1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Kiểm tra vật lý 10 091.10704

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 167,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 47: M ột vật được buộc bằng một sợi dây và quay vật chuyển động tròn đều trong mặt phẳng ngang.. Xét trong h ệ quy chiếu gắn với Trái đất và bỏ qua sức cản của không khí.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

SỞ GIÁO DỤC HẢI PHÒNG

*

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011

Môn: V ẬT LÝ 10

Th ời gian làm bài 50 phút; 48 câu trắc nghiệm

Mã đề 091

A PHẦN CHUNG: dành cho tất cả thí sinh (từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Một vật được đặt nằm yên trên mặt phẳng nằm nghiêng Vật đứng yên là do:

A có phản lực tác dụng lên vật B các lực tác dụng lên vật bằng nhau

C có trọng lực tác dụng lên vật D các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau

Câu 2: Cho cơ hệ như hình vẽ Lò xo có độ cứng k = 100(N/m) vật có khối lượng

m = 1(kg), lấy g = 10(m/s2) Khi hệ cân bằng lò xo:

A giãn 0,05(m) B giãn 0,1(m) C giãn 0,2(m) D giãn 0,4(m)

Câu 3: Chu kì của chuyển động tròn đều là:

A thời gian vật chuyển động B số vòng vật đã quay được

C số vòng vật quay được trong một giây D thời gian vật chuyển động được 1 vòng

Câu 4: Hợp lực của 2 lực đồng quy F1 = 8(N), F2 = 2(N) có th ể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A 10,1(N) B 8(N) C 5,9(N) D 5(N)

Câu 5: Lực căng của một sợi dây không có đặc điểm nào sau đây?

A có phương thẳng đứng B có chiều hướng vào điểm giữa của sợi dây

C chỉ xuất hiện khi dây bị kéo căng D có bản chất là lực đàn hồi

Câu 6: Vật m = 2(kg) được đặt trên mặt phẳng ngang Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là 0,2;

g = 10(m/s2) Tác dụng vào vật lực kéo F = 3(N) theo phương ngang Trạng thái của vật lúc đó là:

C chuyển động chậm dần đều D chuyển động nhanh dần đều

Câu 7: Hợp lực của 2 lực đồng quy F1 = 3(N), F2 = 4(N) có giá trị là 1(N) Góc giữa hai lực thành phần

là:

Câu 8: Trong các ví dụ sau, trường hợp nào vật được coi như một chất điểm?

A Chiếc máy bay để trong sân trường

B Một con ong đang đậu trên tổ

C Chiếc bát trong một mâm cơm

D Chiếc xe lửa chạy trên đường ray từ Hà Nội vào Vinh

Câu 9: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 20(cm), khi treo vật m = 100(g) lò xo dài 21(cm), lấy g = 10m/s2

Độ cứng của lò xo là:

A 100(N/m) B 10(N/m) C 100(N/cm) D 1000(N/m)

Câu 10: Một hợp lực 2(N) tác dụng lên vật m = 1(kg) trong thời gian 2(s) Độ biến thiên vận tốc của vật

là:

A 1(m/s) B 0,5(m/s) C 2(m/s) D 4(m/s)

Câu 11: Vật rơi tự do từ độ cao h, vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất được xác định bằng công thức:

A v= 2gh B

g

h

h

g

v= 2

m

Trang 2

Câu 12: Một vật được ném ngang từ độ cao h1 và chạm đất sau thời gian t1; một vật khác được ném ngang

từ độ cao h2 = 2h1 sẽ chạm đất sau thời gian:

A t1 B 2 2t1 C 2t1 D t1 2

Câu 13: Trong cơ học, đại lượng không có tính tương đối là:

A vận tốc B toạ độ C quỹ đạo D khoảng cách

Câu 14: Một chất điểm chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc - thời gian như hình

vẽ Tính chất chuyển động của vật là:

A nhanh dần đều theo chiều dương B chậm dần đều theo chiều âm

C chậm dần đều theo chiều dương D nhanh dần đều theo chiều âm

Câu 15: Phương trình toạ độ của chuyển động thẳng biến đổi đều là:

A x = v0 + a.t B x = x0 + at2/2

C x = x0 + v0.t + at2/2 D x = x0 + v0.t

Câu 16: Đồ thị vận tốc - thời gian của một chuyển động thẳng đều là:

A một đường thẳng song song với trục thời gian

B một đường thẳng xiên góc

C một phần của Parabol

D một đường thẳng đi qua gốc toạ độ

Câu 17: Phương trình nào sau đây diễn tả chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều âm?

