1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ 11 - NC

3 873 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Vật Lý 11 - Nc
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với một tụ điện phẳng thì điện dung của nó : Mã đề : 941 A phụ thuộc vào điện môi giữa hai bản tụ B không phụ thuộc vào điện tích của tụ C phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai bản tụ

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN LÝ 11 (Nâng cao) – Thời gian 45 phút - Năm học: 2007-2008 Mã đề : 941

Họ và tên: Lớp 11A SBD:

I TRẮC NGHIỆM( 6điểm)

1/ Chọn câu sai Đối với một tụ điện phẳng thì điện dung của nó : Mã đề : 941

A phụ thuộc vào điện môi giữa hai bản tụ B không phụ thuộc vào điện tích của tụ

C phụ thuộc vào khoảng cách giữa hai bản tụ D phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai bản tụ

2/ Tính chất nào sau đây của tia catốt được ứng dụng vào việc hàn trong chân không

C tia catôt có vận tốc lớn đập vào vật có ngyuên tử lượng lớn phát ra tia Rơnghen D tia catôt có thể đâm xuyên 3/ Một electron có khối lượng m và điện tích e Bỏ qua vận tốc chuyển động nhiệt của electron khi nó vừa bay ra khỏi catôt trong điốt chân không Vận tốc của electron khi bay đến anôt là v Hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U được tính theo công thức: A

e

v m U

2

2

m

v e

U  2. . C

e

m v U

2

e

v m

U 2 . 2

4/ Một acquy có suất điện động  , điện trở trong r đang phát điện Nếu cường độ dòng điện phát giảm 2 lần, thì hiệu điện thế giữa hai cực của acquy: A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm D tăng

5/ Hai điện tích điểm q1, q2 đặt cách nhau một đoạn r trong không khí Nếu khoảng cách giữa hai điện tích giảm đi 1,6 lần thì lực tương tác giữa hai điện tích: A tăng 1,6 lần B tăng 2,56 lần C giảm 3,24 lần D giảm 2,56 lần 6/ Thương số F/q đặc trưng cho điện trường ở điểm đang xét về mặt

A tác dụng lực B dự trữ năng lượng C khả năng thực hiện công D năng lượng

7/ Ngyuên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là

A do sự trao đổi electron với các điện cực B do sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực

C do sự giảm nhiệt độ của chất điện phân D do sự phân li của các phân tử chất tan trong dung môi

8/ Chọn công thức đúng Biểu thức năng lượng điện trường của tụ phẳng

2 10

72 

8 10

9 9

2

2 10

72 

E

8 10

9 9

2 2

 9/ khi một electron chuyển động cùng hướng với điện trường thì:

A thế năng của điện tích giảm, điện thế giảm B thế năng của điện tích tăng, điện thế tăng

C thế năng của điện tích giảm, điện thế tăng D thế năng của điện tích tăng, điện thế giảm

10/ Cho đoạn mạch điện như hình vẽ Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch tính theo công thức nào?

A UAB = I(R + r1 + r2) +1 - 2 B UAB = I(R + r1 + r2) -1 + 2

C UBA = I(R + r1 + r2) +1 - 2 D UAB = 1 - 2- I(R + r1 + r2) H1

11/ Khi chất khí bị đốt nóng, các hạt tải điện tồn tại trong chất khí

A chỉ có ion âm và ion dương B chỉ có electron C chỉ có electron, ion âm D electron, ion âm và ion dương 12/ Một acquy được nạp điện với cường độ dòng điện I Khi phát điện thì cường độ dòng địện I' = I/2 Hiệu điện thế lúc nạp lớn hơn hiệu điện thế lúc phát là 1,8V Độ giảm điện thế ở nguồn là: A 0,6V B 1,2V C 0,3V D 2,7 V

II TỰ LUẬN(4đ):

Bài 1(3đ): Cho mạch điện như hình 2 Bộ nguồn gồm 24 pin giống nhau mắc thành 2 dãy

Sđ đ và điện trở mỗi pin là:  = 2V, r = 0,5

RX = 5,5, Đ(6V – 6W) Dung dịch điện phân CuSO4 , anôt bằng đồng Vôn kế chỉ 16,8V

a) Tính suất điện động của bộ nguồn, điện trở của bộ nguồn và số chỉ của ampe kế (1đ)

b) Tính điện trở của bình điện phân và khối lượng đồng được giải phóng ở cực anôt trong H2

thời gian 32 phút 10 giây ( Đồng: A = 64, n = 2) (1đ)

c) Dịch chuyển biến trở về phía M thì hiệu điện thế UX thay đổi thế nào? (1đ)

Bài 2(1đ) Một nguồn điện có suất điện động  = 18V, điện trở trong r = 4 được nối với động cơ M

A ●  1 ,r 1 2, r2 B

Ñ

A V

M

N

r

,

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN LÝ LỚP 11 ( Nâng cao) , năm học 2007 - 2008

I) TRẮC NGHIỆM(6đ): Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm

Đáp án của đề thi: 941

1[ 1]D 2[ 1]B 3[ 1]A 4[ 1]D 5[ 1]B 6[ 1]A 7[ 1]D 8[ 1]A

9[ 1]D 10[ 1]A 11[ 1]D 12[ 1]A

II) Tự luận: Bài 1(3 đ) a) Suất điện động của bộ nguồn:b = n. = 12.2 = 24V (0,25đ) Điện trở của bộ nguồn: rb = m n. = 3 2 5 , 0 12 (0,25đ) Số chỉ của ampe kế: I = b N b r U   = 24 316,8 = 2,4A (0,5đ) b) 1đ UAC = UN – Ux Với Ux = I.Rx = 2,4.5,5 = 13,2V UAC = UN – Ux = 16,8 – 13,2 = 3,6V (0,25đ) RĐ =  P U2 6  Cường độ dòng điện qua đèn: IĐ = Đ AC R U = 3,6/6 = 0,6A Cường độ dòng điện qua bình điện phân: IB = I – IĐ = 2,4 – 0,6 = 1,8A (0,25)

Điện trở của bình điện phân: RB = UAC/IB = 3,6/1,8 = 2  (0,25đ) Khối lượng chất được giải phóng: m = n A F 1 IBt = 96500 1 . 1,8.2.965 2 64 = 1,152g (0,25đ) c) Khi dịch chuyển biến trở về phía M thì Rx giảm, RN cũng giảm Từ: I = b N b r R   , b, rb không đổi Suy ra I tăng (0,25đ)

Mặt khác: UAC = I.RAC, RAC không đổi, vì I tăng nên UAC tăng (0,25đ) Và UN = b - Irb, vì I tăng nên Irb tăng, hiệu b - Irb giảm, tức UN giảm (0,25đ) Suy ra Ux = UN – UAC giảm (0,25đ) Bài 2: Công suất tỏa nhiệt ở máy thu: P = 25%.8 = 2W = RI2 (0,25đ)

- Cường độ dòng điện qua máy thu: I = R P = 0,5A (0,25đ)

- Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn: U =  - Ir = 18 – 0,5.4 = 16V (0,25đ)

- Suất điện động của máy thu: p = U - IR = 16 - 0,5.8 = 12V (0,25đ)

Ngày đăng: 11/10/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w