1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiểm tra vật lý 9 kthkii_ly_9_1213_484_mergekt

20 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 738,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Năng lượng không tự sinh ra hoặc không tự mất đi mà có thể biến đổi từ vật này sang vật khác. Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và có thể truyền từ vật này sang vật khác. Nă[r]

Trang 1

II ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II: Thời gian làm bài 45 phút

Nội dung kiến thức: Chương 2 chiếm 20%; chương 3 chiếm 50%, chương 4 chiếm 30%

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

Tỷ lệ

Trọng số

số tiết

Lí thuyết

Ch.3: QUANG HỌC 20 15 10,5 9,5 32,8 29,6

Ch.4: SỰ BẢO

TOÀN VÀ CHUYỂN

HÓA NĂNG LƯỢNG

Phương án kiểm tra: Kết hợp TNKQ và Tự luận (30%TNKQ, 70% TL)

2.1 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra) Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọn

g số

Điểm

số

Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC 10,93 1,74 ≈ 2 1 (0,25đ; 1') 1 (2đ,6') 2,25 Ch.3: QUANG HỌC 32,8 5,25 ≈ 5 4 (1đ; 4') 1 (2đ; 7') 3

Cấp độ 1,2

(Lí thuyết)

Ch.4: SỰ BẢO TOÀN

VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

8,75 1,4 ≈ 1 1 (0,25đ; 1') 0,25

Ch.2: ĐIỆN TỪ HỌC 7,8 1,25 ≈ 1 1 (0,25đ; 1') 0,25 Ch.3: QUANG HỌC 29,6 4,74≈ 5 4 (1đ; 6') 1 (1,5đ,12') 2,5

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

Ch.4: SỰ BẢO TOÀN

VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG

10 1,6 ≈ 2 1 (0,25đ; 2') 1 (1,5đ; 10') 1,75

Trang 2

2.2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tên chủ

Cộng

Chương

1 Điện

từ học

8 tiết

1 Nêu được các máy phát điện đều biến

đổi cơ năng thành điện năng

2 Nêu được nguyên tắc cấu tạo của máy

biến áp

3.Khi truyền tải điện năng

đi xa bằng đường dây dẫn,

vì đây dẫn có điện trở Do đó, có một phần điện năng chuyển hóa thành nhiệt năng và tỏa nhiệt trên đường dây tải điện

Số câu

Chương

2

Quang

học

20 tiết

4 Nêu được mắt cĩ các bộ phận chính là

thể thuỷ tinh và màng lưới

5 Nêu được kính lúp là thấu kính hội tụ

cĩ tiêu cự ngắn và được dùng để quan

sát vật nhỏ

6 Mơ tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì

7 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội

tụ, thấu kính phân kì

8 Nêu được đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa

9 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

10 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách

sử dụng các tia đặc biệt

11 Giải thích được một số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên nhân là do cĩ

sự phân tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào

12 Tiến hành được thí nghiệm để so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật cĩ màu trắng và lên một

13 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm

Trang 3

Số câu

hỏi

C4.2 C5.4

C6.8

C11.3 C10.7 C9.9 C12.12

Chương

3 Bảo

toàn và

chuyển

hóa

năng

lượng

14 Phát biểu được định luật bảo toàn và

chuyển hoá năng lượng

15 Vận dụng được công thức Q = q.m, trong đó q là năng suất toả nhiệt của nhiên liệu

Số câu

TS câu

(100%)

Trang 4

2.3 NỘI DUNG ĐỀ

A TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau

Câu 1 Máy phát điện xoay chiều là thiết bị điện dùng để:

A Biến đổi điện năng thành cơ năng B Biến đổi cơ năng thành điện năng

C Biến đổi nhiệt năng thành điện năng D Biến đổi quang năng thành điện năng

Câu 2 Khi nói về thuỷ tinh thể của mắt, câu kết luận không đúng là

A Thủy tinh thể là một thấu kính hội tụ B Thủy tinh thể có độ cong thay đổi được

C Thủy tinh thể có tiêu cự không đổi D Thủy tinh thể có tiêu cự thay đổi được

Câu 3 Các vật có màu sắc khác nhau là vì

A vật có khả năng tán xạ tốt tất cả các ánh sáng màu B vật không tán xạ bất kì ánh sáng màu nào

C vật phát ra các màu khác nhau D vật có khả năng tán xạ lọc lựa các ánh sáng màu

Câu 4 Khi nhìn một vật qua kính lúp thì ảnh có đặc điểm:

A ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật B ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật

C ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật D ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật

Câu 5 Câu 5: Khi truyền tải điện năng đi xa, hao phí trên đường dây đã chuyển hóa điện năng thành dạng năng

lượng nào sau đây?

a) Nhiệt năng b) Hóa năng c) Quang năng d) Năng lượng từ trường

Câu 6 Nội dung của Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng là:

A Năng lượng không tự sinh ra hoặc không tự mất đi mà có thể biến đổi từ vật này sang vật khác

B Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và có thể truyền từ vật này sang vật khác

C Năng lượng không tự sinh ra hoặc không tự mất đi mà chỉ biến đổi từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền

từ vật này sang vật khác

D Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi và có thể biến đổi từ dạng này sang dạng khác

Câu 7 Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh

A'B' của AB qua thấu kính?

