1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi HK I LỚP 10 (2017-2018)

7 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 61,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần.. Một vật đang đứng yên muốn chuyển động phải có lực tác dụng vào nó.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN- AG

Đề nghị cho kiểm tra khối 10.

KIỂM TRA HỌC KỲ I ( năm học 2017-2018 )

Thời gian : 50 phút ( không kể thời gian phát đề )

Câu 1:

Một chuyển động có đồ thị vận tốc như hình vẽ Tính

chất của chuyển động là:

A Chuyển động chậm dần đều theo chiều dương

rồi nhanh dần đều theo chiều âm

B Chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương

rồi chậm dần đều theo chiều âm

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều rồi chậm

dần đều theo chiều dương

D Chuyển động thẳng nhanh dần đều rồi chậm

dần đều theo chiều âm

[<br>]

Câu 2:

Hệ quy chiếu bao gồm:

A Vật làm mốc, hệ tọa độ, mốc thời gian và đồng hồ

B Mốc thời gian và đồng hồ

C Vật làm mốc, hệ tọa độ và mốc thời gian

D Vật làm mốc và hệ tọa độ

[<br>]

Câu 3:

Đồ thị chuyển động của chất điểm như hình vẽ Vận tốc của

Chất điểm là

A 2 m/s

B – 2 m/s

C 4 m/s

D – 4m/s

[<br>]

Câu 4:

Lúc 6 giờ sáng một người đi xe đạp đuổi theo một người đi bộ đã đi được 8 km Cả hai chuyển động thẳng đều với các vận tốc 12 km/h và 4 km/h Tìm vị trí người đi xe đạp đuổi kịp người đi bộ.

A 10 km

B 12 km

C 24 km

D 16 km

Câu 5:

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 6m/s thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a = 0,5 m/s 2 và khi xuống đến chân dốc đạt vận tốc 12 m/s Chiều dài dốc là:

A.6 m

B.36 m

C.108 m

D.216 m

Trang 2

[<br>]

Câu 6:

Chọn câu SAI : Một vật chuyển động thẳng đều sẽ có

A gia tốc bằng không.

B tốc độ trung bình luôn bằng vận tốc trung bình

C tốc độ không đổi theo thời gian

D tốc độ trung bình luôn bằng tốc độ tức thời

[<br>]

Câu 7:

Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0X , có phương trình x= 3.t - 4.t 2 ( x tính bằng m; t tính bằng s ) Gia tốc, tọa độ và vận tốc của chất điểm tại thời điểm 3 s là :

A a= - 2 m/s2 ; x= 45 m ; v= 27 m/s

B a= 4 m/s2 ; x= 45 m ; v= 15 m/s

C a= - 8 m/s2 ; x= 45 m ; v= - 21 m/s

D a= 8 m/s2 ; x= 45 m ; v= - 24 m/s

[<br>]

Câu 8:

Chất điểm chuyển động trên trục Ox có phương trình : x= 10 + 2t (m) Quãng đường vật đi được sau 5s là:

A.1 m

B 100m

C 20 m

D.10 m

[<br>]

Câu 9:

Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho :

A Sự trôi nhanh chậm của thời gian.

B Sự nhiều ít của quãng đường đi được.

C Sự nhanh chậm của chuyển động.

D Sự biến thiên của vận tốc.

[<br>]

Câu 10:

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h , trong 1 s cuối cùng trước khi chạm đất vật rơi được quãng đường 35 m Độ cao nơi buông vật là ( lấy g=10 m/s 2 )

A 80 m

B 160 m

C 45 m

D 90 m

[<br>]

Câu 11:

Một ô tô đang chạy thẳng với tốc độ 15 m/s thì gặp vật chướng ngại và hãm phanh đột ngột; dừng lại sau 7,5

m Tìm gia tốc của xe trong quá trình dừng lại Chọn chiều dương là chiều chuyển động

A a= - 15 m/s 2

B a= 15 m/s 2

C.a= - 9 m/s 2

D.a= 12 m/s 2

[<br>]

Câu 12:

Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất Hòn đá rơi trong 2s Nếu thả hòn đá đó từ độ cao 2h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu?