A x = 10 – t - t2 B x = 10 + t - t2 C x = 10 – t + t2 D x = 10 + t + t2 Câu 18: Một vật chỉ chịu tác dụng của một lực duy nhất thì nó sẽ:

A chỉ bị biến đổi vận tốc mà không biến dạng B bị biến dạng hoặc biến đổi vận tốc

C chỉ biến dạng mà không biến đổi vận tốc D chuyển động thẳng đều

Câu 19: Chuyển động rơi tự do không có đặc điểm:

A có chiều từ trên xuống dưới B là chuyển động thẳng đều

C chỉ chịu tác dụng của trọng lực D có phương thẳng đứng

Câu 20: Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều trên mặt phẳng nằm ngang, khi đó:

A lực cản lớn hơn trọng lực B lực kéo của động cơ lớn hơn trọng lực

C lực kéo của động cơ bằng lực cản D lực kéo của động cơ lớn hơn lực cản

Câu 21: Một ô tô khách chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h, một hành khách đi từ buồng lái

xuống phía dưới với vận tốc 1m/s đối với xe Vận tốc của hành khách so với mặt đất là:

A 37(m/s) B 11(m/s) C 9(m/s) D 35(km/h)

Câu 22: Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có đặc điểm:

A độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai chất điểm

B chiều thẳng đứng từ trên xuống

C độ lớn phụ thuộc vào môi trường chứa hai chất điểm

D phương trùng với đường thẳng nối 2 chất điểm

Câu 23: Đặc điểm của vec tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều là:

A có phương tiếp tuyến với quỹ đạo B có độ lớn biến thiên theo thời gian

C có phương trùng với bán kính quỹ đạo D có chiều hướng vào tâm

Câu 24: Trường hợp nào sau đây không xuất hiện lực ma sát nghỉ?

A Đặt một vật nằm yên trên mặt phẳng nghiêng

B Dùng tay cầm một quyển sách

C Dùng tay ép một quyển sách vào tường để giữ quyển sách đứng yên

D Đặt một vật nằm yên trên mặt phẳng ngang

t

v

O

Trang 3

Câu 25: Hai lực cân bằng không có đặc điểm

A cùng độ lớn B cùng giá C cùng điểm đặt D cùng chiều

Câu 26: Hai ô tô có khối lượng m1 = m2 = 1 tấn cách nhau 10km thì hút nhau bằng một lực có độ lớn:

A 6,67.10-13(N) B 6,67.10-14(N) C 6,67.10-11(N) D 6,67.10-12(N)

Câu 27: Một chất điểm chuyển động theo phương trình x = -10t + t2 (x:m; t:s) Vận tốc của chất điểm

bằng không tại thời điểm:

A 5(s) B 10(s) C 2(s) D 0(s)

Câu 28: Hệ quy chiếu gồm có:

A vật mốc gắn với một đồng hồ và mốc thời gian

B vật mốc gắn với hệ trục toạ độ và đồng hồ gắn với mốc thời gian

C vật mốc gắn với một thước đo và một đồng hồ

D vật mốc gắn với hệ trục toạ độ

Câu 29: Vật rơi tự do trong giây cuối rơi được 25m, lấy g = 10m/s2 Độ cao ban đầu của vật là:

A 80(m) B 45(m) C 20(m) D 25(m)

Câu 30: Lực hướng tâm không có đặc điểm nào sau đây?

