Ex: He plays football after school... Hoa go to school at 6.30 every morning.. Does his father and mother watch TV with him after dinner?. The train is going to Nha trang.. Marry is goin
Trang 1
CHƯƠNG I : CÁC THÌ Đ NG TỘ Ừ
A. Thì hi n t i đ n (Present Simple Tense) ệ ạ ơ
Trang 21. The use
+ Dùng đ nói v nh ng hành đ ng l p đi l p l i thành thói quenể ề ữ ộ ặ ặ ạ
Ex: - I go to school every day.
+ Dùng đ nói v nh ng s th t hi n nhiên, luôn luôn đúngể ề ữ ự ậ ể
Ex: Fish live in water.
+ Dùng đ di n t nh ng s vi c mang tính ch t lâu dàiể ễ ả ữ ự ệ ấ
Ex: They live in Ha Noi
+ Dùng đ di n t tr ng thái hi n t iể ễ ả ạ ở ệ ạ
Ex: Iam very tired
2. C u trúc ng phápấ ữ
+ Câu kh ng đ nhẳ ị
+ Câu ph đ nhủ ị
+ Câu nghi v nấ
Example: I wake up at 6 o’clock
I don’t wake up at 6 o’clock
Do you wake up at 6 o’clock ?
3. Cách thêm “s” hoăc “es” vào sau đ ng tộ ừ
+ Thông thường ta sẽ thêm “s” vào sau nh ng đ ng t đ phù h p v i ch ng ữ ộ ừ ể ợ ớ ủ ữ
+ Các trường h p đ c bi t:ợ ặ ệ
+ Ta thêm “es” vào cu i đ ng t k t thúc b ng “o,x,s,ch,sh,z”ố ộ ừ ế ằ
Ex: She always misses the bus.
My mother washes the dishes.
+ Ta đ i “y” thành “i” r i thêm “es” vào cu i các đ ng t k t thúc b ng “y” n u trổ ồ ố ộ ừ ế ằ ế ước
“y” là m t ph âmộ ụ
Ex: She studies English.
L u ý:ư n u đ ng t k t thúc b ng “ế ộ ừ ế ằ y” nh ng trc “y” là m tư ộ nguyên âm thì ta thêm “s” bình
thường
Ex: He plays football after school.
4. Bài t pậ
Bài 1: Đi n d ng đúng c a đ ng t vào ch tr ng:ề ạ ủ ộ ừ ỗ ố
1. Miss White’s strudents (not be) _ big
2. Lan’s brothers (be) _ doctors
3. Nam’s father (be) _ Mai’s teacher
4. Mai and Hoa (not be) _ Mr Tam’s students
5. You and I (be) good friends
6. Every morning Lan (get) up at 6 o’clock
I/You/We/They + V
He/ She/ It + V(s)(es)
I/You/We/They + don’t + V
He/She/It + doesn’t + V
Do/ Does + S + V ?
Trang 37. I (go) to school at 6.30 every day.
8. He (brush) _ his teeth every morning
9. Mai (get) _ dressed at 6.50 every day
10. Hoa (go) to school every day
Bài 2: Trong m i câu sau có m t l i sai Hãy tìm ra l i sai đó và s a l i cho đúng ỗ ộ ỗ ỗ ử ạ
1. Is your father an an engineer? Yes, she is
2. My house small
3. Who this? It’s Lan
4. I get up in 6 o’clock every morning
5. Hoa go to school at 6.30 every morning
6. Mai’s brother a engineer
7. Is this he ruler?
8. That is my friend book
9. What’s your sister name?
10. What do Lan’s father do? He is a teacher
11. Does his father and mother watch TV with him after dinner?
12. They watches TV in the evening
13. Jim don’t often play tennis after school
14. Children does’t go to school after school
15. They don’ take a shower in the morning
16. Calve never do the house work
17. My brother doesn’t gets up before 7 o’clock
18. This coffee shop don’t open on Sunday
19. Does she lives with her aunt?
20. Do your brother go to school by bus? – Yes, he does
Bài 3: Ch n t đúng đi n vào ch tr ngọ ừ ề ỗ ố
1. Those lamps (is / are / isn’t) new
2. ( Are / Is/ Isn’t ) these your books?
