1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT Dia li 8 chuan KTKN

3 442 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa lý lớp 8
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi môn Địa lý lớp 8
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khu vực có mật độ dân số cao nhất châu á: A.. Khí hậu gió mùa, khí hậu lục địa.. Phụ thuộc vào chế độ nhiệt và chế độ ẩm của khí hậu.. Cho bảng số liệu sau: Bảng bình quân thu nhập đầu n

Trang 1

Họ và tên:……… Kiểm tra học kì I

Lớp:……… Năm học 2010 - 2011

Môn:địa lí Lớp 8

Thời gian: 45 phút

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Đề bài

A Phần trắc nghiệm

Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất

1 Khu vực có mật độ dân số cao nhất châu á:

A Nam á C Đông á

B Tây Nam á D Đông Nam á

2 Khí hậu phổ biến ở châu á là:

A Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa C Nhiệt đới khô và nhiệt đới gió mùa

B Cận nhiệt gió mùa, cận nhiệt lục địa D Khí hậu gió mùa, khí hậu lục địa

3 Châu á có nhiều hệ thống sông lớn nhng phân bố không đều vì:

A Lục địa có khí hậu phân hoá đa dạng, phức tạp

B Lục địa có kích thớc rộng lớn, núi, sơn nguyên tập trung ở nơi có băng hà

C Phụ thuộc vào chế độ nhiệt và chế độ ẩm của khí hậu

D Cả A,B,C đều đúng

4 Dân c châu á chủ yếu thuộc chủng tộc ngời:

A Ơrôpêôit C Ơrôpêôit, Ôxtralôit, Môngôlôit

B Môngôlôi, Ôxtralôit D Ơrôpêôit, Ôxtralôit

Câu 2 Đánh dấu x vào ô đúng hoặc sai cho câu dới đây.

Nôi dung Đúng Sai

1 Châu á là châu lục rộng lớn nhất thế giới

2 Tây Nam á là khu vực có tình hình chính trị ổn định

Câu 3 Điền nội dung kiến thức phù hợp với khoảng trống để hoàn chỉng câu sau.

Các nớc khu vực Nam á có nền kinh tế , hoạt động sản

xuất vẫn là chủ yếu Nớc phát triển nhất trong khu vực là , giá trị sản xuất ngành của nớc này hiện đang đứng thứ 10 trên thế giới

B Phần tự luận.

Câu 1 Cho bảng số liệu sau:

Bảng bình quân thu nhập đầu ngời(GDP/ ngời) của một số quốc gia châu á (Năm 2001)

Quốc gia Nhật Bản Hàn Quốc Trung Quốc Lào Việt Nam

GDP/ ngời 33 400 8.861 911 317 415

Trang 2

a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện thu nhập bình quân đầu ngời theo số liệu bảng trên của một

số quốc gia khu vực châu á( Năm 2001)

b Nhận xét về thu nhập bình quân đầu ngời của một số quốc gia khu vực châu

á( Năm 2001) dựa vào biểu đồ đã vẽ

Câu 2:

a Nêu một số thành tựu quan trọng của nền khinh tế Trung Quốc?

b Tại sao Nhật Bản là quốc gia có nền kinh tế phát triển sớm và nhanh nhất trong khu vực Đông á và của Châu á?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……….

IV Đáp án và thang điểm địa lí 8

A Phần trắc nghiệm

Câu 1:(1điểm) Mỗi ý đúng đợc 0,25đ

Trang 3

1- A 2- D 3- D 4- C

Câu 2(1điểm)Mỗi ý đúng đợc 0,5 đ

1- Đúng 2- Sai

Câu 3(1điểm)Mỗi ý đúng đợc 0,5 đ

1- đang phát triển 2- nông nghiệp

B Phần tự luận

Câu4 (3đ)

a HS vẽ đợc biểu đồ chính xác đợc 2 điểm

b Nhận xét (1đ)

- Thu nhập bình quân đầu ngời các quốc gia châu á rất chênh lệch

+ Có quốc gia thu nhập rất cao nh Nhật Bản

+ Có quốc gia thu nhập rất trấp nh Lào

Câu5 (4 điểm)

a Thành tựu của nền kinh tế Trung Quốc

- Nền nông nghiệp phát triển toàn diện(0,5)

- Phát triển nhanh chóng nến công nghiệp hoàn chỉnh, có một số ngành công nghiệp hiện đại nh điện tủe, cơ khí hàng không vũ trụ (0,75đ)

- Tốc độ tăbg trởng kinh tế cao và ổn định, sản lợng nhiều ngành đứng đầu thế giới

nh lơng thực, than, điện (0,75đ)

b Thành công của Nhật Bản là do:

- Nhờ sớm tiến hành cuộc cải cách Minh Trị, Nhật Bản mở rộng quan hệ với các nớc Phơng Tây, giải phóng đất nớc thoát khỏi chế độ phong kiến lỗi thời, tạo điều kiện phát triển kinh tế nhanh.(1đ)

- Ngời Nhạt lao động cần cù, nhẫn lại, có ý thức tiết kiệm, tổ chức kỷ luật cao, có trình độ cao, tổ chức quản lý chặt chẽ(1đ)

Ngày đăng: 28/10/2013, 15:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng bình quân thu nhập đầu ngời(GDP/ ngời) của một số quốc gia châu á (Năm 2001) - De KT Dia li 8 chuan KTKN
Bảng b ình quân thu nhập đầu ngời(GDP/ ngời) của một số quốc gia châu á (Năm 2001) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w