Câu 8 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, Câu mô tả không đúng là

A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng

B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính

C Tia tới qua tiêu điểm chính thì tia ló truyền thẳng

D Tia tới đi qua tiêu điểm chính thì tia ló song song với trục chính

Câu 9 Đặt một vật sáng PQ hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ và nằm ngoài khoảng tiêu cự

của thấu kính Hình vẽ nào vẽ đúng ảnh P'Q' của PQ qua thấu kính?

Hình 1

A '

B '

A

A

B

F

O

B'

C

A

B

F

O

F'

A'

B'

B

A

B

F

O

B'

D

A

B

F

O

F'

Trang 5

Câu 10 Khi so sánh ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì, nhận định nào dưới đây không đúng?

A Ảnh ảo tạo bởi hai thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì luôn cùng chiều với vật

B Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì luôn nằm trong khoảng tiêu cự

C Ảnh ảo tạo bởi thấu kính hội tụ luôn lớn hơn vật, ảnh ảo tạo bởi thấu kính phân kì luôn nhỏ hơn vật

D Vật càng gần thấu kính hội tụ thì ảnh ảo càng nhỏ, càng gần thấu kính phân kì thì ảnh ảo càng lớn

Câu 11 Biết năng suất toả nhiệt của than đá là 27.106J/kg.K Nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 5kg than đá là:

A 135.106kJ B 13,5.107kJ C 135.106J D 135.107J

Câu 12:Một vật đặt trước một thấu kính hội tụ có tiêu cự là f, vật cách thấu kính một khoảng bằng 2f, cho ảnh bằng vật

và ngược chiều với vật, khoảng cách từ ảnh đến thấu kính cũng là 2f.Vậy tiêu cự của thấu kính đó được tính bằng công thức sau:

a) f = (d + d’)/4 b) f = ( d – d’)/4 c) f = ( d’ – d) /4 d) f = 4/(d + d’)

B TỰ LUẬN

Câu 13 Quan sát hình vẽ (máy biến thế), nếu đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một hiệu

điện thế xoay chiều thì bóng đèn mắc ở hai đầu cuộn thứ cấp có sáng lên không? Tại sao và

cho biết hiệu điện thế xuất hiện ở cuộn thứ cấp là hiệu điện thế gì?

Câu 14 Nêu đặc điểm của mắt cận, mắt lão và cách sửa?

Câu 15 Một nhà máy nhiệt điện mỗi giờ tiêu tốn trung bình 10 tấn than đá Biết năng lượng do 1kg than bị đốt cháy là

2,93.107J, hiệu suất của nhà máy là 25% Hãy tính công suất điện trung bình của nhà máy?

Câu 16 Một vật sáng AB cao 4cm, đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự là 12 cm, A

thuộc trục chính của thấu kính, vật cách thấu kính một khoảng là 36 cm.Hãy

a) Dựng ảnh Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và độ lớn của ảnh

b) Nếu vật đặt rất xa thấu kính, thì ảnh của vật hiện lên ở đâu?

1.3 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,25 điểm)

B TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 13: 2 điểm

- Nếu đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì bóng đèn phát sáng

- Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì sẽ tạo ra trong cuộn dây đó

một dòng điện xoay chiều Lõi sắt bị nhiễm từ trở thành một nam châm có từ trường biến thiên;

số đường sức từ của từ trường xuyên qua tiết diện S của cuộn thứ cấp biến thiên, do đó trong

cuộn thứ cấp xuất hiện dòng điện cảm ứng (dòng điện xoay chiều) làm cho đèn sáng Một dòng

điện xoay chiều phải do một hiệu điện thế xoay chiều gây ra Bởi vậy ở hai đầu cuộn thứ cấp có

một hiệu điện thế xoay chiều

0,5 điểm

1,5 điểm

P

Q '

P'

Q'

P'

Q'

P P'

Q'

P

Q

O

F'

F

Q

O

F'

F

B

Q

F

D

Q

F

Hình 1

Trang 6

Câu 14 2 điểm

- Mắt cận chỉ nhìn rõ những vật ở gần, nhưng khơng nhìn rõ những vật ở xa Điểm cực

viễn của mắt cận thị ở gần mắt hơn bình thường

- Cách khắc phục tật cận thị là đeo kính cận, một thấu kính phân kì, cĩ tiêu điểm trùng với

