đựng trong chai khơng đậy nút sẽ cạn dần, nếu nút kín thì khơng cạn?

6

12

9

-6 -3

3

0

Nhiệt độ ( 0

C)

Thời gian (phút)

A

B C

D

Trang 4

Vuihoc24h – Kênh học tập Online Page 4

ĐÁP ÁN

A.Trắc nghiệm :5 đ’

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

ĐA D C C B D D A A C B B B B A C A C D C D

B Tự luận.(5đ)

Câu 21.(1,25 đ’)

a/Nêu đúng sự chuyển thể của một chất từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nĩng chảy (0,5 đ’)

b/ Đặc điểm:

- Phần lớn các chất nĩng chảy ở nhiệt độ xác định, nhiệt độ nĩng chảy của các chất khác nhau thì khác nhau nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nĩng chảy 0.5 đ’

- Trong suốt thời gian nĩng chảy nhiệt độ của vật khơng thay đổi (0.25 đ’)

Câu 22 (1,25 đ’) khi trời nĩng các tấm tơn cĩ thể giãn nở vì nhiệt (0.75 đ’) mà ít bị ngăn cản hơn nên tránh được hiện tượng sinh ra lực lớn,( 0.5 đ’) cĩ thể làm rách tơn lợp mái (0.5 đ’)

câu 23(1,5 đ’)

a/ Người ta đang đun nóng chất có tên gọi là nước đá (0,25 đ’)

b/ -Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn AB(0,5 đ’)

-Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn BC(0,5 đ’)

-Mô tả sự thay đổi nhiệt độ và thể của chất đó ứng với các đoạn CD(0,25 đ’)

câu 24(0,5 đ’) Tốc độ bay hơi nhanh hay chậm của chất lỏng phụ thuộc vào: Nhiệt độ, giĩ, diện tích mặt thống

câu 25 (0,5 đ’)

-Rượi đựng trong chai khơng đậy nút sẽ cạn dần vì xảy ra bay hơi(0,25 đ’)

-Rượi đựng trong chai đậy nút kín sẽ khơng cạn vì đồng thới vừa xảy ra bay hơi vừa xảy ra ngưng tụ(0,25 đ’)

Ngày đăng: 11/01/2021, 18:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w