D.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng Câu 7: Giữa vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều và trong chuyển động tròn đều có điểm nào giống nhauA. Có đ[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT ĐỒNG NAI
Trường THPT Ngô Quyền
ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 10 Môn thi: Vật Lý
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
I MỤC ĐÍCH
Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn Vật lí lớp 10 sau khi HS học xong chương I, II III cụ thể trong khung ma trận
II HÌNH THỨC ĐỀ THI
- Hình thức: 45 phút, TNKQ, 30 câu
- HS làm bài trên lớp
III MA TRẬN.
Bảng tính trọng số , số điểm, số câu
tiết
Lí thuyết
số tiết thực Trọng số Số câu Điểm số
Chương 3: Cân bằng và chuyển động
của vật rắn (hết bài : Quy tắc momen
lực)
IV NỘI DUNG ĐỀ THI:
Chương 1:
Cấp độ 1,2 : 8 câu:
Câu 1: Chỉ ra câu sai
A Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
B.Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc.
D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau Câu 2: Câu nào đúng?
A Tốc độ dài của chuyển động tròng đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo.
B Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
C
Với v và w cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Câu 3: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là
Câu 4: Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau Vậy vận tốc có tính
Câu 5: Trong chuyển động thẳng đều , nếu quãng đường không thay đổi thì :
A.Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau B.Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau C.Thời gian và vận tốc luôn là 1 hằng số D.Thời gian không thay đổi và vận tốc luôn biến đổi
Câu 6: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Một viên bi lăn trên máng nghiêng B một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất.
C
Một hòn đá được ném theo phương ngang D.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng Câu 7: Giữa vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều và trong chuyển động tròn đều có điểm nào giống nhau?
A Có độ lớn không thay đổi theo thời gian.
B Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của vectơ vận tốc.
C Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của vectơ vận tốc.
D Có hướng không thay đổi theo thời gian.
Câu 8: Khi một vật rơi tự do thì quãng đường vật rơi được trong những khoảng thời gian 1s liên tiếp nhau sẽ hơn kém nhau
một lượng bao nhiêu ?
Cấp độ 3,4 : 7 câu:
Câu 9: Theo lịch trình tại bến xe Hà Nội thì ô tô chở khách trên tuyến Hà Nội - Hải Phòng chạy từ 6 giờ sáng, đi qua Hải Dương lúc 7 giờ 15 phút Hà Nội cách Hải Dương 60 km, cách Hải Phòng 108 km Xe ô tô chạy liên tục không nghỉ chỉ
Trang 2dừng lại 10 phút tại Hải Dương để đón và trả khách.Thời gian và quãng đường xe ôtô chạy tới Hải Phòng đối với hành khách lên xe tại Hải Dương là ( coi chuyển động của xe là thẳng đều)
A 2 giờ ; 48 km B 1 giờ 30 phút; 48 km C 1 giờ ; 48 km D 1 giờ 25 phút ; 48 km Câu 10: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu?
Câu 11: Một ô tô đang chạy với tốc độ 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe giảm ga Sau 15s ôtô dừng lại
Quãng đường của ô tô đi được trong giây thứ 5 kể từ khi giảm ga :
A 62,5 m B 10,5 m C 65 m D 72,5 m
Câu 12: Một canô đi xuôi dòng nước từ bến A đến bến B hết 2h, còn nếu đi ngược từ B về A hết 3h Biết vận tốc của dòng
nước so với bờ sông là 5 km/h Vận tốc của canô so với dòng nước là:
A 25 m/s B.10 km/h C.25 km/h D.15km/h
[<br>]
Câu 13: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều vật đi được quãng đường s trong 6s Thời gian để vật đi hết 3/4 đoạn
đường cuối là bao nhiêu?
Câu 14: Một vật rơi tự do từ độ cao h Trong giây cuối cùng trước khi chạm đất vật đi quãng đường 60m Lấy g = 10m/s2
Độ cao h có giá trị:
A h = 271,25m B h = 271,21m C h = 151,25m D 211, 25 m.