A Là hợp lực của các lực đã biết và luôn hướng về tâm quỹ đạo gây ra gia tốc hướng tâm cho vật

B Có chiều cùng chiều chuyển động của vật

C Có phương trùng với đường thẳng nối vật và tâm quỹ đạo

D

Có độ lớn được xác định bằng công thức m r

r

v m

2

ω

=

=

Câu 31: Biểu thức của định luật II Niu tơn là:

A → →

=m a

F hl B a F hl.m

= C a=m/Fhl D

=m a

F hl /

Câu 32: Một đồng hồ chạy đúng, tần số của kim phút đồng hồ là:

A

1800

1

360

1

60

1

3600

1 (Hz)

B PH ẦN RIÊNG

I Theo chương trình chuẩn: từ câu 33 đến câu 40

Câu 33: Một vật được ném ngang từ độ cao h với vận tốc ban đầu v 0, bỏ qua sức cản của không khí Vận

tốc của vật lúc chạm đất là:

A v2 2gh

0

2

Câu 34: Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình x = -10 + 10t – 0,5t2(x:m; t:s) Độ dời của

chất điểm sau 2(s) là:

A 8(m) B 28(m) C 18(m) D 10(m)

Câu 35: Chọn câu đúng

Phép phân tích lực:

A là thay thế 2 lực bằng một lực B không tuân theo phép cộng vec tơ

C là tổng hợp nhiều lực thành một lực D tuân theo quy tắc hình bình hành

Câu 36: Tại mặt đất gia tốc rơi tự do là g0 Tại độ cao cách tâm Trái đất 2,5R(R là bán kính Trái đất) giá

trị của gia tốc rơi tự do là:

A 0,8g0 B 0,4g0 C 0,0816g0 D 0,16g0

Câu 37: Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của 3 lực F1 = F2 = 10(N), F3 Góc giữa 2 lực

0 2

(FF→ = Biết chất điểm đứng cân bằng, giá trị của F3 là:

A 10/ 3(N) B 20 (N) C 10 3(N) D 10 (N)

Câu 38: Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình x = -50 + 2t (x:m; t: s) Quãng đường chất

điểm đi được sau 10(s) là:

Trang 4

A 20(m) B 40(m) C 50(m) D 30(m)

Câu 39: Đại lượng đặc trưng cho sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc là:

Câu 40: Kim giây của một đồng hồ dài bằng 5/4 kim phút Tỉ số vận tốc dài của một điểm ở đầu kim giây

so với một điểm ở đầu kim phút là:

II Theo chương trình nâng cao: từ câu 41 đến câu 48

Câu 41: Chu kì của kim phút đồng hồ so với chu kì của kim giờ đồng hồ bằng:

A 12 lần B 1/12 lần C 1/ 3600 lần D 1/60 lần

Câu 42: Một vật chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo là 2m, lực hướng tâm có độ lớn là 160N

Biết trong một giây vật quay được 2 vòng, khối lượng của vật là: (lấy π2 =10)

A 8 kg B 5 kg C 0,8 kg D 0,5 kg

Câu 43: Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên trên với vận tốc ban đầu v 0, bỏ qua sức cản không khí

Độ cao cực đại mà vật đạt được là:

A

g

v h

2

2 0

g

v h

2

0

g

v h

2 0

g

v h

2 0

2

=

Câu 44: Vật m ở mặt đất thì lực hút của Trái đất tác dụng lên vật là P Khi đưa vật lên đến độ cao 2,5R so

với mặt đất (R là bán kính Trái đất) thì lực hút của Trái đất tác dụng lên vật là:

A 0,081P B 0,81P C 0,16P D 0,4P

Câu 45: Hai ô tô chuyển động song song cùng chiều với các vận tốc v1 = 4(m/s), v2 = 7(m/s) Một hành

khách ngồi trong ô tô thứ 2 sẽ thấy ô tô thứ nhất chuyển động với vận tốc:

A 3(m/s) B 7(m/s) C 11(m/s) D 4(m/s)

Câu 46: Một chất điểm chuyển động theo phương trình x = -10 + t2 (x:m; t:s) Vận tốc của vật sau 10(s)

là:

A 90(m/s) B 20(m/s) C 40(m/s) D 10(m/s)

Câu 47: Một vật được buộc bằng một sợi dây và quay vật chuyển động tròn đều trong mặt phẳng ngang

Xét trong hệ quy chiếu gắn với Trái đất và bỏ qua sức cản của không khí Trong quá trình chuyển động vật chịu tác dụng của:

A 4 lực B 3 lực C 2 lực D 1 lực

Câu 48: Công thức tính gia tốc hướng tâm của một chuyển động tròn đều là:

A

R v R

2

=

R R

v

2

ω

=

=

C

R R

v

R

a ht =ω = 2

-HẾT -

Ngày đăng: 14/01/2021, 20:45

w