Tìm điện trở của đèn và cường độ dòng điện định mức của đèn?. Xác định cường độ điện trường tại điểm Mb[r]
Trang 1S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: VẬT LÝ- Lớp 11
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 16/11/2012
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 02 trang)
Đơn vị ra đề: THPT Nha Mân
A PH ẦN CHUNG:
Câu 1: (2,0 điểm)
Phát biểu nội dung định luật Cu – lông ? Viết biểu thức lực tương tác giữa các điện tích điểm trong
một môi trường đồng tính? Giải thích các đại lượng trong công thức?
Câu 2: (1,0 điểm)
Độ mạnh yếu của dòng điện được đặc trưng bởi đại lượng nào? Đơn vị và dụng cụ đo của đại lượng
đó là gì?
Câu 3: (1,0 điểm)
Nêu bản chất của dòng điện trong kim loại? Nêu nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại?
Câu 4: (1,0 điểm)
Điện tích điểm Q = 6,4.10-8C đặt tại điểm O trong không khí Tính và vẽ cường độ điện trường tại điểm M cách O 1 khảng r = 30 cm?
Câu 5: ( 1 điểm )
Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là
I = 1A Tìm lượng Ag bám vào catôt trong thời gian 16 phút 5 giây Biết Ag có A = 108 ( Đvc ),
n = 1
B PHẦN RIÊNG:
A Phần dành cho chương trình cơ bản:
Câu 6: ( 1 điểm )
Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau một đoạn 40 cm Lực đẩy tĩnh điện
giữa chúng là F = 9.10-5 N Độ lớn mỗi điện tích là bao nhiêu?
Câu 7: ( 1 điểm )
Một nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong không đáng kể, mạch ngoài có điện trở R
Để công suất tiêu thụ mạch ngoài là P = 4,5 W thì điện trở R phải có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 8: ( 2 điểm )
Một bóng đèn ghi: 6 V – 3 W, mắc bóng đèn này vào 2 cực của pin có suất điện động E = 6 V, điện
trở trong r = 0,5 Ω
a Tìm điện trở của đèn và cường độ dòng điện định mức của đèn?
b Cho biết đèn sáng như thế nào? Vì sao?
B Phần dành cho chương trình nâng cao:
Câu 6: ( 1 điểm )
Cho 2 điện tích điểm q1 = 4.10-10 C và q2 = -4.10-10 C đặt tại 2 điểm A và B trong không khí, AB = a
Trang 2Câu 7: ( 1 điểm )
Một nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2Ω , mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 8: ( 2 điểm )
Một pin có suất điện động E = 3 V, điện trở trong r = 0,09 Ω Một bóng đèn ghi: 3 V – 3 W, mắc bóng đèn này vào 2 cực của pin
a Cho biết đèn sáng như thế nào? Vì sao?
b Tìm hiệu suất của nguồn?
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
Môn thi: VẬT LÝ – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Hướng dẫn chấm gồm có 03 trang) Đơn vị ra đề: THPT Nha Mân
Câu 1
(1,0 đ) Định luật Cu – lông: Lực hút hay lực đẩy giữa 2 điện tích điểm đặt trong chân không có phương trùng với đường thẳng nối 2 điện tích
đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Biểu thức : 1 2
2 r
q q
ε
Giải thích : k = 9.109 ( N.m2/kg2) : Hệ số tỉ lệ
q1, q2: Độ lớn 2 điện tích ( C )
ε : Hằng số điện môi r: Khoảng cách giữa 2 điện tích ( m )
1,0
0,5 0,5
Câu 2
(1,0 đ) - dòng điện Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của dòng điện là cường độ
- Đơn vị của cường độ dòng điện là Ampe
- Dụng cụ đo cường độ dòng điện là Am pe kế
0,5
0,25 0,25
Câu 3
(1,0 đ) - của các electron tự do dưới tác dụng của điện trường Bản chất của dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng
- Nguyên nhân: Do sự mất trật tự của mạng tinh thể
0,75
0,25
Câu 4
r
Q k
ε
=
8 9
2
6, 4.10 9.10
0, 3
− = 6400 V/m
- Vẽ hình: Vì Q > 0 Vẽ E hướng ra xa Q
0,25 0,25 0,25
0,25
Câu 5
( 1 điểm ) m= F n1 AIt
= 1 108965
96500 1 = 1,08 g
0,25 0,5 0,25
Câu 6 * Dành cho cơ bản:
1 2 2 r
q q
ε
Trang 4=>
2 r
F q
k
ε
=
9
9.10 0, 4 9.10
−
= 4.10-8 C
* Dành cho nâng cao:
1
1 r
q
E =k = 36000 V/m
2
2 r
q
E =k = 36000 V/m
Vẽ hình:
Nhận xét: uur uurE E1, 2
cùng phương, cùng chiều Vậy: E = E1 + E2 = 72000 V/m
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 7 * Dành cho cơ bản
P = RI2 =
2
2 ( )
E R
R+r
2
2
6
4, 5
(R 0)
R
=
+ => R = 8Ω
* Dành cho nâng cao:
P = RI2 =
2
2 ( )
E R
R+r
( )
R 2r
P
Biện luận: Để Pmaxthì mẫu số min
Sử dụng bất đẳng thức Cosi:
2 2r R
r
R+ ≥ Dấu bằng xảy ra khi: R 2
R
r
R = ⇔ = = Ωr
0,5 0,5
0,25
0,25
0,25 0,25
Câu 8 * Dành cho cơ bản:
a
d
d
6 12 3
U R P
= = = Ω
d d
3
0, 5A 6
m
P I U
= = =
12 0, 5
E
I < Idm=> Đèn sáng mờ
* Dành cho nâng cao:
a
d
d
3 3 3
U R P
= = = Ω
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
Trang 5d d d
3 1A 3
m
P I U
= = =
3
0, 997 1A
3 0, 09
E
=> Đèn gần như sáng bình thường
b 100% 3 100% 99, 7%
R H
r
0,5
0,25 0,25 0,5