1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương và bài tập tiếng anh lớp 8

17 541 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 61,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Dùng để diễn tả những sự việc mang tính chất lâu dài Ex: They live in Ha Noi + Dùng để diễn tả trạng thái ở hiện tại Ex: Iam very tired 2.. The use + Diễn tả những hành đọng xảy ra ng

Trang 1

ÔN TẬP

MÔN TIẾNG ANH 8

CHƯƠNG I : CÁC THÌ ĐỘNG TỪ

Trang 2

A. Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense)

1. The use

+ Dùng để nói về những hành động lặp đi lặp lại thành thói quen

Ex: - I go to school every day.

+ Dùng để nói về những sự thật hiển nhiên, luôn luôn đúng

Ex: Fish live in water.

+ Dùng để diễn tả những sự việc mang tính chất lâu dài

Ex: They live in Ha Noi

+ Dùng để diễn tả trạng thái ở hiện tại

Ex: Iam very tired

2. Cấu trúc ngữ pháp

+ Câu khẳng định

+ Câu phủ định

+ Câu nghi vấn

Example: I wake up at 6 o’clock.

I don’t wake up at 6 o’clock.

Do you wake up at 6 o’clock ?

3. Cách thêm “s” hoăc “es” vào sau động từ

+ Thông thường ta sẽ thêm “s” vào sau những động từ để phù hợp với chủ ngữ.

+ Các trường hợp đặc biệt:

+ Ta thêm “es” vào cuối động từ kết thúc bằng “o,x,s,ch,sh,z”

Ex: She always misses the bus.

My mother washes the dishes.

+ Ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “es” vào cuối các động từ kết thúc bằng “y” nếu trước “y”

là một phụ âm

Ex: She studies English.

Lưu ý: nếu động từ kết thúc bằng “ y ” nhưng trc “y” là một nguyên âm thì ta thêm “ s ” bình

thường

Ex: He plays football after school.

4. Bài tập

Bài 1: Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống:

1. Miss White’s strudents (not be) _ big

2. Lan’s brothers (be) _ doctors.

3. Nam’s father (be) _ Mai’s teacher.

4. Mai and Hoa (not be) _ Mr Tam’s students.

5. You and I (be) good friends.

6. Every morning Lan (get) up at 6 o’clock.

I/You/We/They + V

He/ She/ It + V(s)(es)

I/You/We/They + don’t + V

He/She/It + doesn’t + V

Do/ Does + S + V ?

Trang 3

7. I (go) to school at 6.30 every day.

8. He (brush) _ his teeth every morning.

9. Mai (get) _ dressed at 6.50 every day.

10. Hoa (go) to school every day.

Bài 2: Trong mỗi câu sau có một lỗi sai Hãy tìm ra lỗi sai đó và sửa lại cho đúng

1. Is your father an an engineer? Yes, she is.

2. My house small.

3. Who this? It’s Lan.

4. I get up in 6 o’clock every morning.

5. Hoa go to school at 6.30 every morning.

6. Mai’s brother a engineer.

7. Is this he ruler?

8. That is my friend book.

9. What’s your sister name?

10. What do Lan’s father do? He is a teacher.

11. Does his father and mother watch TV with him after dinner?

12. They watches TV in the evening.

13. Jim don’t often play tennis after school.

14. Children does’t go to school after school

15. They don’ take a shower in the morning.

16. Calve never do the house work.

17. My brother doesn’t gets up before 7 o’clock.

18. This coffee shop don’t open on Sunday.

19. Does she lives with her aunt?

20. Do your brother go to school by bus? – Yes, he does.

Bài 3: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống

1. Those lamps (is / are / isn’t) new.

2. ( Are / Is/ Isn’t ) these your books?

3. Is this her (eraser / books / pencils) ?

4. Who (is he / are they / is she ) ? They’re Mai and Lam.

5. What’s your name? (My / Your / Her) name is Linh

6. Is ( her / his / your ) name Mai ? Yes, it’s Mai.

7. Are they (big / small) _? No, they’re small.

8. Is she a doctor or an (teacher / nurse / engineer) ?

9. Are Mr and Mrs Ba doctors or an engineers? They’re (teacher/ doctor/ engineers).

10. These ( book / books) are small.

B. Thì hiện tại tiếp diễn ( Present progressive tense)

1. The use

+ Diễn tả những hành đọng xảy ra ngay tại thời điểm nói

Ex: Iam doing my homework at the moment.

She is working now.

+ Diễn tả những hành động xay ra xung quanh thời điểm nói.

Ex: Linda is studying Japanese at a language center.

