1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

vật lý 8 Áp suất chất lỏng

14 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy so sánh áp suất P A , P B tại các điểm A, B và dự đoán xem khi nước trong bình đã đứng yên thì các mực nước sẽ ở trạng thái nào trong ba trạng thái sau: hình a, hình b và hình[r]

Trang 1

CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ

ĐẾN VỚI LỚP 8-7

TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG

Trang 2

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU

1 2

3

4

I SỰ TỒN TẠI ÁP SUẤT

TRONG LÒNG CHẤT LỎNG

II CÔNG THỨC TÍNH ÁP

SUẤT CHẤT LỎNG

KIỂM TRA BÀI CŨ

Em hãy viết công thức tính áp suất tại một điểm

A có độ sâu h trong lòng chất lỏng và nêu đơn vị của các đại lượng trong công thức.

p = d.h

Trong đó:

p: Là áp suất tại điểm A, có đơn vị là Pa.

d: Là trọng lượng riêng của chất lỏng, có đơn vị là

N/m 3

h: Khoảng cách từ điểm A đến mặt thoáng của chất lỏng và có đơn vị là m.

Trong một chất lỏng đứng yên, áp suất tại những điểm trên cùng một mặt phẳng nằm ngang (có cùng

độ sâu) có độ lớn như nhau.

Trang 3

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU

I SỰ TỒN TẠI ÁP SUẤT

TRONG LÒNG CHẤT LỎNG

II CÔNG THỨC TÍNH ÁP

SUẤT CHẤT LỎNG

C5: Đổ nước vào hai nhánh của một bình thông nhau

Em hãy so sánh áp suất P A , P B tại các điểm A, B và dự đoán xem khi nước trong bình đã đứng yên thì các mực nước sẽ ở trạng thái nào trong ba trạng thái sau: hình a, hình b và hình c như hình vẽ dưới đây.

III BÌNH THÔNG NHAU

Hình a Hình b.

Hình c

Trang 4

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU

I SỰ TỒN TẠI ÁP SUẤT

TRONG LÒNG CHẤT LỎNG

II CÔNG THỨC TÍNH ÁP

SUẤT CHẤT LỎNG

III BÌNH THÔNG NHAU

Áp dụng công thức tính áp suất chất lỏng ta có:

pA = d.hA, pB = d.hB Như vậy ở hình a thì pA > pB (hA > hB), ở hình b thì pA < pB (hA < hB) và ở hình c thì pA = pB (hA=hB).

Hình a Hình b.

Hình c

B

Thí nghiệm kiểm tra.

Dự đoán: Khi nước đứng yên, mực nước ở trạng thái ứng với hình c.

Trang 5

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU

I SỰ TỒN TẠI ÁP SUẤT

TRONG LÒNG CHẤT LỎNG

II CÔNG THỨC TÍNH ÁP

SUẤT CHẤT LỎNG

III BÌNH THÔNG NHAU

Hình c

hA

hB

Thí nghiệm kiểm tra: Đổ nước vào hai nhánh của bình thông nhau Sau khi nước đứng yên, quan sát mực nước

ở hai nhánh của bình thông nhau và kiểm tra dự đoán.

Kết luận: Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn ở cùng một độ cao.

Kết luận: Trong bình

thông nhau chứa cùng

một chất lỏng đứng

yên, các mực chất lỏng

ở các nhánh luôn luôn ở

cùng một độ cao

Trang 6

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU

I SỰ TỒN TẠI ÁP SUẤT

TRONG LÒNG CHẤT LỎNG

II CÔNG THỨC TÍNH ÁP

SUẤT CHẤT LỎNG

III BÌNH THÔNG NHAU

Kết luận: Trong bình

thông nhau chứa cùng

một chất lỏng đứng

yên, các mực chất lỏng

ở các nhánh luôn luôn ở

cùng một độ cao

ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA BÌNH THÔNG NHAU

Trang 7

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU

1 2

4

I SỰ TỒN TẠI ÁP SUẤT

TRONG LÒNG CHẤT LỎNG

II CÔNG THỨC TÍNH ÁP

SUẤT CHẤT LỎNG

III BÌNH THÔNG NHAU

IV MÁY NÉN THỦY LỰC

Kết luận: Trong bình

thông nhau chứa cùng

một chất lỏng đứng

yên, các mực chất lỏng

ở các nhánh luôn luôn ở

cùng một độ cao

Vì sao một quả nặng có khối lượng nhỏ lại có thể nâng được một chiếc ôtô

có khối lượng lớn đến như vậy?

Trang 8

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU

1 2

3

4

I SỰ TỒN TẠI ÁP SUẤT

TRONG LÒNG CHẤT LỎNG

II CÔNG THỨC TÍNH ÁP

SUẤT CHẤT LỎNG

III BÌNH THÔNG NHAU

IV MÁY NÉN THỦY LỰC

Kết luận: Trong bình

thông nhau chứa cùng

một chất lỏng đứng

yên, các mực chất lỏng

ở các nhánh luôn luôn ở

cùng một độ cao một lực f, lực này gây lên chất lỏng một áp suất bằng Quả nặng tác dụng lên pit-tông nhỏ (có diện tích s)

bao nhiêu?

Lực f gây lên chất lỏng một áp suất: p = f/s.