3. Is this her (eraser / books / pencils) ?
4. Who (is he / are they / is she ) ? They’re Mai and Lam
5. What’s your name? (My / Your / Her) name is Linh
6. Is ( her / his / your ) name Mai ? Yes, it’s Mai
7. Are they (big / small) _? No, they’re small
8. Is she a doctor or an (teacher / nurse / engineer) ?
9. Are Mr and Mrs Ba doctors or an engineers? They’re (teacher/ doctor/ engineers)
10. These ( book / books) are small
B. Thì hi n t i ti p di n ( Present progressive tense) ệ ạ ế ễ
1. The use
+ Di n t nh ng hành đ ng x y ra ngay t i th i đi m nóiễ ả ữ ọ ả ạ ờ ể
Ex: Iam doing my homework at the moment.
She is working now.
+ Di n t nh ng hành đ ng xay ra xung quanh th i đi m nói.ễ ả ữ ộ ờ ể
Ex: Linda is studying Japanese at a language center
2. C u trúc ng phápấ ữ
+ Câu kh ng đ nhẳ ị
S + am / is / are + V-ing
Trang 4+ Câu ph đ nhủ ị
is not = isn’t
are not = aren’t
+ Câu nghi v nấ
Example: He is slepping at the moment
He isn’t slepping at the moment
Is he slepping at the moment ?
Yes, he is
L u ý:ư Ch ng trong câu tr l i thủ ữ ả ờ ường là đ i t nhân x ng tạ ừ ư ương ng v i ch ng trong ứ ớ ủ ữ câu h i và trong câu tr l i v i "Yes", đ ng t to be không đỏ ả ờ ớ ộ ừ ược vi t t t.ế ắ
Câu h i có t đ h iỏ ừ ể ỏ
+ Câu h i:ỏ
+ Câu tr l i:ả ờ
Ex: What is he doing now?
He is playing chess now
+ Where is she?
She is in classroom
3. Cách thêm đuôi “ing” vào sau đ ng tộ ừ
+ Thêm đuôi “ing” sau h u h t các đ ng tầ ế ộ ừ
Ex: read => reading
+ Ta b “ỏ e” và thêm “ing” v i các đ ng t t n cùng b ng “ớ ộ ừ ậ ằ e”
Ex: take => taking
+ Ta chuy n “ể ie” thành “y” r i thêm “ồ ing” v i các đ ng t t n cùng b ng "ớ ộ ừ ậ ằ ie”
Ex: lie => lying
+ V i các đ ng t m t âm ti t t n cùng b ng ph âm, trớ ộ ừ ộ ế ậ ằ ụ ước đó là m t nguyên âm, trộ ước nguyên âm là ph âm, ta ụ g p đôi ph âm cu iấ ụ ố trước khi thêm "ing"
Ex: run => running
4. D u hi u c a thì hi n t i ti p di nấ ệ ủ ệ ạ ế ễ
+ At the moment
+ At present
S + am not / is not / are not +
V-ing
Are / Is / Are + S + V-ing ?
Yes, S + am / is / are.
# No, S + am not / is not / are
not.
T đ h i + am/ is/ are + ch ng + V-ing?ừ ể ỏ ủ ữ
Ch ng + am/ is/ are + V-ing.ủ ữ
Trang 5+ At this time
+ Look! / Listen! /
5. Bài t pậ
Bài 1: Dùng hình th c đúng c a đ ng t trong ngo cứ ủ ộ ừ ặ
a. Where (be) your father now?- He (read) _ a newspaper
b. What _ you (do) ? – I 9be) a student
c. Where you (go) _ now ? – I (go) _ to the market
d. She is cooking and we (do) _ the housework
e. He isn’t in the room He (play) in the garden
f. Look! The bird (fly)
g. Listen ! Mai (sing) _
h. I (go) to school by bus everyday, but today I (go) to school by bike
i. Mai (brush) _ her teeth every morning She (brush) _ her teeth now
j. They (play) _ volleyball every afternoon They (play) volleyball now
Bài 2: S p x p l i các câu sau sao cho t o thành câu hoàn ch nh.ắ ế ạ ạ ỉ
a. doing / is / mother / what / your ?