2. Cấu trúc ngữ pháp

+ Câu khẳng định

S + am / is / are + V-ing

Trang 4

+ Câu phủ định

is not = isn’t

are not = aren’t

+ Câu nghi vấn

Example: He is slepping at the moment.

He isn’t slepping at the moment.

Is he slepping at the moment ?

Yes, he is.

Lưu ý: Chủ ngữ trong câu trả lời thường là đại từ nhân xưng tương ứng với chủ ngữ trong câu hỏi và trong câu trả lời với "Yes", động từ to be không được viết tắt.

Câu hỏi có từ để hỏi

+ Câu hỏi:

+ Câu trả lời:

Ex: What is he doing now?

He is playing chess now.

+ Where is she?

She is in classroom.

3. Cách thêm đuôi “ing” vào sau động từ

+ Thêm đuôi “ing” sau hầu hết các động từ

Ex: read => reading

+ Ta bỏ “ e ” và thêm “ ing ” với các động từ tận cùng bằng “ e ”

Ex: take => taking

+ Ta chuyển “ ie ” thành “ y ” rồi thêm “ ing ” với các động từ tận cùng bằng " ie ”

Ex: lie => lying

+ Với các động từ một âm tiết tận cùng bằng phụ âm, trước đó là một nguyên âm, trước nguyên âm là phụ âm, ta gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm " ing ".

Ex: run => running.

4. Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn

+ At the moment

+ At present

+ At this time

S + am not / is not / are not +

V-ing

Are / Is / Are + S + V-ing ?

Yes, S + am / is / are.

# No, S + am not / is not / are

not.

Từ để hỏi + am/ is/ are + chủ ngữ + V-ing?

Chủ ngữ + am/ is/ are + V-ing.

Trang 5

+ Now

+ Look! / Listen! /

5. Bài tập

Bài 1: Dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc

a. Where (be) your father now?- He (read) _ a newspaper.

b. What _ you (do) ? – I 9be) a student.

c. Where you (go) _ now ? – I (go) _ to the market.

d. She is cooking and we (do) _ the housework.

e. He isn’t in the room He (play) in the garden.

f. Look! The bird (fly)

g. Listen ! Mai (sing) _.

h. I (go) to school by bus everyday, but today I (go) to school by bike.

i. Mai (brush) _ her teeth every morning She (brush) _ her teeth now.

j. They (play) _ volleyball every afternoon They (play) volleyball now.

Bài 2: Sắp xếp lại các câu sau sao cho tạo thành câu hoàn chỉnh.

a. doing / is / mother / what / your ?

?

b. Nam / Ba / are / what / doing / now / and ?

c. that / Ha Noi / to / going / businessman / is / now

d. must / you / drive / carefully / car / your.

e. roads / accidents / many / are / there / our / on.

f. truck / is / he / driving / his.

g. street / can’t / you / into / go / that.

h. waiting / is / who / he / for ?

i. driving / to / Quang / is / Hue.

j. vegetables / the / market / to / talking / is / he / the.

Bài 3: Đặt câu hỏi cho từ gạch chân:

1. Mr Nam goes to work by car everyday.

2. Lan is listening to music at the moment.

3. Her brother is an engineer.

4. Quang gets up at quarter to six every moring.

5. Our friend are playing in the garden.

Trang 6

6. Mr Tan is working in his room.

7. The train is going to Nha trang.

8. My mother works in the hospital.

9. It’s ten to ten.

10. Linh and Quang are studying in the classroom.

Cách nói giờ

* Giờ chẵn: số giờ + o’clock

It’s six o’clock (Bây giờ là 6 giờ.)

It’s seven o’clock (Bây giờ là bảy giờ.)

* Giờ lẻ: số giờ + số phút

It’s six twenty (Bây giờ là 6 giờ 20 phút.)

It’s eight thirty-five (Bây giờ là 8 giờ 35 phút.)

* Lưu ý:

Các em lưu ý khi số phút nhỏ hơn 10 các e hãy thêm “oh” vào giữa số giờ và số phút nhé.

What time is it? (Bây giờ là mấy giờ?)

It’s eleven oh five (Bây giờ là 11 giờ 5 phút.)

Câu hỏi phương tiện

Ex: - How do you go to school ?

I go to school by bike = By bike.

- How does she go to work ?

She walks to work = She goes on foot.

C. Thì tương lai gần

1. The use.

- Tương lai gần dùng để nói về những dự đinh mà người nói đã quyết định làm trong 1 thời điểm xác định ở tương lai.

Ex: - We are going to a holiday next week.

She is going to post a letter.

- Thì tương lai gần còn được sử dụng để dự đoán tương lai dựa vào những thông tin ở thời điểm hiện tại.

Ex: Look at that blue sky! It’s going to be hot.