Câu 15: Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính R = 15m, với tốc độ dài 54km/h Gia tốc hướng tâm và tốc độ góc của chất điểm là :
A 15m/s2 và 1rad/s B 1m/s2 và 15rad/s C 194,4m/s2 và 3,6rad/s D 1m/s2; và 1rad/s
Chương 2
Cấp độ 1,2 : 6 câu
Câu 16: Câu nào đúng? Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn
A tác dụng vào cùng một vật B tác dụng vào hai vật khác nhau.
C không cần phải bằng nhau về độ lớn D phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá Câu 17: Cần phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai vật bao nhiêu lần để lực hút giữa hai vật tăng 16 lần
Câu 18: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải Theo quán tính, hành khách sẽ:
A nghiêng sang phải B nghiêng sang trái.
C ngả người về phía sau D chúi người về phía trước.
Câu 19: Trong giới hạn đàn hồi của lo xo, khi lo xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lo xo sẽ
A hướng theo trục và hướng vào trong B hướng theo trục và hướng ra ngoài.
C hướng vuông góc với trục lo xo D luôn ngược với hướng của ngoài lực gây biến dạng.
Câu 20: Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của vật được mô tả là
A thẳng đều B thẳng biến đổi đều C rơi tự do D thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng Câu 21: Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt thẳng nằm ngang với lực kéo không đổi bằng lực ma sát Hỏi
đoàn tàu chuyển động như thế nào :
A Thẳng nhanh dần đều B Thẳng chậm dần đều C.Thẳng đều D Đứng yên.
Cấp độ 3,4 : 6 câu
Câu 22: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm Khi bị kéo , lò xo dài 28 cm và lực đàn hồi của nó bằng 10 N Hỏi khi bị
nén với lực 5 N, thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?
Câu 23: Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt ( coi là cung tròn ) với tốc độ 36 km/h
Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m Lấy g
= 10 m/s2
Câu 24: Phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang có dạng: y = 1
5x2, cho g = 10m/s2 Vận tốc ban đầu của vật là
Câu 25: Một vật có khối lượng m bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng α so với mặt phẳng ngang
với gia tốc a, cho gia tốc trọng trường là g Biểu thức xác định hệ số ma sát μ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
A μ = (gcosα – a)/ gsinα B μ = (gcosα + a)/ gsinα C μ = (gsinα – a)/ gcosα D μ = (gsinα + a)/ gcosα
Trang 3Câu 26: Hai quả cầu chuyển động trên cùng một đường thẳng đến va chạm vào nhau với vận tốc lần lượt bằng 1m/s và 0,5
m/s.Sau va chạm cả hai vật cùng bật trở lại với vận tốc lần lượt là 0,5 m/s và 1,5 m/s Quả cầu 1 có khối lượng 1kg.Khối lượng của quả cầu 2 là :
A.m2 = 75kg B m2 = 7,5kg C m2 = 0,75kg D m2 = 0,5kg
Câu 27: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật đó đi được 200cm trong thời
gian 2s Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là:
Câu 28: Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?
A Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực B Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
C Khoảng cách từ vật đến giá của lực D Khoảng cách từ trục quay đến vật.
Câu 29: Một người gánh nước, một thùng nặng 40N móc vào điểm A và một xô nặng 30N móc vào điểm B của đòn gánh.
Đòn gánh AB dài 3,5m Để đòn gánh cân bằng thì người ta phải đặt vai cách điểm A một đoạn là bao nhiêu? (bỏ qua trọng lượng của đòn gánh)
Câu 30: Một vật khối lượng m = 4,0 kg đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song với mặt phẳng
nghiêng Góc nghiêng = 600 Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng; lấy g = 10m/s2 Xác định lực căng của dây
và phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật
A T = 35 (N); N = 20 (N) B T = 35 (N); N = 25 (N).
C T = 20 (N); N = 35 (N) D T = 25 (N); N = 20 (N).
Câu 12: Chỉ ra câu sai.
A Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
B.Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
C Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ vận tốc.
D Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.
[<br>]
Câu 13: Câu nào đúng?
A Tốc độ dài của chuyển động tròng đều phụ thuộc vào bánh kính quỹ đạo.
B Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
C
Với v và w cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
D Cả ba đại lượng trên không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo
[<br>]
Câu 14: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất Công thức tính vận tốc v của vật rơi tự do phụ thuộc độ cao h là
[<br>]
Câu 15: Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau Vậy vận tốc có tính
[<br>]
Câu 16: Trong chuyển động thẳng đều , nếu quãng đường không thay đổi thì :
A.Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau B.Thời gian và vận tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau C.Thời gian và vận tốc luôn là 1 hằng số D.Thời gian không thay đổi và vận tốc luôn biến đổi
[<br>]
Câu 17: Chuyển động nào dưới đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?
A Một viên bi lăn trên máng nghiêng B một vật rơi từ trên cao xuống dưới đất.
C
Một hòn đá được ném theo phương ngang D.Một hòn đá được ném lên cao theo phương thẳng đứng
[<br>]
Câu 18: Giữa vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều và trong chuyển động tròn đều có điểm nào giống nhau?
A Có độ lớn không thay đổi theo thời gian B Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về hướng của vectơ vận tốc.
C Đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm về độ lớn của vectơ vận tốc D Có hướng không thay đổi theo thời gian.
[<br>]
Câu 19: Khi một vật rơi tự do thì quãng đường vật rơi được trong những khoảng thời gian 1s liên tiếp nhau sẽ hơn kém nhau một lượng bao nhiêu ?
Trang 4A g B.g C g2 D g / 2
[<br>]
Câu 20: Theo lịch trình tại bến xe Hà Nội thì ô tô chở khách trên tuyến Hà Nội - Hải Phòng chạy từ 6 giờ sáng, đi qua Hải
Dương lúc 7 giờ 15 phút Hà Nội cách Hải Dương 60 km, cách Hải Phòng 108 km Xe ô tô chạy liên tục không nghỉ chỉ dừng lại 10 phút tại Hải Dương để đón và trả khách.Thời gian và quãng đường xe ôtô chạy tới Hải Phòng đối với hành khách lên xe tại Hải Dương là ( coi chuyển động của xe là thẳng đều)
A 2 giờ ; 48 km B 1 giờ 30 phút; 48 km C 1 giờ ; 48 km D 1 giờ 25 phút ; 48 km.
[<br>]
Câu 21: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là bao nhiêu?
[<br>]
Câu 22: Một ô tô đang chạy với tốc độ 15 m/s trên một đoạn đường thẳng thì người lái xe giảm ga Sau 15s ôtô dừng lại
Quãng đường của ô tô đi được trong giây thứ 5 kể từ khi giảm ga :
A 62,5 m B 10,5 m C 65 m D 72,5 m
[<br>]
Câu 12: Một canô đi xuôi dòng nước từ bến A đến bến B hết 2h, còn nếu đi ngược từ B về A hết 3h Biết vận tốc của dòng
nước so với bờ sông là 5 km/h Vận tốc của canô so với dòng nước là:
A 25 m/s B.10 km/h C.25 km/h D.15km/h
[<br>]
Câu 15: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều vật đi được quãng đường s trong 6s Thời gian để vật đi hết 3/4 đoạn
đường cuối là bao nhiêu?
[<br>]
Câu 16: Một vật rơi tự do từ độ cao h Trong giây cuối cùng trước khi chạm đất vật đi quãng đường 60m Lấy g = 10m/s2
Độ cao h có giá trị:
A h = 271,25m B h = 271,21m C h = 151,25m D 211, 25m
[<br>]
Câu 15: Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính R = 15m, với tốc độ dài 54km/h Gia tốc hướng tâm và
tốc độ góc của chất điểm là :
A 15m/s2 và 1rad/s B 1m/s2 và 15rad/s C 194,4m/s2 và 3,6rad/s D 1m/s2; và 1rad/s
[<br>]
Câu 17: Câu nào đúng? Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niutơn
A tác dụng vào cùng một vật B tác dụng vào hai vật khác nhau.
