Khen học sinh trả lời đúng, làm đúng.. Sau một câu trả lời của học sinh 5.. Hãy kiểm tra xem lại với thầy cái này… Sau khi học sinh làm xong một câu, bài tập.. Sau khi học sinh trả lời m
Trang 150 KHẨU LỆNH THƯỜNG DÙNG TRONG LỚP
CỦA GIÁO VIÊN TIẾNG ANH Cộng đồng Tăng Vốn Từ Vựng: https://www.facebook.com/groups/278341192753385/
(download tài liệu miễn phí) Email: vuxuannguyen92@gmail.com
1 Try better next time cố gắng lần sau nhé Khích lệ sau khi HS chơi
thua
3 That’s right!
Right!
It’s true!
It’s correct!
Exactly!
Đúng rồi!
Chuẩn!
Chính xác!
Khen học sinh trả lời đúng, làm đúng
4 Is that answer right?
Is that true?
Right or wrong?
True or false?
Bạn ấy trả lời thế đúng chưa?
Sau một câu trả lời của học sinh
5 Stick it on the board Dán lên bảng! Lúc yêu cầu học sinh dán
tranh, chữ giấy lên bảng
6 Look at this
Look at the board
Look at me
Nhìn vào đây Nhìn lên bảng Nhìn thầy này!
Gây sự chú ý, tập trung khi GV viết bảng
7 Run
Make a cirle
Follow me
chạy đứng thành vòng tròn hãy theo tôi
chuẩn bị tổ chức trò chơi theo vòng tròn
Trang 28 Three, two, one, Start!
Here we go!
Ready, set, go!
Ready, steady, go!
bắt đầu! bắt đầu chơi, đọc, v.v…
10 Quick!
Faster!
Hurry! Hurry up!
Nhanh lên nào!
11 Slow down Từ từ thôi
12 Open class book /
notebook
Mở sách ra Chuẩn bị xem tranh
trong sách, làm bài tập trong sách, v.v
13 Please say it clearer!
Sorry? I can’t hear
what you are saying
Speak louder!
hãy nói rõ hơn
Gì cơ? Thầy không nghe rõ
Nói to hơn đi
Khi học sinh nói lí nhí
15 Good!
Exellent!
Good job!
Well done!
Perfect!
Very good!
Beautiful!
Super!
Giỏi!
Xuất sắc!
Làm tốt lắm!
(các mức độ khác nhau)
khen ngợi chơi giỏi, đọc viết giỏi, làm bài tập tốt…
16 Nice! It’s really nice!
What a cute picture!
What a nice dress!
Cool!
How beautiful!
Đẹp lắm! Khen vẽ đẹp, tô màu đẹp,
v.v…
Trang 317 Be careful with your
words
Don't say it anymore.
Ăn nói cẩn thận
Đừng nói thế lần nào nữa
Khi học sinh nói tục, cãi nhau
18 Keep this carefully Giữ cái này cẩn thận nhé Khi đưa cho học sinh tờ
giấy hoặc bức tranh…
19 Be quiet!
Stop talking!
Trật tự nào! Khi học sinh gây ồn ào
20 No touching here!
Don’t touch here!
It’s dangerous!
Không được động vào đây
Nguy hiểm đấy!
Cảnh báo học sinh không được nghịch đồ dán trên bảng, bàn giáo viên, tivi,
ổ cắm điện…
21 Hope you play good Thầy hy vọng các em sẽ
chơi tốt trò này (giơ ngón cái)
Chuẩn bị cho chơi trò chơi
22 Are you clear?
Do you understand?
Understand?
Do you get it?
Hiểu chưa? Rõ chưa? Sau khi giải thích một
khái niệm hoặc thể lệ chơi game
23 Don't be late Đừng đi muộn
Đừng chậm trễ
Khi học sinh đi muộn, làm bài quá giờ
24 OK
Yes, you may
Yes, you can
Được Khi học sinh xin phép đi
vệ sinh, uống nước, xin phép vào lớp
25 Cheer up! Vui lên nào!
26 Wait for me one
minute!
Đợi một phút! Khi thầy đang bận mà
học sinh gọi hỏi bài
Trang 427 What’s wrong with
you?
Are you OK?
You seem tired
You look tired
You look not good
Có chuyện gì vậy?
Trông em có vẻ mệt
Khi thấy học sinh có dấu hiệu bất thường về sức khỏe
28 Let me check
Check it
Check it with me
Kiểm tra nào
Hãy kiểm tra xem lại với thầy cái này…
Sau khi học sinh làm xong một câu, bài tập
29 Let’s do it Làm bài nào
Thực hiện yêu cầu của thầy nào
Nhảy theo bài nhạc nào
30 Nobody? Không bạn nào (giơ tay,
làm được bài…) à?
