1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 12 năm 2021 có đáp án chi tiết - Đề 2

31 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 12 năm 2021 có đáp án chi tiết - Đề 2
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

viết phương trình mặt phẳng chứa tất cả các tiếp tuyến vẽ từ K đến mặt cầu.. Gọi ,[r]

Trang 1

Đề ôn tập kiểm tra cuối kỳ 2 Môn Toán Lớp 12

Câu 1: Trong không gian Oxyz, các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz lần lượt là i, j ,

k, cho điểm M3; 4;12 ? Mệnh đề nào sau đây đúng?

Câu 6: Cho hình phẳng  H được giới hạn bởi các đường x 0, x  , y 0 và y cosx

Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox đượctính theo công thức:

Ⓐ.

2

0 cos d



Trang 2

Câu 7: Trong không gian Oxyz, viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A1;2;3 và có

Câu 11: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b;  Công thức tính diện tích S của hình

phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a x b , là:

Câu 13: Cho hai hàm số yf x y g x ,    liên tục trên đoạn a b;  Công thức tính diện tích

hình phẳng giới hạn hai đồ thị của hai hàm số trên và các đường thẳng x a x b ,  là:

Trang 3

Câu 14: Cho hàm số yf x  liên tục trên 1;9, thỏa mãn  

Ⓐ. A2;0;0 Ⓑ . A0;3;0 A2;0;5 Ⓓ . A0;3;5

Câu 16: Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình 2z210z13 0 , trong đó z1 có phần ảo

I  xx

bằng

Ⓐ.

38 3

I 

670 3

Câu 20: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e2 x, y 0, x 0, x 2 được

biểu diễn bởi

a

e b c

 với a, b, c   Tính P a 3b c

Ⓐ. P 1 Ⓑ . P 3 P 5 Ⓓ . P 6

Trang 4

Câu 21: Số phức liên hợp z của số phức

4 6 1

i z

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm I1;2;1 và cắt mặt

phẳng  P : 2x y 2z 7 0 theo một đường tròn có đường kính bằng 8 Phương trìnhmặt cầu là

  Gọi M là trung điểm của đoạn vuông góc chung của hai đường

thẳng trên Tính độ dài đoạn thẳng OM .

Ⓐ.

142

OM 

Ⓑ . OM  5 OM 2 35 Ⓓ . OM  35

Câu 25: Gọi Slà diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y3 ,x y0, x0,x4 Mệnh

đề nào sau đây đúng

Trang 5

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình 2x 6y 4z 7 0 và ba

điểm A2; 4; 1 ,  B1;4; 1 ,  C2;4;3 Gọi S là điểm thuộc mặt phẳng  P sao cho

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0;0;1, B0;2;0, C3;0;0 Gọi H x y z ; ;  là

trực tâm của tam giác ABC Giá trị của x2y z bằng

Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x4y12z 5 0 và điểm A2; 4; 1 

Trên mặt phẳng  P lấy điểm M Gọi B là điểm sao cho AB 3AM

Tính khoảngcách d từ B đến mặt phẳng  P

30 13

d 

66 13

d 

Ⓓ . d 9

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A0;1; 1 , B1;1;2, C1; 1;0  và D0;0;1

Mặt phẳng   song song với mặt phẳng BCD và chia khối tứ diện ABCD thành haikhối đa diện sao cho tỉ số thể tích của khối đa diện có chứa điểm A và khối tứ diện

ABCD bằng

1

27 Viết phương trình mặt phẳng  

Ⓐ. y z  4 0 Ⓑ . y z 1 0 y z  4 0 Ⓓ . 3x 3z 4 0

Trang 6

Câu 33: Cho hình phẳng  H giới hạn bởi các đường

Ⓐ. V ln 3 Ⓑ .

