1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu HK I Lý 11_24

4 153 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I môn Vật lý 11 (Nâng cao)
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là: Câu 5: Điện dung của một tụ điện phẳng phụ thuộc yếu tố nào?. Hiệu suất của động cơ bằng: Câu 8: Ta biết vật dẫn tích điện trong điện tr

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: VẬT LÍ 11 (NÂNG CAO)

Thời gian làm bài: 45 phút.

Họ và tên: ………

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM 1.

2.

3.

4.

abcd

abcd

abcd

abcd

5.

6.

7.

8.

abcd abcd abcd abcd

9.

10.

11.

12.

abcd abcd abcd abcd

13.

14.

15.

16.

abcd abcd abcd abcd

17.

18.

19.

20.

abcd abcd abcd abcd

I Phần trắc nghiệm: (7đ)

Câu 1: Khi tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên gấp đôi và độ lớn mỗi điện tích lên

gấp ba thì lực tương tác giữa chúng:

A Tăng 2,5 lần B Tăng gấp đôi C Giảm đi một nửa D Tăng lên 2,25 lần Câu 2: Một tụ điện phẳng không khí có điện dung C = 6µF mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U =

10V Năng lượng điện trường trong tụ điện bằng:

A 1,2.10-4 J B 0,3.10-4 J C 3.10-4 J D 12.10-4 J

Câu 3: Khi một thiết bị điện mắc vào hiệu điện thế 120V có dòng điện 2A chạy qua trong thời gian 2s,

sẽ tiêu thụ một điện năng bằng:

Câu 4: Một nguồn điện gồm 6 acquy giống nhau mắc như

hình vẽ Mỗi acquy có suất điện động ξ = 2V, điện trở trong r

= 1Ω Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:

Câu 5: Điện dung của một tụ điện phẳng phụ thuộc yếu tố nào?

(I) Hình dạng kích thước của hai bản (II) Điện môi giữa hai bản.

(III) Khoảng cách giữa hai bản (IV) Kim loại làm hai bản.

C Chỉ (I) và (II) D Chỉ (I), (II) và (III).

Câu 6: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức là U1 và U2 Nếu công suất định mức của hai bóng đèn bằng nhau thì tỉ số hai điện trở 1

2

R

R bằng:

A

2

1

2

U

U

 

 ÷

1 2

U

2 2 1

U U

 

 ÷

2 1

U U

Câu 7: Một nguồn điện có suất điện động ξ = 24V và điện trở trong r = 1Ω cung cấp điện cho một

động cơ có điện trở trong r’ = 1,1Ω và dòng điện qua động cơ bằng 2A Hiệu suất của động cơ bằng:

Câu 8: Ta biết vật dẫn tích điện trong điện trường là vật đẳng thế thì điện tích của vật dẫn:

A Phân bố không đều cho mặt ngoài, còn mặt trong không có điện tích.

B Phân bố đều cho mặt trong và mặt ngoài.

C Chỉ phân bố đều cho mặt ngoài, còn mặt trong không có điện tích.

D Chỉ phân bố đều cho mặt ngoài.

Câu 9: Chọn phát biểu đúng.

A Bình điện phân nào cũng có suất phản điện.

B Dòng điện trong chân không chỉ theo một chiều từ anôt đến catôt.

C Khi nhiệt độ tăng điện trở suất của kim loại tăng không đều.

D Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.

B A

Trang 2

Câu 10: Hai điện tích q1 = -10-6C, q2 = 10-6C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong chân không Cường độ điện trường tại điểm M cách A 20cm và cách B 60cm có độ lớn là:

A 5 105 /

2

E = V m B E = 2.105V m / C 1 105 /

4

4

Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, êlectron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, êlectron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

C Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

D Khi nhiễm điện do hưởng ứng, êlectron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm

điện.

Câu 12: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó, điện trở của kim loại (hợp kim):

A Giảm đột ngột đến giá trị bằng 0 B Giảm đến một giá trị xác định khác không.

Câu 13: Mạch kín gồm một nguồn điện và một biến trở R Hiệu điện thế ở hai đầu mạch ngoài:

A Giảm khi R tăng B Tỉ lệ nghịch với R C Tăng khi R tăng D Tỉ lệ thuận với R Câu 14: Ba tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C0, được mắc như

hình vẽ Điện dung của bộ tụ bằng:

A 3 0

2

C

B 3C0

C 0

3

C

D 2 0

3

C

Câu 15: Một bình điện phân chứa dung dịch Bạc Nitrat có điện trở 2,5 Ω Anôt bằng Bạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 10V Khối lượng Bạc bám vào catôt sau 16 phút 5 giây là: (Biết A

= 108, n = 1)

Câu 16: Phát biểu nào dưới đây nói về tính dẫn điện của kim loại là không đúng?

A Kim loại dẫn điện tốt.

B Điện trở suất của kim loại khá lớn vào cỡ 107 ÷ 108 Ω.m.

C Khi nhiệt độ tăng, điện trở suất của kim loại tăng theo hàm bậc nhất.

D Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm khi nhiệt độ không thay đổi.

Câu 17: Cho mạch điện như hình vẽ Biểu thức tính UAB là hệ thức

nào sau đây?

A UAB = + + ξ ξ1 2 I R1( 1+ + r1) I R2( 2+ r2)

B UAB = − + ξ ξ1 2 I R1( 1+ − r1) I R2( 2+ r2)

C UAB = + + ξ ξ1 2 I R1( 1+ − r1) I R2( 2+ r2)

D UAB = − + ξ ξ1 2 I R1( 1+ + r1) I R2( 2+ r2)

Câu 18: Suất điện động của nguồn điện được đo bằng:

A Công của lực lạ thực hiện trong 1 (s).

C 0

C0 C0

R1

ξ1, r1

B

R

R2

ξ2, r2

I2

I

Trang 3

B Công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ cực dương đến cực âm

của nguồn.

C Công của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương từ cực âm đến cực dương

của nguồn.

D Điện lượng tải qua mạch trong 1 (s).

Câu 19: Thả cho một êlectron tự do trong điện trường Êlectron đó sẽ chuyển động:

A Từ điểm có điện thế thấp lên điểm có điện thế cao.

B Đứng yên.

C Từ điểm có điện thế cao xuống điểm có điện thế thấp.

D Dọc theo một đường sức điện.

Câu 20: Cho mạch điện như hình vẽ ξ = 6V, r = 1Ω, R là biến trở Công suất cực

đại của mạch ngoài bằng:

II Phần tự luận: (3đ)

Bộ nguồn gồm hai nguồn có suất điện động và điện trở trong: ξ1 = 2,4V,

r1 = 0,1Ω, ξ2 = 3,5V, r2 = 0,4Ω, R1 thay đổi được, các điện trở R2 = 4Ω,

R3 = 6Ω Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể.

a Khi R1 = 3Ω Tìm điện trở tương đương mạch ngoài và số chỉ của

ampe kế.

b Tìm hiệu điện thế giữa hai điểm AB và dòng điện qua R2.

c R1 phải có giá trị bao nhiêu để hiệu suất của bộ nguồn là 90%.

ξ, r R

A

B

R2 R 3

R1

ξ2, r 2

ξ1, r1

A

Trang 4

Ngày đăng: 28/10/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM - Đề mẫu HK I Lý 11_24
BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w