Theo nguyên lí Pa-xcan, chất lỏng chứa đầy một bình kín có khả năng truyền nguyên vẹn áp suất bên ngoài tác dụng lên nó

f

F

Trang 9

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU

1 2

3

4

I SỰ TỒN TẠI ÁP SUẤT

TRONG LÒNG CHẤT LỎNG

II CÔNG THỨC TÍNH ÁP

SUẤT CHẤT LỎNG

III BÌNH THÔNG NHAU

IV MÁY NÉN THỦY LỰC

Kết luận: Trong bình

thông nhau chứa cùng

một chất lỏng đứng

yên, các mực chất lỏng

ở các nhánh luôn luôn ở

cùng một độ cao

Như vậy, theo nguyên lí pa-xcan áp suất do pit-tông nhỏ gây ra sẽ được chất lỏng truyền nguyên vẹn sang tông lớn (có diện tích S) Áp suất này gây nên pit-tông lớn một áp lực bằng bao nhiêu?

Áp suất này gây nên pit-tông lớn một áp lực: F = p.S.

Thay p = f/s vào biểu thức trên ta được: . .

s

S f

F 

.

s

S f

s

S f

Suy ra:

f

F

Trang 10

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU

1 2

3

4

I SỰ TỒN TẠI ÁP SUẤT

TRONG LÒNG CHẤT LỎNG

II CÔNG THỨC TÍNH ÁP

SUẤT CHẤT LỎNG

III BÌNH THÔNG NHAU

IV MÁY NÉN THỦY LỰC

V VẬN DỤNG

Kết luận: Trong bình

thông nhau chứa cùng

một chất lỏng đứng

yên, các mực chất lỏng

ở các nhánh luôn luôn ở

cùng một độ cao

s

S f

C 8 Trong hai ấm ở hình vẽ bên ấm nào đựng được nhiều nước hơn?

Ấm A đựng nhiều nước hơn Vì theo nguyên tắc bình thông nhau thì mực nước trong bình bằng độ cao của miệng vòi

C 9 Hình bên vẽ một bình kín có gắn thiết bị dùng để biết mực chất lỏng chứa trong nó Bình A được làm bằng vật liệu không trong suốt Thiết bị B được làm bằng vật liệu trong suốt Hãy giải thích hoạt động của bình này

Bình này hoạt động dựa trên nguyên tắc bình thông nhau Mực nước ở thiết bị B cũng chính là mực nước trong bình A

A

B

R

R

Trang 11

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU

1 2

3

I SỰ TỒN TẠI ÁP SUẤT

TRONG LÒNG CHẤT LỎNG

II CÔNG THỨC TÍNH ÁP

SUẤT CHẤT LỎNG

III BÌNH THÔNG NHAU

IV MÁY NÉN THỦY LỰC

V VẬN DỤNG

Kết luận: Trong bình

thông nhau chứa cùng

một chất lỏng đứng

yên, các mực chất lỏng

ở các nhánh luôn luôn ở

cùng một độ cao

s

S f

f

F

3500Kg

m = ?

Ta có: F = 10.3500 = 35000 (N)

Cần dùng một quả nặng có khối lượng bằng bao nhiêu để nâng được một chiếc ôtô có khối lượng 3500Kg Biết rằng diện tích pit-tông lớn (S) gấp 5 lần diện tích pit-tông nhỏ (s)

Áp dụng công thức: F fS s  5 Suy ra: f = F/5 = 35000/5 = 7000 (N)

Vậy: m = 7000/10 = 700 (Kg)

C 10.

Trang 12

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU

1 2

3

I SỰ TỒN TẠI ÁP SUẤT

TRONG LÒNG CHẤT LỎNG

II CÔNG THỨC TÍNH ÁP

SUẤT CHẤT LỎNG

III BÌNH THÔNG NHAU

IV MÁY NÉN THỦY LỰC

V VẬN DỤNG

Kết luận: Trong bình

thông nhau chứa cùng

một chất lỏng đứng

yên, các mực chất lỏng

ở các nhánh luôn luôn ở

cùng một độ cao

s

S f

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc phần ghi nhớ trong sách giáo khoa

- Làm bài tập 8.2, 8.11, 8.14 trong sách bài tập

- Chuẩn bị bài áp suất khí quyển

Trang 13

KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE VÀ HẠNH PHÚC

GV: NGÔ TẤN MINH

Trang 14

ÁP SUẤT CHẤT LỎNG – BÌNH THÔNG NHAU

1 2

3

I SỰ TỒN TẠI ÁP SUẤT

TRONG LÒNG CHẤT LỎNG

II CÔNG THỨC TÍNH ÁP

SUẤT CHẤT LỎNG

III BÌNH THÔNG NHAU

IV MÁY NÉN THỦY LỰC

V VẬN DỤNG

Kết luận: Trong bình

thông nhau chứa cùng

một chất lỏng đứng

yên, các mực chất lỏng

ở các nhánh luôn luôn ở

cùng một độ cao

s

S f

Bài tập: Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước Tính áp suất của nước lên đáy thùng và một điểm A cách đáy thùng một đoạn 0,4m (Cho

d nước =10000N/m 3 ) Hình vẽ.

Bài giải:

- Áp suất nước ở đáy thùng là:

p 1 = d.h 1 = 10000.1,2 = 12000(N/m 2 ).

- Áp suất nước ở điểm A cách đáy thùng 0,4m là:

p 2 = d.h 2 = 10000.(1,2 – 0,4) = 8000(N/m 2 ).

h 1

h2 A

Ngày đăng: 14/01/2021, 16:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình a. Hình b. - vật  lý 8 Áp suất chất lỏng
Hình a. Hình b (Trang 3)
Hình a. Hình b. - vật  lý 8 Áp suất chất lỏng
Hình a. Hình b (Trang 4)
Hình c.hA - vật  lý 8 Áp suất chất lỏng
Hình c.h A (Trang 5)
C8. Trong hai ấm ở hình vẽ bên  ấm  nào  đựng  được  nhiều  nước hơn? - vật  lý 8 Áp suất chất lỏng
8. Trong hai ấm ở hình vẽ bên ấm nào đựng được nhiều nước hơn? (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w