1

ln 3 2

d2

x với a là số nguyên tố Tính S2a2b

Ⓐ. S 99 Ⓑ . S 19 S 9 Ⓓ . S 241

Câu 35: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S x: 2y2z22z 24 0 và điểm K3;0;3

viết phương trình mặt phẳng chứa tất cả các tiếp tuyến vẽ từ K đến mặt cầu

là vector pháp tuyến của mặt phẳng đi

qua điểm A2;1;5 và chứa trục Ox Khi đó tính

b k c

1 5

k 

1 5

Câu 38: Choz1và z2là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z 5 0, biết z1 z2 có phần ảo

là số thực âm Tìm phần ảo của số phức w 2z 12 z22

Trang 7

Câu 40: Trong không gian Oxyz, tính diện tích S của tam giác ABC, biết A2;0;0 , B0;3;0,

0;0; 4

Ⓐ.

61 3

S 

61 2

S 

81 12

S 

37 12

a O y

Trang 8

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số trên được tính theo công thức:

I  t t

Ⓓ .

1

0 (2 3)d

I  tt

Câu 48: Biết

4 2

0 ln( 1)d aln

Câu 50: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x lnx, trục hoành và đường thẳng

x e Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay D quanh trục hoành được viếtdưới dạng  3 

2

b e a

 với a b, là hai số nguyên Tính giá trị biểu thức T  a b2

Trang 9

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

B C C A D A B D B C C D A C D C C C D B D D B D C

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Trong không gian Oxyz, các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz lần lượt là i, j

,

k, cho điểm M3; 4;12 ? Mệnh đề nào sau đây đúng?

Dựa trên lý thuyết SGK

Câu 2: Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A3;1;2 và vuông góc với mặt

Trang 10

  

2 11e2

Câu 6: Cho hình phẳng  H được giới hạn bởi các đường x 0, x  , y 0 và y cosx

Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay  H xung quanh trục Ox đượctính theo công thức:

A.

2

0 cos d



Trang 11

Nghiệm phức có phần ảo dương là: z 1 2i.

Câu 9: Cho các số phức z1  3 4i, z2   5 2i Tìm số phức liên hợp z của số phức

Trang 12

Câu 11: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b;  Công thức tính diện tích S của hình

phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a x b , là:

Câu 13: Cho hai hàm số yf x y g x ,    liên tục trên đoạn a b;  Công thức tính diện tích

hình phẳng giới hạn hai đồ thị của hai hàm số trên và các đường thẳng x a x b ,  là:

Trang 14

Hình chiếu vuông góc của A2;3;5 lên trục Oy là điểm A0;3;0

Câu 16: Gọi z1, z2 là hai nghiệm của phương trình 2z210z13 0 , trong đó z1 có phần ảo

Câu 18: Tính tích phân

7

22d

I  xx

bằng

A.

38 3

I 

670 3

I 

C. I 19 D. I 38

Lời giải

Chọn A.

Trang 15

 

7 7

3

2 2

Dễ thấy chỉ có đáp án A, B có thể thỏa đề bài

Mặt khác, tọa độ điểm M2;1; 1  thỏa phương trình

Câu 20: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y e2 x, y 0, x 0, x 2 được

biểu diễn bởi

a

e b c

 với a, b, c   Tính P a 3b c

0d

x

S e x

2 2

0

12

x e

a b c

i z

Trang 16

Chọn C.

4 6 1

i z

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S có tâm I1;2;1 và cắt mặt

phẳng  P : 2x y 2z 7 0 theo một đường tròn có đường kính bằng 8 Phương trìnhmặt cầu là

Trang 17

  0 tan 0

F x   x x C  

có nghiệm 4

 nên suy ra 1 4 C 0 C 4 1

  Gọi M là trung điểm của đoạn vuông góc chung của hai đường

thẳng trên Tính độ dài đoạn thẳng OM .

A.