?
b. Nam / Ba / are / what / doing / now / and ?
c. that / Ha Noi / to / going / businessman / is / now
d. must / you / drive / carefully / car / your
e. roads / accidents / many / are / there / our / on
f. truck / is / he / driving / his
g. street / can’t / you / into / go / that
h. waiting / is / who / he / for ?
i. driving / to / Quang / is / Hue
j. vegetables / the / market / to / talking / is / he / the
Bài 3: Đ t câu h i cho t g ch chân:ặ ỏ ừ ạ
1. Mr Nam goes to work by car everyday
2. Lan is listening to music at the moment
3. Her brother is an engineer
4. Quang gets up at quarter to six every moring
5. Our friend are playing in the garden
Trang 6
6. Mr Tan is working in his room
7. The train is going to Nha trang
8. My mother works in the hospital
9. It’s ten to ten
10. Linh and Quang are studying in the classroom
Cách nói giờ
* Gi ch n:ờ ẵ s gi + o’clock ố ờ
It’s six o’clock (Bây gi là 6 gi )ờ ờ
It’s seven o’clock (Bây gi là b y gi )ờ ả ờ
* Gi l :ờ ẻ s gi + s phút ố ờ ố
It’s six twenty (Bây gi là 6 gi 20 phút.)ờ ờ
It’s eight thirty-five (Bây gi là 8 gi 35 phút.)ờ ờ
* L u ý: ư
Các em l u ý khiư s phút nh h n 10 ố ỏ ơ các e hãy thêm “oh” vào gi a s gi và s phút nhé.ữ ố ờ ố
What time is it? (Bây gi là m y gi ?)ờ ấ ờ
It’s eleven oh five (Bây gi là 11 gi 5 phút.)ờ ờ
Câu h i phỏ ương ti nệ
Ex: - How do you go to school ?
I go to school by bike = By bike
- How does she go to work ?
She walks to work = She goes on foot
C. Thì t ươ ng lai g n ầ
1. The use
- Tương lai g n dùng đ nói v nh ng d đinh mà ngầ ể ề ữ ự ười nói đã quy t đ nh làm trong 1 ế ị
th i đi m xác đ nh tờ ể ị ở ương lai
Ex: - We are going to a holiday next week
She is going to post a letter
- Thì tương lai g n còn đầ ượ ử ục s d ng đ d đoán tể ự ương lai d a vào nh ng thông tin ự ữ ở
th i đi m hi n t i.ờ ể ệ ạ
Ex: Look at that blue sky! It’s going to be hot
Marry is going to have a baby next month
How + do/does + S + V ?
Walk = go on foot.
Trang 72. C u trúc ng pháp.ấ ữ
- Câu kh ng đ nhẳ ị
- Câu ph đ nhủ ị
- Câu nghi v n.ấ
Ex: He is going to go to the supermaket
He isn’t going to go to the supermaket
Is he going to go to the supermaket ?
Câu h i có t đ h i:ỏ ừ ể ỏ
Câu h i: ỏ Wh- + to be + ch ng + going + đ ng t nguyên th có to? ủ ữ ộ ừ ể
Tr l i: ả ờ Ch ng + to be + going + đ ng t nguyên th có to ủ ữ ộ ừ ể
Ví d :ụ
What are you going to do? (B n đ nh sẽ làm gì?) ạ ị
I am going to visit our grandparents in the countryside (Mình đ nh đi thăm ông bà ị ở quê.)
