1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tài liệu TOÁN LỚP 12

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Vấn đề 1 :

Xét tính đơn điệu của hàm số ( xét sự biến thiên của hàm số) và vẽ bảng biến thiên

Dạng 1 : Hàm đa thức

2 𝑦𝑦=𝑥𝑥2+4𝑥𝑥+5

4 𝑦𝑦=−𝑥𝑥2+4𝑥𝑥+3

6 𝑦𝑦=𝑥𝑥3−3𝑥𝑥2+1

7 𝑦𝑦=−𝑥𝑥3−2𝑥𝑥2+7𝑥𝑥+5

8 𝑦𝑦=𝑥𝑥3−3𝑥𝑥2+3𝑥𝑥+5

9 𝑦𝑦=−𝑥𝑥3−3𝑥𝑥2−6𝑥𝑥+5

10 𝑦𝑦=2𝑥𝑥3−2𝑥𝑥2+18𝑥𝑥+5

11 𝑦𝑦=2𝑥𝑥3−3𝑥𝑥2+14𝑥𝑥+5

13 𝑦𝑦=𝑥𝑥4−2𝑥𝑥2+3

14 𝑦𝑦=−𝑥𝑥4+2𝑥𝑥2−4𝑥𝑥+5

15 𝑦𝑦=𝑥𝑥4+𝑥𝑥3−2𝑥𝑥2+4𝑥𝑥+5

17 𝑦𝑦=110𝑥𝑥4+110𝑥𝑥2−2

18

19 𝑦𝑦=13𝑥𝑥3−3𝑥𝑥2+9𝑥𝑥+1

20

21 𝑦𝑦=𝑥𝑥3−2𝑥𝑥2+2𝑥𝑥−1

22 𝑦𝑦=−13𝑥𝑥3+4𝑥𝑥2−15𝑥𝑥

23 𝑦𝑦=12𝑥𝑥4−𝑥𝑥2+3

24 𝑦𝑦=𝑥𝑥4−4𝑥𝑥2+5

25 𝑦𝑦=−12𝑥𝑥4+𝑥𝑥2+32

26 y= x3−3x2+1

27 y=x4− 5x2+ 4,

28 y = x3 −3 (1)x

3

= −

3 4

= − +

31 y=x3− x

32 y=x4−2x2+1

33 y 1x3 x2 3x 8

34 1 3 2 2 3

3

y= xx + x

35 y=x3– 3x2+2

Dạng 2 : Hàm Hữu tỉ

1

2

3

4

5

6

7

8 y x

x

2 1 1

+

=

9

2

1 2 +

+

=

x

x y

10 2 4

1

= +

x y x

1

+

=

x y x

12 2 1

1

= +

x y x

13 2 1

1

=

x y x

14 2 3

2

=

x y x

1

=

x y x

16 Y=2 1

1

x x

17 y = x 2

2x 3

+ +

18 y x

x

1

= +

19 y x

x

1

= +

20 y x

x

1

=

21 y x

x

2

2 3

+

= +

1

x y x

= +

Trang 2

23 y x

x

2

2

=

x y x

1

=

Vấn đề 2 : Cực trị của hàm số

1 Tính y’

2 Cho y’ = 0 rồi tìm x >> Y tương ứng

3 Lập bảng biến thiên , xét dấu và cảm nhận : cực đại là xung quanh điểm (x;y) không có điểm nào lớn hơn, cực tiểu là xung quanh không có điểm nào nhỏ hơn, Lưu ý Hàm bậc 3 tối đa 2 cực trị, hàm bậc 4 tối đa 3 cực trị, hàm số bậc 1 trên bậc

1 không có cực trị

Có thể nhận biết cực trị dựa vào y’’

• Bước 1 : tính y’ rồi tìm nghiệm Phương trình: y’ =0 giả sử có nghiệm Xo

• Tính y’’ tại điểm Xo

• Nếu y’’ >0 thì đạt cực tiểu tại Xo

• Nếu y’’ <0 thì đạt cực đại tại Xo

Vấn đề 3 : Điểm Uốn của đồ thị ( tác dụng của điểm uốn là tâm đối xứng của hàm đa

thức bậc 3 )

 Bước 1: tìm y’’

 Bước 2: cho y’’=0 rồi tìm nghiệm X >> Y

 Bài tập rèn luyện:

2 𝑦𝑦=𝑥𝑥2+4𝑥𝑥+5

4 𝑦𝑦=−𝑥𝑥2+4𝑥𝑥+3

6 𝑦𝑦=𝑥𝑥3−3𝑥𝑥2+1

7 𝑦𝑦=−𝑥𝑥3−2𝑥𝑥2+7𝑥𝑥+5

8 𝑦𝑦=𝑥𝑥3−3𝑥𝑥2+3𝑥𝑥+5

9 𝑦𝑦=−𝑥𝑥3−3𝑥𝑥2−6𝑥𝑥+5

10 𝑦𝑦=2𝑥𝑥3−2𝑥𝑥2+18𝑥𝑥+5

11 𝑦𝑦=2𝑥𝑥3−3𝑥𝑥2+14𝑥𝑥+5

13 𝑦𝑦=𝑥𝑥4−2𝑥𝑥2+3

14 𝑦𝑦=−𝑥𝑥4+2𝑥𝑥2−4𝑥𝑥+5

15 𝑦𝑦=𝑥𝑥4+𝑥𝑥3−2𝑥𝑥2+4𝑥𝑥+5

17 𝑦𝑦=110𝑥𝑥4+110𝑥𝑥2−2

18

19 𝑦𝑦=13𝑥𝑥3−3𝑥𝑥2+9𝑥𝑥+1

20

21 𝑦𝑦=𝑥𝑥3−2𝑥𝑥2+2𝑥𝑥−1

22 𝑦𝑦=−13𝑥𝑥3+4𝑥𝑥2−15𝑥𝑥

23 𝑦𝑦=12𝑥𝑥4−𝑥𝑥2+3

24 𝑦𝑦=𝑥𝑥4−4𝑥𝑥2+5

25 𝑦𝑦=−12𝑥𝑥4+𝑥𝑥2+32

26 y= x3−3x2+1

27 y=x4− 5x2+ 4,

28 y = x3 −3 (1)x

Trang 3

29 3

3

= −

3 4

= − +

31 y=x3−x

32 y=x4−2x2+1

33 y 1x3 x2 3x 8

34 1 3 2 2 3

3

y= xx + x

35 y=x3– 3x2+2

Vấn đề 4: Tiệm cận của Đồ Thị ( áp dụng với hàm hữu tỉ )

Định nghĩa :Tiệm cận của đồ thị là đường thẳng nằm sát bên cạnh đồ thị hàm số ( đường giới hạn của đồ thị không thể vượt qua)

Cách tìm :

 Bước 1: Chia đa thức cho đa thức, phương trình trở thành y = a + b/(cx +d )

 Bước 2: nên y= a là tiệm cận ngang của đồ thị

nên x = -d/c là tiệm cận đứng của đồ thị Vấn đề 5 : Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số :

Bước 1 : tìm tập xác đinh ( tập xác định của hàm số là những giá trị của x làm hàm số có nghĩa )

Bước 2 : tính đạo hàm , cho y’=0 tìm x

Bước 3 tìm lim y, tiệm cận nếu có

Bước 4 : lập bảng biến thiên

Bước 5 xác định các điểm đi qua

Bước 6 vẽ đồ thị và nhận xét

Ngày đăng: 14/01/2021, 07:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w