Marry is going to have a baby next month.

2. Cấu trúc ngữ pháp.

How + do/does + S + V ?

Walk = go on foot.

Trang 7

- Câu khẳng định

- Câu phủ định

- Câu nghi vấn.

Ex: He is going to go to the supermaket.

He isn’t going to go to the supermaket.

Is he going to go to the supermaket ?

Câu hỏi có từ để hỏi:

Câu hỏi: Wh- + to be + chủ ngữ + going + động từ nguyên thể có to?

Trả lời: Chủ ngữ + to be + going + động từ nguyên thể có to.

Ví dụ:

What are you going to do? (Bạn định sẽ làm gì?)

I am going to visit our grandparents in the countryside (Mình định đi thăm ông bà ở quê.)

Where are they going to stay when they visit Nha Trang? (Họ định ở đâu khi đến thăm Nha Trang?)

They are going to stay in a hotel (Họ định ở lại một khách sạn.)

What time is he going to have dinner? (Ông ấy sẽ ăn tối lúc mấy giờ?)

He is going to have dinner at 7.

3. Bài tập

Bài 1: Điền dạng đúng của động từ vào chỗ trống.

a. Nam often (go) _ to the movies on Sundays.

b. I (travel) to Vung Tau tomorrow.

c. Nga (watch) Tv every evening.

d. They (play) _ soccer at the moment.

e. We (go) to the cinema tonight.

f. He usually (jog) _ in the morning.

g. She (play) aerobics every day.

h. He (read) in the living room every day.

i. What _ he (do) this weekend ?

j. I (stay) there for 2 days when I come there.

Bài 2: Đổi các câu sau sang thể phủ định hoặc thể nghi vấn.

a. Mr Tan is going to travel to Hanoi next week.

b. We often go to bed early.

c. The girls are going to take some chair into the sitting the room.

S + am/is/are + going to + V

S + am/is/are + not + going to + V

Am/IS/ARE + S + going to + V Yes, S+ am/is/are.

No, S + am not/ is not/ are not.

Trang 8

d. Miss Lan can drive a car.

e. I’m going to help my mother.

f. The boys are playing games.

g. She eats ice-cream everyday.

h. He likes some coffee.

i. Mai has some eggs evrery morning.

j. They often drink coffee after dinner.

Bài 3: Hãy viết về dự định của những người theo các gợi ý sau đây.

a. my father / clean / bicycle / next Sunday.

b. students / games / tomorrow afternoon.

c. Mai and Lan / stay / Hue / next week.

d. I / write / letter / tomorrow.

e. We / drink / some coffee.

f. She / read / newspaper.

Bài 4: Hãy sắp xếp các từ dưới đây thánh câu hoàn chỉnh.

a. want / Tom / Mary / and / glasses / two / of / water.

b. children / for / her / oranges / and / some / apples / going / buy / to / is / Mrs Lan.

c. sister / my / going / is / to / live / country / the / in.

d. going / dinner / tonight / is / have / to / where / Lan / ?

e. go / to / next / weekend / are / you / going / where / ?

Bài 5: Đặt câu hỏi cho những câu trả lời sau:

a.

Trang 9

No, she is not from.

b.

Her mother is going to the market now.

c.

I often have dinner at 7 p.m

D. Thì tương lai đơn ( Simple future tense)

1. Form

- Câu khẳng định

Ex: I will go there tomorrow.

She’ll come back soon.

- Câu phủ định.

Ex: I won’t go there tomorrow.

She won’t come back.

- Câu nghi vấn.

Ex: Will she come back soon?

No, she won’t.

2. Uses

- Dùng để diễn tả hành động có thể sẽ xảy ra trong tương lai.

Ex: They’ll probably go shopping on Tuesday.

- Diễn tả hành động đưa ra ngay tại thời điểm nói.

Ex: Hey the phone is ringing I’ll answer it

- Diễn tả lời hứa, lời mời, lời đề nghị

Ex: Will you go to the cinema with me tonight?

3. Dấu hiện nhận biết thì tương lai đơn.

- Next + time: next month, next year, next Sunday,

- Tomorrow : ngày mai.

- Someday: một ngày nào đó.

- In + period of time: in time minutes, in 10 year’s time,

- Một số trạng từ khác: on Monday, this year,

EX: She’ll come in 20 minutes.

4. Phân biệt thì tương lai đơn với tương lai gần.

Thì tương lai đơn (will) Thì tương lai gần (be going to)

- Diễn tả 1 quyết định ngay tại thời điểm nói

Ex:- Nana phoned while you were out

- OK, I’ll phone her back.0

- Diễn tả 1 kế hoạch dự định.

Ex: We’re going to see my grand mother tomorrow.

