1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Kiểm tra vật lý 10 de-ktcldn-ly-10nc.thuvienvatly.com.2f9a2.40761

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 90,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, mốc thời gian lúc 6 giờ.. Hai xe g ặp nhau lúc mấy giờ, nơi gặp cách A bao nhiêu?[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM - NĂM HỌC 2014 - 2015

MÔN: V ẬT LÍ 10 (NÂNG CAO)

Th ời gian làm bài 60 phút (không kể phát đề)

I LÝ THUY ẾT

Câu 1: (1,5 điểm)

- Định nghĩa chuyển động thẳng đều

- Nêu hai ví dụ về chuyển động thẳng đều

Câu 2: (2,5 điểm)

- Định nghĩa gia tốc và viết công thức tính gia tốc trong cuyển động thẳng biến đổi đều

- Nêu đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều

Câu 3: (1,0 điểm)

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc như hình 1 Nêu tính chất chuyển động

của vật theo mỗi đoạn trên đồ thị

II BÀI T ẬP

Câu 4: (2,0 điểm)

Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì phanh gấp chuyển động thẳng

chậm dần đều Sau khi phanh 5s thì ôtô dừng lại

a Xác định gia tốc của ôtô

b Sau hãm phanh bao lâu vận tốc của ôtô là 5m/s

Câu 5: (3,0 điểm)

Hai thành phố A va B cùng nằm trên một đường thẳng, cách nhau 110 km Xe ô tô đi qua A lúc 6 giờ với vận tốc 30km/h chuyển động thẳng đều về phía B Xe mô tô qua B lúc

7 giờ với vận tốc 40km/h chuyển động thẳng đều về phía A Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương từ A đến B, mốc thời gian lúc 6 giờ

a Tìm khoảng cách giữa 2 xe lúc 8h

b Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ, nơi gặp cách A bao nhiêu?

c Khi xe ôtô đi được 45km thì xe môtô đi được quãng đường bao nhiêu?

HẾT

t (s)

v(m/s)

O

A

B

Hình 1

C

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẦU NĂM LÝ 10 NÂNG CAO

NĂM HỌC 2014 - 2015

Câu 1 - Định nghĩa chuyển động thẳng đề

- Mỗi ví dụ 0,5 điểm 0,5 1,0 Câu 2 - Định nghĩa gia tốc

- Đặc điểm của vectơ gia tốc + Điểm đặt: Trên vật + Phương: Cùng phương vectơ vận tốc + Chiều : Ngược chiều vectơ vận tốc + Độ lớn:

t

v v

a − 0

=

0,5 0,25 0,25 0,5 0,5

Câu 3 - Đoạn AB vật chuyển động chậm dần đều theo

chiều dương

- Đoạn BC vật chuyển động nhanh dần đều theo chiều âm

0,5 0,5 Câu 4 a Gia tốc của ôtô

t

v v

a= − 0

) / ( 2 5

10 0

s m

a= − =−

0,25 1,0

b

a

v v

t − 0

=

) ( 5 , 2 2

10 5

s

=

0,5

0,75

Câu 5 a Phương trình chuyển động của ôtô

x1 = x01 + v1.t

⇒ x1 = 30.t (km) Phương trình chuyển động của xe Môtô x2 = x02 + v2.t

x2 = 110 - 10(t -1) (km)

- Tạo độ của ôtô lúc 8h x1 = 30.2 = 60 (km)

- Tọa độ của Môtô lúc 8 giờ x2 = 110 - 10(2 - 1) = 100 (km) Khoảng chách giữa hai xe lúc 8 giờ

∆x = x2 - x1 = 100 - 60 = 40 (km)

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

b Thời điểm hai xe gặp nhau

x1 = x2

) 1 ( 10 110

⇒ t = 3 (h)

Vị trí hai xe gặp nhau

0,25 0,25 0,25

Trang 3

x = 30.3 = 90(h)

Vị trí gặp nhau cách A 90 km 0,25

c Thời gian ôtô đi được 60km

2(h) 30

60 v

s

t= = = Quãng đường xe Môtô đi được s2 = v2.t = 10.(2 - 1) = 10 (km)

0,25 0,25

Ngày đăng: 14/01/2021, 20:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc như hình 1. Nêu tính chất chuyển động c ủa vật theo mỗi đoạn trên đồ thị  - Kiểm tra vật  lý 10 de-ktcldn-ly-10nc.thuvienvatly.com.2f9a2.40761
t vật chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc như hình 1. Nêu tính chất chuyển động c ủa vật theo mỗi đoạn trên đồ thị (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w