142

Câu 25: Gọi Slà diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y3 ,x y0, x0,x4 Mệnh

đề nào sau đây đúng

Trang 18

Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình 2x 6y 4z 7 0 và ba

điểm A2; 4; 1 ,  B1;4; 1 ,  C2;4;3 Gọi S là điểm thuộc mặt phẳng  P sao cho

Trang 19

x y z

Trang 20

Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A0;0;1, B0;2;0, C3;0;0 Gọi H x y z ; ;  là

trực tâm của tam giác ABC Giá trị của x2y z bằng

7

xy z 

Câu 31: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 3x4y12z 5 0 và điểm A2; 4; 1 

Trên mặt phẳng  P lấy điểm M Gọi B là điểm sao cho AB 3AM

Tính khoảngcách d từ B đến mặt phẳng  P

30 13

d 

66 13

d 

D. d 9

Lời giải

Chọn A.

Trang 21

M A

9 16 144

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A0;1; 1 , B1;1;2, C1; 1;0  và D0;0;1

Mặt phẳng   song song với mặt phẳng BCD và chia khối tứ diện ABCD thành haikhối đa diện sao cho tỉ số thể tích của khối đa diện có chứa điểm A và khối tứ diện

Trang 22

Gọi M , N , P lần lượt là giao điểm của mặt phẳng   với các cạnh AB, AC, AD.

x y z

M

M M

x y z

A. V  ln 3 B.

1

ln 3 2

Trang 23

Câu 34: Biết  

1 2

2 0

d2

2 d 2

Câu 35: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S x: 2y2z22z 24 0 và điểm K3;0;3

viết phương trình mặt phẳng chứa tất cả các tiếp tuyến vẽ từ K đến mặt cầu.

Trang 24

Nên mặt phẳng P chứa tất cả các tiếp tuyến vẽ từ K đến mặt cầulà mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm K  PIKn PIK 3;0; 4

Mặt phẳng  P đi qua K có vector pháp tuyến n 3;0; 4

là 3x4z 21 0

Lưu ý : Đề gốc là  S x: 2 y2 z2 2z 24 0 và điểm K3;0;3 Ta có IK R nên K

nằm bên trong mặt cầu nên không có tiếp tuyến

Câu 36: Trong không gian Oxyz biết vector na b c; ; 

là vector pháp tuyến của mặt phẳng đi

qua điểm A2;1;5 và chứa trục Ox Khi đó tính

b k c

1 5

k 

1 5

Trang 25

Theo định lý Viet ta có z1z2 2a 4 a2.Mặt khác tam giác OAB đều nên

Câu 38: Choz1và z2là hai nghiệm phức của phương trình z2 2z 5 0, biết z1 z2 có phần ảo

là số thực âm Tìm phần ảo của số phức w 2z 12 z22

Lời giải

Chọn A.

Phương trình z2  2z 5 0có hai nghiệm là 1 2 ;1 2 ii, vì z1 z2 có phần ảo là số thực

âm nên ta có z1   1 2 ,i z2   1 2inên w 2 z12 z22  3 12i có phần ảo là  12

Trang 26

S 

61 2

Trang 27

Suy ra điểm biểu diễn số phức z thỏa điều kiện trên là đườngtròn tâm I2;8, bán kính

Một căn bâc hai của  là 20191010i

Phương trình có hai nghiệm phức là : z1   3 20191010i z; 2   3 20191010i.

Câu 43: Tính môđun z của số phứcz2i 1i21

S 

81 12

S 

37 12

S 

Trang 28

a O y

Trang 29

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số trên được tính theo công thức:

I  t t

1

0 (2 3)d

0 ln( 1)d aln

Trang 30

0 ln( 1)d

2  Vậy a17;b2;c 8 T    a b c 27

Câu 50: Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x lnx, trục hoành và đường thẳng

x e Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay D quanh trục hoành được viết

dưới dạng b e 3 2

a

 với a b, là hai số nguyên Tính giá trị biểu thức T  a b2

A. T 9 B. T 1 C. T 2 D. T 12

Trang 31

Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu học tập lớp 12 tại đây:

-HẾT -https://vndoc.com/tai-lieu-hoc-tap-lop12

Ngày đăng: 20/05/2021, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w