1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NỘI DUNG GHI BÀI MÔN HÓA 8 - TUẦN 23

2 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 614,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bước 5: Sử dụng các công thức để tính khối lượng hoặc thể tích các chất theo yêu cầu của đề bài.. Tính thể tích khí oxi cần dùng (ở đktc)[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KT 1TIẾT LẦN 3 HÓA HỌC 8 THCS CHU VĂN AN – Q1

Page 1 DẠNG 1: BỔ TÚC CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG Câu 1: Hoàn thành các phương trình sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có) và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học gì? a) ……… + ………  Fe3O4 (………)

b) ……… + ………  Al2O3 (………)

c) ……… + ………  P2O5 (………)

d) ……… + ………  SO2 (………)

e) ……… + ………  CuO (………)

f) ……… + ………  Na2O (………)

g) ……… + ………  K2O (………)

h) ……… + ………  BaO (………)

i) ……… + ………  CaO (………)

j) ……… + ………  ZnO (………)

k) ……… + ………  MgO (………)

l) KClO3  ………… + ……… (………)

m) KMnO4  ………… + ……… + ………… (………)

n) Na + O2  ………… (………)

o) K + O2  ………… (………)

p) Ca + O2  ………… (………)

q) Cu + O2  ………… (………)

r) Fe + O2  ………… (………)

s) Al + O2  ………… (………)

t) P + O2  ………… (………)

u) P + O2  ………… (………)

DẠNG 2: PHÂN LOẠI VÀ GỌI TÊN CÁC OXIT Oxit bazơ: là oxit của kim loại tương ứng với 1 bazơ Tên gọi = Tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị) + oxit VD: FeO: Sắt (II) oxit; Fe2O3: Sắt (III) oxit; CuO: Đồng (II) oxit; Al2O3: Nhôm oxit Oxit axit: là oxit của phi kim tương ứng với 1 axit Tên gọi = tiền tố chỉ số ngtử PK + tên PK + tiền tố chỉ số ngtử oxi + oxit Các tiền tố 1 – mono (thường bỏ qua) 2 – đi 3 – tri 4 – tetra 5 – penta VD: SO2: Lưu huỳnh đioxit; P2O5: Điphotpho penta oxit Câu 2: Phân loại và gọi tên các oxit sau: SO3, Al2O3, CO2, ZnO, P2O5, Fe2O3, NO2, K2O, Na2O, N2O5

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KT 1TIẾT LẦN 3 HÓA HỌC 8 THCS CHU VĂN AN – Q1

Page 2

DẠNG 3: MÔ TẢ HIỆN TƯỢNG VÀ VIẾT PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

Câu 3: Mô tả hiện tượng và viết PTPỨ cho các thí nghiệm sau:

a) Đốt cháy bột lưu huỳnh trong lọ chứa khí oxi

b) Đốt cháy photpho trình lọ chứa khí oxi

c) Đốt cháy dây sắt trong khí oxi

DẠNG 4: NHẬN BIẾT 3 CHẤT KHÍ Câu 4: Nhận biết các chất khí sau: a) CO 2 , O 2 , không khí ………

………

………

………

b) N 2 , O 2 , không khí ………

………

………

………

DẠNG 5: TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH  Phương pháp: Bước 1: Viết phương trình phản ứng, cân bằng và điền hệ số phương trình xuống dưới  Bước 2: Đổi tất cả dữ liệu đề bài cho ra số mol bằng các công thức sau: m n = M hoặc V n = 22,4  Bước 3: Điền số mol vừa tính được ở bước 2 lên phương trình phản ứng  Bước 4: Sử dụng quy tắc TAM SUẤT: “Nhân chéo chia ngang” để tính số mol các chất  Bước 5: Sử dụng các công thức để tính khối lượng hoặc thể tích các chất theo yêu cầu của đề bài m = n.M hay V = n.22,4 Câu 5: Đốt cháy 3,1 gam photpho trong bình chứa khí oxi (ở đktc), thu được điphotpho pentaoxit P 2 O 5 a Tính thể tích khí oxi cần dùng (ở đktc) b Tính khối lượng P2O5 thu được

c Cần dùng bao nhiêu gam KMnO4 để điều chế vừa đủ lượng oxi cho phản ứng trên? Câu 6: Đốt cháy 2,7g nhôm trong bình chứa khí oxi (ở đktc), thu được nhôm oxit Al 2 O 3 a Tính thể tích khí oxi cần dùng (ở đktc) b Tính khối lượng Al2O3 thu được c Cần dùng bao nhiêu gam KClO3 để điều chế vừa đủ khí oxi cho phản ứng trên?

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam Sắt trong bình chứa khí oxi (ở đktc), thu được oxit sắt từ Fe 3 O 4 a Tính thể tích khí oxi cần dùng (ở đktc) b Tính khối lượng Fe3O4 thu được c Cần dùng bao nhiêu gam KClO3 để điều chế vừa đủ lượng oxi cho phản ứng trên?

( Cho: Fe = 56 ; O = 16 ; K = 39 ; Mn = 55; Al = 27; P = 31; Cl = 35,5)

Ngày đăng: 14/01/2021, 19:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b¯m»tvàcácthôngsquy trìnhđ˙thuđãch¥tcókích thãcnh hânvàhìnhthái h¥t tt, tiˆp tØc kh§o đ˙ có th˙ thu đãc h¥t nhã mØc đích mong mun - NỘI DUNG GHI BÀI MÔN HÓA 8 - TUẦN 23
b ¯m»tvàcácthôngsquy trìnhđ˙thuđãch¥tcókích thãcnh hânvàhìnhthái h¥t tt, tiˆp tØc kh§o đ˙ có th˙ thu đãc h¥t nhã mØc đích mong mun (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w