C không cần phải bằng nhau về độ lớn D phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá
[<br>]
Câu 18: Cần phải tăng hay giảm khoảng cách giữa hai vật bao nhiêu lần để lực hút giữa hai vật tăng 16 lần
[<br>]
Câu 19: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải Theo quán tính, hành khách sẽ:
A nghiêng sang phải B nghiêng sang trái.
C ngả người về phía sau D chúi người về phía trước.
[<br>]
Câu 20: Trong giới hạn đàn hồi của lo xo, khi lo xo biến dạng hướng của lực đàn hồi ở đầu lo xo sẽ
A hướng theo trục và hướng vào trong B hướng theo trục và hướng ra ngoài.
C hướng vuông góc với trục lo xo D luôn ngược với hướng của ngoài lực gây biến dạng.
[<br>]
Câu 21: Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của vật được mô tả là
A thẳng đều B thẳng biến đổi đều C rơi tự do D thẳng đều theo chiều ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng
[<br>]
Câu 22: Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt thẳng nằm ngang với lực kéo không đổi bằng lực ma sát Hỏi
đoàn tàu chuyển động như thế nào :
A Thẳng nhanh dần đều B Thẳng chậm dần đều C.Thẳng đều D Đứng yên.
[<br>]
Câu 23: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20 cm Khi bị kéo , lò xo dài 28 cm và lực đàn hồi của nó bằng 10 N Hỏi khi bị
nén với lực 5 N, thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?
Trang 5A 24cm B 10cm C 16cm D 22 cm
[<br>]
Câu 24: Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt ( coi là cung tròn ) với tốc độ 36 km/h
Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50m Lấy g
= 10 m/s2
[<br>]
Câu 24: Phương trình quỹ đạo của một vật ném ngang có dạng: y = 1
5x2, cho g = 10m/s2 Vận tốc ban đầu của vật là
[<br>]
Câu 25: Một vật có khối lượng m bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng α so với mặt phẳng ngang
với gia tốc a, cho gia tốc trọng trường là g Biểu thức xác định hệ số ma sát μ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
A μ = (gcosα – a)/ gsinα B μ = (gcosα + a)/ gsinα C μ = (gsinα – a)/ gcosα D μ = (gsinα + a)/ gcosα
[<br>]
Câu 26: Hai quả cầu chuyển động trên cùng một đường thẳng đến va chạm vào nhau với vận tốc lần lượt bằng 1m/s và 0,5
m/s.Sau va chạm cả hai vật cùng bật trở lại với vận tốc lần lượt là 0,5 m/s và 1,5 m/s Quả cầu 1 có khối lượng 1kg.Khối lượng của quả cầu 2 là :
A.m2 = 75kg B m2 = 7,5kg C m2 = 0,75kg D m2 = 0,5kg
[<br>]
Câu 27: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ Vật đó đi được 200cm trong thời
gian 2s Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là:
[<br>]
Câu 29: Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?
A Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực B Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
C Khoảng cách từ vật đến giá của lực D Khoảng cách từ trục quay đến vật.
[<br>]
Câu 29: Một người gánh nước, một thùng nặng 40N móc vào điểm A và một xô nặng 30N móc vào điểm B của đòn gánh.
Đòn gánh AB dài 3,5m Để đòn gánh cân bằng thì người ta phải đặt vai cách điểm A một đoạn là bao nhiêu? (bỏ qua trọng lượng của đòn gánh)
[<br>]
Câu 30: Một vật khối lượng m = 4,0 kg đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song
với mặt phẳng nghiêng Góc nghiêng = 600 Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng; lấy g = 10m/s2
Xác định lực căng của dây và phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật
A T = 35 (N); N = 20 (N) B T = 35 (N); N = 25 (N) C T = 20 (N); N = 35 (N) D T = 25 (N); N = 20 (N).
[<br>]
α