điểm cực viễn của mắt

- Mắt lão nhìn rõ những vật ở xa, nhưng khơng nhìn rõ những vật ở gần Điểm cực cận của

mắt lão ở xa mắt hơn bình thường

- Cách khắc phục tật mắt lão là đeo kính lão, một thấu kính hội tụ thích hợp, để nhìn rõ các

vật ở gần như bình thường

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 15 1,5 điểm

Năng lượng do 1 tấn than bị đốt cháy là:

Atp = Q = mq = 104 2,93.107 = 2,93.1011J Phần năng lượng chuyển hố thành điện năng:

10

11 tp

10 3 , 7

% 100

% 25 10 93 , 2 100%

.25%

A

10

10 03 , 2 10 6 , 3

10 3 , 7 t

A

P

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Câu 16 1,5 điểm

a- Dựng đúng ảnh ( 2 trong 3 tia đặc biệt đúng)

- Tính đúng khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

Ta có tam giác OAB đồng dạng với tam giác OA’B’ nên =>

'

' ' ' ' '

OO

B A AB

B A OA

OA

Ta có tam giác F’A’B’ đồng dạng với tam giác F’OO’nên =>

'

' ' '

' ' '

' '

OF

OF OA OO

B A O F

A

2)

Từ (1) và ( 2) =>

f

f OA OF

OF OA OA

'

' ' '

 f.OA’ = OA(OA’-f)  12.OA’ = 36(OA’ – f) => OA’ = 18cm

=> Vậy ảnh cách thấu kính một đoạn là 18 cm

- Tính đúng độ lớn của ảnh

Thế OA’ vào (1) => A’B’ = (OA’ AB)/OA = 2 cm

=> Vậy ảnh cao 2 cm

- Vật ở rất xa thấu kính hội tụ thì ảnh hiện lên ở tiêu cự của thấu kính

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

B

B’

>> O’

>

O

F F’

Trang 7

MA TRẬN ĐỀ

Vận dụng

Cấp độ

Chương II:

Điện từ học

- Biết được điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều

- Biết được công dụng của máy biến thế là dùng

để tăng hoặc giảm hiệu điện thế

- Hiểu được sự hao phí điện năng trên dây tải điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở đầu đường dây

- Giải thích được máy biến áp đó là máy tăng thế hay hạ thế

- Vận dụng được công

U  n

Số câu

Số điểm

2 (C1,2) 0,5

1 (C3) 0,25

1 (C16a) 0,5

1 (C16b) 1,0

5 câu 2,25

Chương III:

Quang học

- Nắm được đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi TKPK, TKHT

- Nhận biết được các nguồn phát ánh sáng trắng và cách tạo ra ánh sáng màu

- Nắm được cách khắc phục tật cận thị

- Nắm được thế nào là sự điều tiết của mắt và khoảng nhìn rõ của mắt

là từ điểm cực cận (Cc) đến điểm cực viễn (Cv)

- Dựng được ảnh của một vật tạo bởi TKHT

- Vận dụnh được kiến thức hình học để tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

và chiều cao ảnh

- Vận dụng được công thức G=

25

f

để tính độ bội giác của kính lúp

Số câu

Số điểm

5 (C4,8,9,13,14) 1,25

2 (C15a,17a) 2,0

3 (C6,11,12) 1,25

2 (C5,7) 0,5

1 (C17b) 1,5

12 câu 6,5

Chương IV:

Sự bão toàn và

chuyển hóa năng

lượng

- Biết và phân biệt được động cơ nhiệt

- Phát biểu được định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

Số câu

Số điểm

1 (C10) 0,25

1 (C15b) 1,0

2 câu 1,25 Tổng số câu

Số điểm

Tỉ lệ

11 câu 5,0 50%

5 câu 2,0 20%

3 câu 3,0 30%

19 câu 10,0 100%

Trang 8

Họ và tên:………

Lớp: 9/……

Trường THCS………

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-NĂM HỌC

2012 – 2013 MÔN: VẬT LÝ – LỚP 9

Thời gian: 45 phút

ĐIỂM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm, Thời gian 15 phút)

I Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Câu 1: Dòng điện cảm ứng xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây:

Câu 2: Máy biến thế dùng để:

Câu 3: Trên cùng một đường dây tải điện năng đi xa tải đi với cùng một công suất điện, nếu tăng hiệu điện thế ở đầu đường dây lên 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây sẽ:

Câu 4: Ảnh cuả một vật tạo bởi thấu kính phân kì là:

Câu 5: Một vật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 12 cm, cho ảnh thật cao bằng vật Tiêu cự của thấu kính là:

Câu 6: Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 60cm Để khắc phục tật cận thị đó thì người đó phải đeo kính gì, có tiêu cự bao nhiêu?