- Diễn tả 1 dự đoán không có căn cứ.

Ex: Who do you think will get the job ?

- Diễn tả 1 lời dự đoán dựa vào những chứng cứ ở hiện tại

- The sky is very black It’s going to rain.

S + Will (‘ll) + V

S + Will not (won’t) + V

Will + S + V ? Yes, S + will

No, S + won’t

Trang 10

- Signal world: I think(don’t think), Iam

afraid, Iam sure that, perhaps, probaly

- Signal world: Chứng cứ ở hiện tại

5. Bài tập

Bài 1:

E. Thì quá khứ đơn.

1. Uses.

- Diễn tả những hành động hay sự kiện diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ (ago,yesterday,ect, )

Ex: She called an hour ago.

- Diễn tả đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ.

Ex: Shakespear worte the play “Romeo and Juliet”.

- Diễn tả một chuỗi các hàng động hay sự kiện xảy ra ttrong quá khứ.

Ex: I went shopping and then I went to the cinema.

2. Công thức.

a. Form: S + V(ed)/cột 2 +

- Verb “tobe”

Trang 12

Ex: I was very busy last night.

We were students at Le Quy Don school in 2008.

- Động từ thường gồm:

+ Động từ có quy tắc: Ved

+ Bất quy tắc: V cột 2

Ex: My friend rented a house on Hang Buom street.

We sang at the party.

b. Công thức

Verb “tobe”.

- Câu khẳng định: S + was/were +

Ex: They were at home yesterday.

He was hungry 2 hours ago

- Câu phủ định: S + wasn’t/ weren’t + Ex: They weren’t at home yesterday.

He wasn’t hungry 2 hours ago.

- Câu nghi vấn: Was/ Were + S + ?

Ex: Were they at home yesterday?

Was he hungry 2 hours ago ?

Động từ thường:

- Câu khẳng định: S + V-ed/ V cột 2 +

Ex: She went to Da Lat last year.

- Câu phủ định: S + didn’t + V +

Ex: She didn’t go to Da Lat last year.

- Câu nghi vấn: Did + S + V + ?

Yes, S + did

No, S + didn’t

Ex: Did she go to Da Lat last year?

No, she didn’t.

Câu hỏi

Wh-+) Với động từ tobe

Wh- + was/were + S ?

S + was/were +

Ex: Where was the yesterday ?

She was at home yesterday.

+) Động từ thường

Wh- + did + S + V ?

S + V-ed/ V cột 2

Ex: What did you buy?

I bought a book.

Where did you stay in Nha Trang last year?

I stayed at hotel in Nha Trang last year.

3. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn

- Last + time: last week.

last month

last Thursday

- In + time : in 2009

Trang 13

In January

- Yesterday: ngày hôm qua

- A period of time + ago 5 moths ago

2 days ago

Ex: She was ill 2 days ago

4. Cách đọc đuôi –ed

/t/: sau các phụ âm vô thanh (trừ /t/): /p/ , /f/ , /k/ , /t/ , / /

/d/ : sau các nguyên âm 9(a,e,u,i,o) và các phụ âm hữu thanh(trừ /d/)

/id/: sau âm /t/ và /d/

5. Bài tập:

1,Bài 1: Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc

a. Nam and his classmates (play) soccer yesterday afternoon.

b. He (send) a letter to his pen pal last week.

c. Mrs Hong (teach) us English last year.

d. Barbaba (wear) a beautiful dress last night.

e. Lan (write) to her grandparents more often last year.

f. His father often (work) in the garden on Sunday mornings.

g. The teacher usually (give) the students a lot of homework on the weekend.

h. Tourists often (go) to eat seafood at the famous restaurant.

2 Bài 2: Điền dạng đúng của đọng từ trong ngoặc

Last Sunday, students from my school (1.go) on the excursion We (2.visit) _ Cu Chi Tunnel We (3.come) to school at 6 a.m ten big buse (4.take) us there All pf

us (5.be) excited, so we (6.sing) _ all the way to Cu Chi We (7.arrive) _ there at 7 a.m A tourist guide (8.show) us the historical places: the long tunnel and the kitchen under the ground where people (9.cook) _ their meals We (10.make) _ a tour round that place.

Then we (11.go) _to Ben Duoc Temple We (12.see) _ lots of the soldiers on the walls.

We (13.admire) them very much Our teacher (14.ask) _ us to write in at the

moment We (16.feel) _very happy to write what we (17.learn) from that trip We hope we (18.come) _back to Cu Chi some day.

3.Bài 3: Viết câu hỏi cho các từ gạch dưới trong các câu sau:

Ngày đăng: 04/10/2016, 14:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w