đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực F với hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lựcA. đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực F với độ dời s theo phương của lực.[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015 – 2016 Môn: Vật lí 10
Thời gian: 45 phút (Đề kiểm tra gồm có 30 câu / 3 trang) Ngày: ………
MÃ ĐỀ 116
Họ và tên thí sinh: _ Lớp: 10 _
C©u 1 : Một tên lửa có khối lượng M = 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 100m/s so với Trái Đất thì
phụt ra phía sau một lượng khí mo = 1tấn Vận tốc khí đối với tên lửa lúc chưa phụt là v1 = 400m/s Sau khi phụt khí vận tốc của tên lửa có giá trị là
C©u 2 : Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là
A chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ
B chất khí thường có thể tích lớn
C các phân tử chất khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình
D chất khí thường đựng trong bình kín
C©u 3 : Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F Động lượng chất điểm ở
thời điểm t là
A p F
t
B pFt
m
D p mF
C©u 4 : Một bọt không khí lọt vào áp kế thuỷ ngân (phong vũ biểu), do đó ở điều kiện chuẩn áp kế chỉ
740mmHg, lúc này khoảng cách từ mức thuỷ ngân trong ống đến đầu hàn kín là 15cm Bỏ qua sự giãn nở vì nhiệt của thuỷ ngân và áp kế? Khi ở nhiệt độ 20oC áp kế chỉ 730mmHg thì áp suất thực
của khí quyển có giá trị gần nhất là
C©u 5 : Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt?
C©u 6 : Một ôtô có khối lượng 1600kg đang chạy với vận tốc 54km/h thì người lái nhìn thấy một vật cản
trước mặt cách khoảng 15m Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp Giả sử lực hãm ôtô không đổi và bằng 1,2.104N Xe ôtô sẽ
C©u 7 : Một xe lăn A đang chuyển động với vận tốc 3,6 km/h đến va chạm vào xe lăn B có khối lượng
200g đang đứng yên Sau va chạm xe lăn A dội lại với vận tốc 0,1 m/s còn xe lăn B chạy với vận tốc 0,55 m/s Khối lượng của xe lăn A là
C©u 8 : Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm được 15 lít nước lên bể nước có độ cao 10m, lấy g =
10m/s2 Công suất máy bơm và công sau nửa giờ nếu hiệu suất máy bơm là 70% là
C©u 9 : Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l1, 0m Đầu trên treo cố định, kéo quả nặng cho dây treo
làm với phương thẳng đứng một góc 600 rồi thả tự do Vận tốc của quả nặng khi qua vị trí cân
bằng là
C©u 10 : Các tính chất nào sau đây là của phân tử chất khí?
Trang 2A Có thể rót dễ dàng từ bình bình này sang bình khác
B Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất càng cao
C Các phân tử luôn luôn tương tác với các phân tử khác
D Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng
C©u 11 : Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 10 /m s Bỏ qua sức cản của
không khí, lấy 2
10 /
g m s Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng
C©u 12 : Công cơ học là
A đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực F với hình chiếu của độ dời điểm đặt trên phương của lực
B đại lượng đo bằng tích số của độ lớn lực F với độ dời s theo phương của lực
C đại lượng đo bằng tích số của hình chiếu độ dời s với độ lớn của lực F trên phương của lực
D đại lượng đo bằng tích số của độ dời s với hình chiếu của lực F trên phương của độ dời
C©u 13 : Đặc điểm của chất lỏng là
A có thể tích xác định và hình dạng phụ thuộc bình chứa
B có hình dạng và thể tích không xác định
C có hình dạng và thể tích xác định
D có thể tích và hình dạng phụ thuộc bình chứa
C©u 14 : Một ôtô tải 5 tấn và một ôtô con 1300kg chuyển động cùng chiều trên đường, cái trước cái sau với
cùng vận tốc không đổi 54km/h Động năng của của ô tô con trong hệ quy chiếu gắn với ôtô tải là
C©u 15 : Đường đẳng tích là đường biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất theo nhiệt độ tuyệt đối Trong hệ