31 Anyone else? Ai nữa không? Sau khi đã có người thực
hiện việc gì đó, thầy muốn gọi thêm người
32 Anything else? Còn gì nữa không? Sau khi học sinh trả lời
một câu hỏi hoặc thực hiện một yêu cầu
33 Don’t be shy Đừng ngại Khi học sinh nhút nhát,
không tự tin
34 Unbelievable! Không thể tin được! Khi có sự việc quá sức
ngạc nhiên như học sinh giỏi đột xuất,
35 It’s up to you
This is on you
Tùy em Khi học sinh hỏi những
điều nhỏ nhặt như em có thể tô nó màu gì, em vẽ thêm được không
Trang 536 Is that answer right? I
don’t think so
Câu trả lời như vậy có đúng không? Thầy không nghĩ vậy Mà là
Khi không muốn nói học sinh sai rồi
37 Congratulations! Chúc mừng em! Khi học sinh đạt điểm
cao
38 Give me your
notebook!
Đưa vở em cho thầy! Khi thu vở hs để chấm
39 Go back to your seat!
Go back!
Về chỗ nào Sau một trò chơi hoặc
bài tập mà HS đang ở vị trí khác chỗ ngồi
41 You’re welcome!
No matter at all!
Không có gì Khi HS cám ơn
42 No problem Không sao cả Khi HS sai lỗi hoặc chơi
thua
Dùng kèm sau Don’t be
shy!
Có thể thêm Try better
next time!
43 Have you finished?
Are you done yet?
Em làm xong chưa? Gần đến cuối giờ làm bài
test
44 Big Yes! Nói Yes to lên nào Khi học sinh hô Yes! nhỏ
45 Whose book is this? Sách của bạn nào đây? Khi trả sách cho hs
46 Which book is yours,
Tom?
Sách của con là cuốn nào, Tom?
Khi trả sách cho hs
47 Peter made his
choice
Do you agree with
him?
Bạn Peter đã đưa ra sự chọn Các con có đồng ý với hắn ko? =)))
Sau khi một học sinh đưa
ra một câu trả lời lựa chọn
Trang 648 Give that back to me! Trả lại đây cho thầy! Khi học sinh nghịch chơi
đồ vật trong lớp mà không được phép
49 There’s no need to
say “xyz”
Không cần phải nói “xyz”
đâu!
Khi học sinh nói thừa một từ nào đó trong câu
50 Give me a high five! Đập tay nào! “Ăn mừng” chiến thắng!
Cộng đồng Tăng Vốn Từ Vựng :
https://www.facebook.com/groups/278341192753385/
(download tài liệu miễn phí)
Email: vuxuannguyen92@gmail.com
Trang 722 CÂU NGẮN CẦN DẠY CHO HỌC SINH
1 May I go out
please?
Xin phép thầy, em
ra ngoài
HS xin đi uống nước, vệ sinh
2 May I come in
please?
Thưa thầy, em vào lớp
HS đi từ ngoài vào
3 I don’t understand Em không hiểu Khi thầy yêu cầu một việc hoặc
giảng bài khó hiểu
4 Teacher, me!
Me!
Over here!
Em, thầy ơi! Xung phong phát biểu
Muốn tham gia chơi trò chơi
5 I’m sorry Em xin lỗi Khi vi phạm…
6 Sorry, I’m late Xin lỗi, em đến
muộn
HS đi học muộn
7 Could you say it
again please?
Xin thầy nhắc lại ạ Khi HS nghe không rõ lời thầy
8 Got it!
Understand
Oh, I see
Right
Em đã hiểu Sau khi thầy giải đáp sáng tỏ một
nội dung
9 Help me, teacher!
Help me, Nathan!
Could you help me,
please?
Thầy Nathan ơi, giúp em
Em muốn hỏi cái này
Khi học sinh gặp bài tập khó
10 Thank you
Thanks
Cám ơn thầy
11 Done!
Finished!
Em đã hoàn thành!
Đã xong!
Khi thực hiện xong một yêu cầu trò chơi hoặc bài tập…
12 Bye! Tạm biệt thầy Khi ra về
Trang 8Good bye!
See you again!
13 What’s that? Đó là cái gì ạ? Khi HS thắc mắc về vật trên bảng
hoặc trong bức tranh
14 So easy!
It’s easy!
Uầy, dễ thế! Khi muốn thốt lên bài tập hoặc yêu
cầu thầy dành cho bạn mình quá
dễ
15 Over there! Đằng kia kìa thầy Khi HS chỉ cho thầy thứ thầy đang
tìm như cái bút, cái ghế…
16 Keep quiet! Trật tự nào! Khi nhắc bạn bên cạnh giữ trật tự
17 Wow! Nice picture! Đẹp thế! Khi muốn khen bức tranh của một
bạn
18 Agree!
I agree!
Em đồng ý Khi thầy có một thỏa thuận về kỷ
luật
19 Please show me
how
Xin thầy giải thích sao nó lại như thế ạ
Khi học sinh không hiểu vấn đề
20 Show me an
example, please
Cho em một ví dụ đi
ạ
Khi học sinh không hiểu vấn đề
21 Show me again Cho em xem lại đi ạ
22 Show me how to do
it
Show me how to do
that, please
Làm thế nào vậy ạ?
Thầy chỉ cho em
Cộng đồng Tăng Vốn Từ Vựng :
https://www.facebook.com/groups/278341192753385/
(download tài liệu miễn phí)
Email: vuxuannguyen92@gmail.com