1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

HH10 - Vec tơ (File Word)

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 451,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải và phân mức độ nhận thức chỉ mang tính tham khảo, mọi ý kiến đóng góp vui lòng gửi email về địa chỉ: toanhocbactrungnam@gmail.com.. Câu 785.[r]

Trang 1

Chủ đề 6 VÉCTƠ

Lời giải và phân mức độ nhận thức chỉ mang tính tham khảo, mọi ý kiến đóng góp vui lòng gửi email về địa chỉ: toanhocbactrungnam@gmail.com

Câu 785 [0H1-1] Véctơ có điểm đầu là A , điểm cuối là B được kí hiệu là

A AB B AB

C BA

D AB

Lời giải Chọn D

Câu 786 [0H1-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai điểm A  4; 0 và B0; 3 Xác định tọa độ

của vectơ u2AB

A u    8; 6

B u  8; 6

C u    4; 3 

D u  4; 3

Lời giải Chọn B

4; 3

AB 



 

2 8; 6

u AB

 

Câu 787 [0H1-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho A3; 1 , B  1; 2 và I1; 1  Tìm tọa độ điểm

C để I là trọng tâm tam giác ABC

A C1; 4  B C1; 0 C C1; 4 D C9; 4 

Lời giải Chọn A

Điểm I là trọng tâm tam giác ABC 3

3

A B C I

A B C I

x x x x

y y y y

 

 

 

 

3 3

C I A B

 

 

 

C

C

x y

    

 

      

Vậy điểm C1; 4 

Câu 788 [0H1-1] Xét các mệnh đề sau

(I): Véc tơ – không là véc tơ có độ dài bằng 0

(II): Véc tơ – không là véc tơ có nhiều phương

A Chỉ (I) đúng B Chỉ (II) đúng C (I) và (II) đúng D (I) và (II) sai

Lời giải Chọn C

Véc tơ – không là véc tơ có điểm đầu, điểm cuối trùng nhau nên có độ dài bằng 0

Véc tơ – không cùng phương với mọi véc tơ

Câu 789 [0H1-1] Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Độ dài AD AB

bằng

2

a

2

a

D a 2

Lời giải Chọn D

Theo quy tắc đường chéo hình bình hành, ta có  ADAB

AC

 

AC

 AB 2 a 2

Trang 2

Câu 790 [0H1-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A2; 5  và B4;1 Tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB là

A I1;3 B I   1; 3 C I3; 2 D I3; 2 

Lời giải Chọn D

Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB : 2

2

A B I

A B I

x x x

y y y

 

3 2

I

I

x y

 

 

 I3; 2 

Câu 791 [0H1-1] Cho tam giác ABC với A  2;3, B4; 1 , trọng tâm của tam giác là  G2; 1  Tọa

độ đỉnh C

A 6; 4  B 6; 3  C 4; 5  D 2; 1 

Lời giải Chọn C

Do G là trọng tâm tam giác ABC nên 3

3

A B C G

A B C G

x x x x

y y y y

 

 

 

Vậy C4; 5 

Câu 792 [0H1-1] Cho các điểm A , B , C , D và số thực k Mệnh đề nào sau đây đúng?

A ABk CDABkCD

B ABkCDABkCD

C ABkCDABk CD

D ABkCDABkCD

 

Lời giải Chọn C

Theo định nghĩa phép nhân véc tơ với một số

Câu 793 [0H1-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho các điểm A1; 2, B3; 1 , C0;1 Tọa độ

của véctơ u2 ABBC

A u  2; 2

B u    4;1

C u  1; 4 

D u    1; 4

Lời giải Chọn C

Ta có AB2; 3 2AB4; 6 

, BC    3; 2

Nên u2 ABBC

1; 4

 

Câu 794 [0H1-1] Mệnh đề nào sau đây sai?

A G là trọng tâm ABC thì GA GB GC0

   

B Ba điểm A , B , C bất kì thì   ACABBC

C I là trung điểm AB thì MI  MA MB

với mọi điểm M

D ABCD là hình bình hành thì   ACABAD

Trang 3

Lời giải Chọn C

Với mọi điểm M , ta dựng hình bình hành AMBC

Khi đó, theo quy tắc hình bình hành: MA MB   MC2MI

Câu 795 [0H1-1] Cho ABC có trọng tâm G Khẳng định nào sau đây đúng?