Where are they going to stay when they visit Nha Trang? (H đ nh đâu khi đ n thăm ọ ị ở ế Nha Trang?)
They are going to stay in a hotel (H đ nh l i m t khách s n.) ọ ị ở ạ ộ ạ
What time is he going to have dinner? (Ông y sẽ ăn t i lúc m y gi ?) ấ ố ấ ờ
He is going to have dinner at 7.
3. Bài t p ậ
Bài 1: Đi n d ng đúng c a đ ng t vào ch tr ng.ề ạ ủ ộ ừ ỗ ố
a. Nam often (go) _ to the movies on Sundays
b. I (travel) to Vung Tau tomorrow
c. Nga (watch) Tv every evening
d. They (play) _ soccer at the moment
e. We (go) to the cinema tonight
f. He usually (jog) _ in the morning
g. She (play) aerobics every day
h. He (read) in the living room every day
i. What _ he (do) this weekend ?
j. I (stay) there for 2 days when I come there
Bài 2: Đ i các câu sau sang th ph đ nh ho c th nghi v n.ổ ể ủ ị ặ ể ấ
a. Mr Tan is going to travel to Hanoi next week
b. We often go to bed early
c. The girls are going to take some chair into the sitting the room
S + am/is/are + going to + V
S + am/is/are + not + going to + V
Am/IS/ARE + S + going to + V Yes, S+ am/is/are
No, S + am not/ is not/ are not
Trang 8
d. Miss Lan can drive a car
e. I’m going to help my mother
f. The boys are playing games
g. She eats ice-cream everyday
h. He likes some coffee
i. Mai has some eggs evrery morning
j. They often drink coffee after dinner
Bài 3: Hãy vi t v d đ nh c a nh ng ngế ề ự ị ủ ữ ười theo các g i ý sau đây.ợ
a. my father / clean / bicycle / next Sunday
b. students / games / tomorrow afternoon
c. Mai and Lan / stay / Hue / next week
d. I / write / letter / tomorrow
e. We / drink / some coffee
f. She / read / newspaper
Bài 4: Hãy s p x p các t dắ ế ừ ưới đây thánh câu hoàn ch nh.ỉ
a. want / Tom / Mary / and / glasses / two / of / water
b. children / for / her / oranges / and / some / apples / going / buy / to / is / Mrs Lan
c. sister / my / going / is / to / live / country / the / in
d. going / dinner / tonight / is / have / to / where / Lan / ?
e. go / to / next / weekend / are / you / going / where / ?
Trang 9Bài 5: Đ t câu h i cho nh ng câu tr l i sau:ặ ỏ ữ ả ờ
a.
No, she is not from
b.
Her mother is going to the market now
c.
I often have dinner at 7 p.m
D. Thì tương lai đ n ( Simple future tense)ơ
1. Form
- Câu kh ng đ nhẳ ị
Ex: I will go there tomorrow
She’ll come back soon
- Câu ph đ nh.ủ ị
Ex: I won’t go there tomorrow
She won’t come back
- Câu nghi v n.ấ
Ex: Will she come back soon?
No, she won’t
2. Uses
- Dùng đ di n t hành đ ng có th sẽ x y ra trong tể ễ ả ộ ể ả ương lai
Ex: They’ll probably go shopping on Tuesday.
- Di n t hành đ ng đ a ra ngay t i th i đi m nói.ễ ả ộ ư ạ ờ ể
Ex: Hey the phone is ringing I’ll answer it
- Di n t l i h a, l i m i, l i đ nghễ ả ờ ứ ờ ờ ờ ề ị
Ex: Will you go to the cinema with me tonight?
3. D u hi n nh n bi t thì tấ ệ ậ ế ương lai đ n.ơ
- Next + time: next month, next year, next Sunday,
- Tomorrow : ngày mai
- Someday: m t ngày nào đó.ộ
- In + period of time: in time minutes, in 10 year’s time,
- M t s tr ng t khác: ộ ố ạ ừ on Monday, this year,
EX: She’ll come in 20 minutes.