Trang 3

A 4s

B 2s

C 2 √ 2 s

D √ 2 s

[<br>]

Câu 13:

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự do ?

A Phương thẳng đứng.

B Chiều từ trên xuống.

C Độ lớn không thay đổi theo độ cao.

D Độ lớn phụ thuộc vào vị trí địa lí.

[<br>]

Câu 14:

Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều:

A.Một điểm ở đầu cánh quạt khi vừa tắt điện

B.Chuyển động của điểm đầu cánh quạt đang quay ổn định

C.Chuyển động của một điểm trên trục bánh xe

D.Chuyển động của con lắc đồng hồ

[<br>]

Câu 15:

Tìm câu SAI Chuyển động tròn đều có đặc điểm :

A Vectơ vận tốc không đổi.

B Tốc độ góc không đổi

C Quỹ đạo là đường tròn

D Độ lớn tốc độ dài không đổi.

[<br>]

Câu 16:

Chọn phát biểu đúng về công thức tính độ lớn gia tốc hướng tâm ?

A .

B

C

D

[<br>]

Câu 17:

Một bánh xe quay đều 100 vòng trong thời gian 2s Chu kì quay của bánh xe là

A 50s

B 0,02s

C 100s

D 2s

[<br>]

Trang 4

Câu 18:

Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối?

A Vì chuyển động của ô tô quan sát ở các thời điểm khác nhau

B Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau

C Vì chuyển động của ô tô không ổn định: lúc đứng yên, lúc chuyển động

D Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau

[<br>]

Câu 19:

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên Việc làm này nhằm mục đích:

A tăng lực ma sát

B giới hạn vận tốc của xe

C tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường

D giảm lực ma sát

[<br>]

Câu 20 :

Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 54 km/h trên 1 vòng đua bán kính 100m Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng bao nhiêu?

A 0,15 m/s2

B 0,44m/s2

C 2,25 m/s2

D 6,66 m/s2

[<br>]

Câu 21:

Chọn câu SAI Trong chuyển động tròn đều

A Độ lớn của vận tốc không đổi

B Độ lớn của gia tốc không đổi

C Tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình

D Tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình

[<br>]

Câu 22:

Một lực 10 N có thể được phân tích thành hai lực thành phần vuông góc nhau có độ lớn

A 3 N và 7 N

B 2 N và 8 N

C 6 N và 8 N

D 5 N và 5 N

[<br>]

Câu 23:

Trong trò chơi hai người kéo co :

A.Người thằng kéo người thua một lực lớn hơn

B Người thằng kéo người thua một lực bằng với người thua kéo người thắng

C Người thằng kéo người thua một lực có thể lớn hơn hoặc bé hơn tùy thuộc tỉ số khối lượng hai người D.Người thua kéo người thắng một lực lớn hơn

[<br>]

Câu 24 :

Chọn phát biểu không đúng:

A Những lực tương tác giữa hai vật là lực trực đối

B Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời

C Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau

D Lực tác dụng là lực đàn hồi thì phản lực cũng là lực đàn hồi

Trang 5

Câu 25:

Chọn phát biểu đúng.

A Một vật chịu tác dụng của một lực có độ lớn giảm dần thì sẽ chuyển động chậm dần

B Một vật đang đứng yên muốn chuyển động phải có lực tác dụng vào nó

C Một vật sẽ đứng yên chỉ khi không có lực tác dụng vào vật

D Vật luôn luôn chuyển động cùng phương, chiều với lực tác dụng vào nó

[<br>]

Câu 26:

Vật nào sau đây có quán tính lớn nhất?

