1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Kiểm tra vật lý 11357

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 139,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. a) Xác định lực điện tác dụng lên mỗi điện tích. a) Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên trung trực AB, cách trung điểm của AB một khoảng 4 cm.. Trắc nghiệm: ( 5 điểm)[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT SÀO NAM

*****

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I ; MÔN VẬT LÝ 11

Năm học 2017-2018 Thời gian : 45 phút ( Trắc nghiệm và tự luận)

**************

I Trắc nghiệm:( 5 điểm)

Câu 1:Mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động ε, điện trở trong r, điên trở mạch ngoài R Biểu thức định luật Ôm đối với toàn mạch:

A ε

I=

R-r I=

ε I=

R+r I=

ε

Câu 2:Một điện tích q= 5.10-4C di chuyển giữa hai điểm A và B có hiệu điện thế 2000V Công của

Câu 3:Điện năng tiêu thụ được đo bằng:

Câu 4: Một điện tích thử q>0 đặt tại một điểm có E = 0,32V/m Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 4.10-4N Độ lớn của điện tích đó:

Câu 5: Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:

Câu 6: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

A tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích

B tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

D tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

Câu 7:Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E,

Câu 8:Trong các cách nhiễm điện nào có sự di chuyển electron từ vật này sang vật khác?

D Nhiễm điện do cọ xát, nhiễm điện do tiếp xúc

Câu 9: Điều kiện để có dòng điện là:

C duy trì hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn. D chỉ cần có các vật dẫn

Câu 10: Đặt điện tích q trong điện trường với vectơ cường độ điện trường có độ lớn là E Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn:

A E

q E

Câu 11: Cường độ dòng điện không đổi được tính theo công thức nào trong các công thức sau đây?

2

q

t

Câu 12: Cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho điện trường :

B Về tốc độ biến thiên của điện trường

D Về khả năng tác dụng lực điện tại điểm đang xét

Trang 2

Câu 13:Nếu tăng độ lớn mỗi điện tích lên hai lần và tăng khoảng cách giữa hai điện tích hai lần thì lực tương tác giữa hai điện tích đó

Câu 14: Tác dung cơ bản của dòng điện là:

Câu 15: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho:

A khả năng tích điện cho hai cực của nguồn điện

C khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

Câu 16: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện ε1, r1 và ε2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài

có điện trở R Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A 1 2

1 2

ε +ε

I=

1 2

1 2

ε +ε I=

1 2

1 2

ε -ε I=

1 2

1 2

ε -ε I=

R+r -r

Câu 17:Trong một đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là U, dòng điện chạy trong mạch là I Điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong thời gian t:

Câu 18:Điện tích của tụ điện có điện dung C= 10µF mắc vào hiêu điện thế U= 12 V là:

Câu 19: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong

R t

Câu 20: Trong nguồn điện hoá học( pin, acquy) có sự chuyển hoá:

I Tự luận:( 5 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

Cho hai điện tích q1 =4.10-8 C, q2 = -4.10-8 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng a=6cm trong không khí

a) Xác định lực điện tác dụng lên mỗi điện tích

a) Xác định cường độ điện trường tại điểm M nằm trên trung trực AB, cách trung điểm của

AB một khoảng 4 cm

Bài 2 : (3 điểm) Cho mạch điện như hình vẽ:

ξ= 18 V, r = 1 Ω,

R1= 4 Ω,

R2= 6 Ω,

Đèn có ghi: 6V -3W

a) Tính điện trở của đèn, điện trở tương đương của mạch ngoài

b) Cường độ dòng điện qua các điện trở, đèn sáng thế nào so với định mức?

c) Tính công suất mạch ngoài, hiệu suất của nguồn điện

- HẾT -

Trang 3

PHIẾU TRẢ LỜI KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I

MÔN VẬT LÝ 11

Họ và tên thí sinh : ………

CHỮ KÝ GIÁM THỊ Lớp : 11/

I Trắc nghiệm: ( 5 điểm) Dùng bút chì tô kín một ô tròn lựa chọn là đúng nhất 1 5 9 13 17

2 6 10 14 18

3 7 11 15 19 4 8 12 16 20 II Tự luận: ( 5 điểm) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 14/01/2021, 11:18

w