trục Op1
T là đường
C thẳng có đường kéo dài vuông góc với trục
OT
D thẳng có đường kéo dài vuông góc với trục
Op
C©u 16 : Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 12 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa Áp
suất ban đầu của khí đó là
C©u 17 : Trong quá trình rơi tự do của một vật thì
A động năng giảm, thế năng giảm B động năng tăng, thế năng tăng
C động năng giảm, thế năng tăng D động năng tăng, thế năng giảm
C©u 18 : Quá trình đẳng áp là quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định mà trong đó
A nhiệt độ tuyệt đối được giữ nguyên không đổi B khối lượng được giữ nguyên không đổi
C áp suất được giữ nguyên không đổi D thể tích được giữ nguyên không đổi
C©u 19 : Đơn vị công là
A kg.s2/m2 B W/s C kg.m2/s2 D k.J
C©u 20 :
Một lực F
có độ lớn không đổi kéo một vật với vận tốc v
có hướng tạo với hướng của lực một góc
Công suất của lực F là
C©u 21 : Lực đàn hồi của một lò xo được biểu diễn bỡi đồ thị sau:
Công của lực đàn hồi khi lò xo biến dạng từ 1, 0cm đến 2, 0cm so với vị trí cân bằng là
C©u 22 : Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, thể tích tăng lên 3 lần thì
Trang 3A áp suất tăng 3 lần B áp suất giảm 9 lần
C áp suất giảm 3 lần D áp suất tăng 9 lần
C©u 23 : Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và áp suất 0,5atm Khi đèn sáng, áp suất không khí
trong bình là 1,0atm và không làm vỡ bóng đèn Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là
A 3270C B 1500C C 6000C D 540C
C©u 24 : Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống
Bỏ qua sức cản của không khí Trong quá trình MN?
C©u 25 :
Cho đồ thị OpT biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí
xác định như hình vẽ Hệ thức nào dưới đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích?
A V1 = V2 B V1< V2 C V1 ≥ V2 D V1> V2
C©u 26 : Dưới tác dụng của trọng lực, một vật có khối lượng m trượt không ma sát từ trạng thái nghỉ trên
một mặt phẳng nghiêng có chiều dài BCl, độ cao BDh và góc nghiêng Công do trọng
lực thực hiện khi vật di chuyển từ B đến C là
C©u 27 : Hai vật cùng khối lượng, chuyển động cùng vận tốc, nhưng một theo phương nằm ngang và một
theo phương thẳng đứng Hai vật sẽ có
A động năng khác nhau nhưng có động lượng như nhau
B cùng động năng và cùng động lượng
C động năng và động lượng khác nhau vì có phương các nhau
D cùng động năng nhưng có động lượng khác nhau
C©u 28 : Thực hiện quá trình biến đổi trạng thái của một mol khí Helium 4
2He từ điều kiện chuẩn đến
trạng thái có nhiệt độ 273 C ; áp suất 3,5atm Thể tích khí Helium ở trạng thái đó là 0
A 12,8 m 3 B 12,8 lít C 3,2 m 3 D 3,2 lít
C©u 29 : Một buồng cáp treo chở người với khối lượng tổng cộng 800kg đi từ vị trí xuất phát cách mặt đất
10m một trạm dừng trên núi cách mặt đất 550m, sau đó lại đi tiếp tới một trạm khác ở độ cao 1300m Chọn gốc thế năng tại mặt đất, thế năng trọng trường của vật tại vị trí xuất phát và các trạm dừng là
8.10
1
5
22.10
2
5 52.10
0
4
8.10
1
5
44.10
2
5 104.10
8.10
1
5
22.10
2
5 104.10
0
4 4.10
1
5 22.10
2
5
104.10
C©u 30 : Véc tơ động lượng là véc tơ
A cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc
B có phương vuông góc với véc tơ vận tốc
C có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kì
D cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
-HẾT -
Trang 4Trường THPT Phan Bội Châu KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ II (2015 - 2016)
Họ và tên: Môn: Vật lí 10
Số câu Điểm
BÀI LÀM MÃ ĐỀ
Lưu ý: - Thí sinh dùng bút chì tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng: Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và dùng bút chì tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời Cách tô đúng:
-