A   AGABAC

B AG 2 ABAC

C AG 13 ABAC

D AG  23 ABAC

Lời giải Chọn C

Gọi M là trung điểm BC, ta có: 2

3

AGAM

 

2 1

3 2 AB AC

  

1

3 AB AC

  

Câu 796 [0H1-1] Cho hai điểm A3;1 và  B1; 3  Tọa độ của vectơ



AB là

A  2; 2  B  1; 1  C 4; 4  D  4; 4

Lời giải Chọn C

 

1 3 ; 3 1

    



AB  4; 4 

Câu 797 [0H1-1] Trong hệ tọa độ Oxy cho , a  3; 4 

, b    1; 2

Tìm tọa độ của a b 

A a b  4; 6 

B a b  2; 2 

C a b    4; 6

D a b     3; 8

Lời giải Chọn B

a b 

 

3 1 ; 4 2

     2; 2 

Câu 798 [0H1-1] Cho 5 điểm phân biệt M , N , P , Q , R Mệnh đề nào sau đây đúng?

A MN     PQRNNPQRMP

B MN     PQRNNPQRPR

C MN     PQRNNPQRMR

D MN     PQRNNPQRMN

Lời giải Chọn D

Ta có MNPQRNNP QR

    

MN NP PQ QR RN MN

     

     

Câu 799 [0H1-1] Cho hình bình hành ABCD, đẳng thức véctơ nào sau đây đúng?

A CD CB   CA

B   ABACAD

C BA BD   BC

D CD  ADAC

Lời giải Chọn A

Đẳng thức véctơ CD CB   CA

đúng theo quy tắc cộng hình bình hành

Câu 800 [0H1-1] Cho tam giác đều ABC cạnh a , mệnh đề nào sau đây đúng?

A ACBC

B ACa

C  ABAC

D ABa

Trang 4

Lời giải Chọn D

ABAB



a

Câu 801 [0H1-1] Cho hình bình hànhABCD với I là giao điểm của hai đường chéo Khẳng định nào

sau đây là khẳng định sai?

A IA IC   0

B   ABADAC

C  ABDC

D  ACBD

Lời giải Chọn D

ABCD là hình bình hành với I là giao điểm của hai đường chéo nên I là trung điểm của AC

và BD nên ta có:   IA IC 0

;  ABADAC

; ABDC

Câu 802 [0H1-1] Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Ba vectơ bằng vectơ BA



A OF

, DE



, OC

B CA

, OF

, DE



C OF

, DE



, CO

D OF

, ED



, OC

Lời giải Chọn C

Dựa vào hình vẽ ta có: BA   COOFDE

Câu 803 [0H1-1] Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây là đúng:

A   ABACDA

B   AOACBO

C   AOBOCD

D   AOBOBD

Lời giải Chọn A

Ta có   ABACCB

Do ABCD là hình bình hành nên CB DA

nên   ABACDA

Câu 804 [0H1-1] Cho a  1; 2

b  3; 4

Vectơ m2a3b

có toạ độ là

A m  10; 12

B m  11; 16

C m  12; 15

D m  13; 14

Lời giải Chọn B

Ta có m 2a3b11; 16

O

D A

Trang 5

Câu 805 [0H1-1] Cho ba điểm A , B , C phân biệt Có tất cả bao nhiêu véctơ khác véctơ – không có

điểm đầu, điểm cuối là hai điểm trong ba điểm A , B , C?

Lời giải Chọn D

+ Có các véctơ: AB



, BA



, AC

, CA

, BC

, CB

+ Vậy có 6 véctơ

Câu 806 [0H1-1] Trong mặt phẳng tọa độ với hệ tọa độ Oxy , cho hai điểm A ( 2;3), (1; 6)B  Tọa độ

của véctơ AB



bằng

A AB   3;9

B AB    1; 3

C AB 3; 9 

D AB    1; 9

Lời giải Chọn C

Ta có: AB 3; 9 

Câu 807 [0H1-1] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a2i3j

  

, b i 2j

  

Khi đó tọa độ vectơ

a b

A 2; 1  B 1; 2  C 1; 5  D 2; 3 

Lời giải Chọn C

Ta có a2i3ja2; 3 ;  b  i 2jb 1; 2

suy ra a b  1; 5 

Câu 808 [0H1-1] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABCA1;3, B  2;1 và C0; 3 

Vectơ ABAC

 

có tọa độ là

A 4;8  B  1;1 C  1; 1 D  4; 8

Lời giải Chọn D

Ta có AB   3; 2 ; AC   1; 6

Vậy  ABAC   4; 8

Câu 809 [0H1-1] Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho A  2;5, B1; 1  Tìm toạ độ M sao cho

2

MA  MB

 

A M1;0 B M0; 1  C M  1; 0 D M0;1

Lời giải Chọn D

 ; 

M x y

 

 

2

1

y

    

     

 

0;1

M

Câu 810 [0H1-1] Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm N5; 3 , P1; 0 và M tùy ý Khi đó

MNMP

 

có tọa độ là

A 4;3  B 4;1 C 4; 3  D 4;3

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 14/01/2021, 17:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w