4. Phân bi t thì tệ ương lai đ n v i tơ ớ ương lai g n.ầ
Thì tương lai đ n (will)ơ Thì tương lai g n (be going to)ầ
- Di n t 1 quy t đ nh ngay t i th i đi m ễ ả ế ị ạ ờ ể
nói
Ex:- Nana phoned while you were out
- OK, I’ll phone her back.0
- Di n t 1 k ho ch d đ nh.ễ ả ế ạ ự ị Ex: We’re going to see my grand mother tomorrow
S + Will (‘ll) + V
S + Will not (won’t) + V
Will + S + V ? Yes, S + will
No, S + won’t
Trang 10- Di n t 1 d đoán không có căn c ễ ả ự ứ
Ex: Who do you think will get the job ?
- Di n t 1 l i d đoán d a vào nh ng ễ ả ờ ự ự ữ
ch ng c hi n t iứ ứ ở ệ ạ
- The sky is very black It’s going to rain
- Signal world: I think(don’t think), Iam
afraid, Iam sure that, perhaps, probaly
- Signal world: Ch ng c hi n t iứ ứ ở ệ ạ
5. Bài t pậ
Bài 1:
E. Thì quá kh đ n.ứ ơ
1. Uses
- Di n t nh ng hành đ ng hay s ki n di n ra t i m t th i đi m xác đ nh trong quá ễ ả ữ ộ ự ệ ễ ạ ộ ờ ể ị
kh (ago,yesterday,ect, )ứ
Ex: She called an hour ago
- Di n t đã x y ra và k t thúc hoàn toàn trong quá kh ễ ả ả ế ứ
Ex: Shakespear worte the play “Romeo and Juliet”
- Di n t m t chu i các hàng đ ng hay s ki n x y ra ttrong quá kh ễ ả ộ ỗ ộ ự ệ ả ứ
Ex: I went shopping and then I went to the cinema
2. Công th c.ứ
a. Form: S + V(ed)/c t 2 + ộ
- Verb “tobe”
Trang 12Ex: I was very busy last night.
We were students at Le Quy Don school in 2008
- Đ ng t thộ ừ ường g m:ồ
+ Đ ng t có quy t c: Vedộ ừ ắ
+ B t quy t c: Vấ ắ c t 2 ộ
Ex: My friend rented a house on Hang Buom street
We sang at the party
b. Công th c ứ
• Verb “tobe”
- Câu kh ng đ nh: S + was/were + ẳ ị
Ex: They were at home yesterday
He was hungry 2 hours ago
- Câu ph đ nh: S + wasn’t/ weren’t + ủ ị
Ex: They weren’t at home yesterday
He wasn’t hungry 2 hours ago
- Câu nghi v n: Was/ Were + S + ?ấ
Ex: Were they at home yesterday?
Was he hungry 2 hours ago ?
• Đ ng t thộ ừ ường:
- Câu kh ng đ nh: S + V-ed/ V c t 2 + ẳ ị ộ
Ex: She went to Da Lat last year
- Câu ph đ nh: S + didn’t + V + ủ ị
Ex: She didn’t go to Da Lat last year
- Câu nghi v n: Did + S + V + ?ấ
Yes, S + did
No, S + didn’t
Ex: Did she go to Da Lat last year?
No, she didn’t
• Câu h i Wh-ỏ
+) V i đ ng t tobeớ ộ ừ
Wh- + was/were + S ?
S + was/were +
Ex: Where was the yesterday ?
She was at home yesterday
+) Đ ng t thộ ừ ường
Wh- + did + S + V ?
S + V-ed/ V c t 2 ộ
Ex: What did you buy?
I bought a book
Where did you stay in Nha Trang last year?
I stayed at hotel in Nha Trang last year
3. D u hi u nh n bi t thì quá kh đ nấ ệ ậ ế ứ ơ
- Last + time: last week
last month
last Thursday
- In + time : in 2009