Câu 7 : Một kính lúp có tiêu cự 10cm Độ bội giác của kính lúp là:

Câu 8: Trong các nguồn sáng sau đây, nguồn nào phát ra ánh sáng trắng?

Câu 9: Có thể tạo ra chùm ánh sáng đỏ bằng cách:

A Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu xanh B Chiếu ánh sáng đỏ qua tấm lọc màu xanh

Câu 10: Động cơ nào sau đây không phải là động cơ nhiệt?

II Tìm từ thích hợp điền vào chỗ (…) trong câu sau để được kết luận đúng

Câu 11: Để mắt người nhìn rõ một vật thì ảnh của vật đó phải hiện rõ trên của mắt, khi đó cơ vòng co dãn để làm thay đổi của thể thủy tinh Quá trình này được gọi là của mắt

Câu 12: Khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn gọi là của mắt

III Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được câu có nội dung đúng và ghi vào cột C.

13 Ảnh của một vật trên phim trong

máy ảnh

14 Ảnh của một vật nằm cách một thấu

kính hội tụ một khoảng d (f<d<2f ) là

a ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật

b ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật

c ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật

13 + ……

14 + ……

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN: VẬT LÝ – LỚP 9

Thời gian: 30 phút (không kể thời gian giao đề)

B PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 15: (2 đ)

a) Thế nào là hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

b) Phát biểu nội dung định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng?

Câu 16: (1,5 đ) Một máy biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp là 5500 vòng, số vòng của cuộn thứ cấp

là 250 vòng Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V

a) Đây là máy tăng thế hay hạ thế? Vì sao?

b) Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp

Câu 17: (2,5 đ)

Một vật sáng AB dạng mũi tên được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f

= 12cm Điểm A nằm trên trục chính Biết rằng vật sáng có chiều cao h = 1cm và cách thấu kính một khoảng d = 36cm

a Hãy dựng ảnh A’B’ của AB Ảnh này có đặc điểm gì?

b Hãy tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và độ lớn của ảnh

Trang 10

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IINĂM HỌC 2012 – 2013

MÔN: VẬT LÝ – LỚP 9

A TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm

Đáp án C A D B A B C D C D màng

lưới

tiêu

cự

sự điều tiết

khoảng

a

B TỰ LUẬN (6,0 điểm)

15

a) Hiện tượng tia sáng đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trường trong suốt khác bị gãy khúc tai mặt phân cách giữa hai môi trường gọi là hiện tượng khúc xạ ánh sáng

b) Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng:

Năng lượng không tự sinh ra cung không tự mất đi mà chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác

1,0

1,0

16

a) Máy biến thế này là máy hạ thế vì N2 < N1

b) Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là:

Ta có :  

2

1 2

1

N

N U

U

10 220 5500

250 2

1

2

N

N

0,5 1,0

B I A ’

A O F ’ B ’

- Ảnh này là ảnh thật và nhỏ hơn vật

Ta có:

AB

B A OA

h

h d

Xét ∆F’A’B’  ∆F’OI (g-g)

OI

B A OF

A

'

' '

AB

B A OF

OF

'

' '

hay

h

h f

f

(2)

Từ (1) và (2) suy ra:

d

d f

f

18 12 36

12 36

f d

df

36

1 18 '

d

xh d

Vậy: khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là 18cm Chiều cao của ảnh là 0,5cm

0,5

0,5 0,25

0,25

0,25 0,5 0,25

Ngày đăng: 15/01/2021, 01:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 7. Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuơng gĩc với trục chính của thấu kính phân kì - Kiểm tra vật  lý 9 kthkii_ly_9_1213_484_mergekt
u 7. Đặt một vật sáng AB hình mũi tên vuơng gĩc với trục chính của thấu kính phân kì (Trang 4)
Câu 13. Quan sát hình vẽ (máy biến thế), nếu đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì bĩng đèn mắc ở hai đầu cuộn thứ cấp cĩ sáng lên khơng? Tại sao và  cho biết hiệu điện thế xuất hiện ở cuộn thứ cấp là hiệu điện thế gì?  - Kiểm tra vật  lý 9 kthkii_ly_9_1213_484_mergekt
u 13. Quan sát hình vẽ (máy biến thế), nếu đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì bĩng đèn mắc ở hai đầu cuộn thứ cấp cĩ sáng lên khơng? Tại sao và cho biết hiệu điện thế xuất hiện ở cuộn thứ cấp là hiệu điện thế gì? (Trang 5)
17a) Vẽ hình đúng - Kiểm tra vật  lý 9 kthkii_ly_9_1213_484_mergekt
17a Vẽ hình đúng (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w