A Vật 1 kg chuyển động với vận tốc 16 m/s

B Vật 2 kg chuyển động với vận tốc 29 m/s

C Vật 3 kg chuyển động với vận tốc 3 m/s

D Vật 4 kg chuyển động với vận tốc 1 m/s

[<br>]

Câu 27:

Một vât khối lượng 4 kg đang chuyển động theo quán tính với tốc độ 40 m/s Nếu tác dụng lên vật một lực không đổi 20 N ngược hướng chuyển động của vật thì 5 s sau , tốc độ của vật là :

A v = 15 m/s

B v = 10 m/s

C v = 35 m/s

D v = 13 m/s

[<br>]

Câu 28:

Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn :

A Fhd = G r2

M

B Fhd = ma

C Fhd = G r

Mm

D Fhd = G m1m2

r2

[<br>]

Câu 29:

Hai quả cầu đồng chất có tâm cách nhau một khoảng nào đó Nếu khoảng cách giữa chúng tăng gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ thay đổi thế nào ?

A Giảm đi 2 lần.

B Giảm đi 4 lần

C Tăng lên 2 lần

D Tăng lên 4 lần

[<br>]

Câu 30:

Công thức của định luật Húc(lực đàn hồi) là:

A F=ma .

B F=G m1m2

r2

Trang 6

C F=k|Δll| .

D F=μNN .

[<br>]

Câu 31: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi.

A.Xuất hiện khi vật bị biến dạng

B.Luôn là lực kéo

C.Tỉ lệ với độ biến dạng

D.Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng

[<br>]

Câu 32: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 10cm và có độ cứng 40N/m Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia

một lực 1N để nén lo xo Chiều dài của lò xo khi bị nén là:

A 2,5cm

B 12.5cm

C 7,5cm

D 9,75cm

[<br>]

Câu 33: Một lò xo có độ cứng K , người ta làm nó dãn một đoạn ∆ l sau đó lại làm dãn thêm một đoạn x Lực đàn hồi khi đó là :

A F=K.∆ l

B F=K.∆ l + x

C F=K(.∆ l +x )

D F=K.x

[<br>]

Câu 34:

Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó tăng lên.

A Tăng lên

B Giảm đi

C Không thay đổi

D Không biết được

[<br>]

Câu 35:

Một lò xo có độ dài tự nhiên 20 cm Khi bị kéo với lực bằng 5 N thì lò xo dài 24 cm Khi lực kéo bằng 10 N thì độ dài của lò xo là :

A 25,5 cm

B 26 cm

C 28 cm

D 30 m

[<br>]

Câu 36:

Nếu tốc độ của vật tăng lên lực ma sát trượt

A Tăng lên

B Giảm đi

C Chưa trả lời được vì chưa biết gia tốc của vật

D Không thay đổi

[<br>]

Câu 37:

Một vật được ném ngang với vận tốc đầu 20 m/s, ở độ cao h= 80 m Tầm bay xa của vật là :

Trang 7

A 160 m

B 40 m

C 80 m

D 65 m

[<br>]

Câu 38:

Từ độ cao 4m, vật thứ nhất được ném ngang với vận tốc ban đầu 12m/s và vật thứ hai được ném ngang với vận tốc ban đầu 24m/s So với thời gian bay của vật thứ nhất thì thời gian bay của vật thứ hai

A nhỏ hơn 2 lần

B lớn hơn 2 lần

C lớn hơn 4 lần

D bằng thời gian bay của vật thứ nhất

[<br>]

Câu 39:

Trọng tâm của một vật là :

A Điểm trung tâm của vật đó

B Điểm đặt của hợp lực của các lực tác dụng lên vật

C Điểm mà giá của trọng lực đi qua đó

D Điểm đặt của trọng lực tác dụng lên vật

[<br>]

Câu 40 :

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

A 11 N

B 11 Nm

C 7,5 N.m

D 7,5 N

[<br>]

……….Hết ………

Ngày đăng: 14/01/2021, 07:14

w