1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

HOA 8 BAI 33,34 HIDRO( TIẾP)

32 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất khí Oxi, Hidro và không khí đựng riêng biệt trong mỗi lọ bị mất nhãn mác?.. + Lọ làm cho que đóm cháy với ngọn lửa xanh mờ là lọ chứa[r]

Trang 1

Yêu cầu học sinh 8A1, 8A2, 8A3

chuẩn bị sách vở ghi môn Hóa học 8, trước khi học lập gmail- nhớ tải app Quizziz để làm kiểm tra( gõ lớp và

tên, nhập mã code ), gõ điểm danh họ tên và lớp trước giờ dạy( trong

Zoho), không chat và hỏi các câu

không liên quan đến bài học, chỉ

dùng font tiếng việt, văn minh lịch

sự khi tham gia học trực tuyến , soạn bài trước khi học trực tuyến.

Trang 2

Bài 33,34 : ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO

PHẢN ỨNG THẾ LUYỆN TẬP

I Điều chế khí hiđro.

II Phản ứng thế là gì? III Luyện tập về Hidro.

Trang 3

I ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO:

1 Trong phòng thí nghiệm:

- Dụng cụ: Bình kíp.

- Nguyên liệu: dd axit clohiđric HCl, kẽm viên.

- Phương pháp: Cho dd axit HCl tác dụng với kim loại kẽm Zn.

Bình kíp Bình kíp đơn giản

Trang 4

Tiến hành thí nghiệm và nhận xét hiện

2 Chờ khoảng 45 giây, đưa que đóm còn tàn đỏ vào đầu ống dẫn khí.

3 Đưa que đóm đang cháy vào đầu ống dẫn khí.

4 Lọc kết tủa, đem cô cạn

- Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt viên kẽm rồi bay lên, thoát

Trang 5

Chất rắn màu trắng

là hợp chất gì?

Hãy viết phương trình phản ứng

điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm?

Trang 6

PTPƯ:

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑

Trang 9

Đáp án bài tập 1: Viết PTPƯ:

a) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑

b) Zn + H2SO4 → ZnCl2 + H2↑

c) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑

Trang 11

Đẩy nước Đẩy không khí

Đặt miệng ống nghiệm hướng xuống.

Vì khí hiđro nhẹ hơn không khí

Vì khí oxi nặng hơn không khí

Thu khí oxi

Thu khí hidro

Trang 13

Các loại phản ứng hóa học đã được học?

PHẢN ỨNG HÓA HỌC

Phản ứng

hóa hợp

Phản ứng phân hủy

Trang 15

Zn

PTHH:

Nguyên tử của đơn chất Zn đã thay thế

nguyên tử nào của hợp chất axit HCl?

Xem lại các PTHH ở bài tập 1

Zn

Cl

Trang 16

II PHẢN ỨNG THẾ LÀ GÌ?

1.Trả lời câu hỏi:

2 Định nghĩa:

Phản ứng thế

là gì?

Ví dụ:

a) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑b) Zn + H2SO4 → ZnCl2 + H2↑

Trang 17

trong hợp chất.

Ví dụ:

a) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑b) Zn + H2SO4 → ZnCl2 + H2↑

Trang 18

Phương trình hóa học:

Mg + CuCl2 → MgCl2 + Cu↓

Đây là PTHH thuộc loại phản ứng thế

Đúng hay sai?

Trang 20

III LUYỆN TẬP

Trang 21

Bài tập 2:

Dùng cụm từ thích

hợp trong khung

điền vào chỗ trống

trong các câu sau:

1 Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro được điều chế bằng cách cho ……… tác dụng với

đơn chất đẩy nước kẽm (hoặc magie, nhôm, sắt)

hợp chất thay thế

Trang 22

1 Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro được điều chế bằng cách cho axit (HCl hoặc H2SO4 loãng) tác dụng với kẽm (hoặc magie, nhôm, sắt)

2 Thu khí hiđro vào ống nghiệm bằng cách đẩy không khí hoặc đẩy nước

3 Phản ứng thế là phản ứng hóa học giữa đơn chất

và hợp chất Trong đó, nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất.

Đáp án bài tập 2:

Trang 26

Đáp án bài tập 5:

a) Viết PTHH:

Zn + 2HCl  ZnCl 2 + H 2 ↑

b) số mol Zn= số mol H 2 = 6,72/22,4= 0,3( mol)

Khối lượng Zn tham gia phản ứng là: m= 0,3.65= 19,5(g)

Trang 27

Bài tập 6:

Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất khí Oxi, Hidro và không khí đựng riêng biệt trong mỗi lọ bị mất nhãn mác?

Trang 28

Đáp án bài tập 6:

- Dùng 1 que đóm đang cháy lần lượt cho vào mỗi lọ:

+ Lọ làm cho que đóm cháy sáng bùng lên là lọ chứa khí oxi + Lọ làm cho que đóm cháy với ngọn lửa xanh mờ là lọ chứa khí hiđro.

+ Lọ còn lại là lọ chứa không khí( hoặc lọ không làm thay đổi ngọn lửa của que đóm là lọ chứa không khí)

Trang 29

Bài tập 7:

Lập PTHH của các phản ứng sau :

+Cacbon dioxit + Nước  Axit cacbonic (H2CO3) (1) +Lưu huỳnh dioxit + Nước  Axitsunfuro (H2SO3) (2) +Nhôm + Axit sunfuric (H2SO4) Kẽm sunfat + khí hidro (3)

Trang 30

Bài tập 7 : (bt4/119)

Lập PTHH của các phản ứng sau :

+Cacbon dioxit + Nước  Axit cacbonic (H 2 CO3) (1) +Lưu huỳnh dioxit + Nước  Axit sunfuro (H 2 SO3) (2) +Nhôm + Axit sunfuric (H2SO4) Kẽm sunfat + khí hidro (3)

Giải (1) CO2 + H 2O  H2 CO3

(2) SO2 + H2O  H 2 SO3

(3) 2Al + 3H2SO 4  Al2 (SO4)3 + 3H2

Trang 31

MỘT SỐ BÀI TẬP VỀ NHÀ

BT3 : a-Viết PTHH của phản ứng giữa khí hidro với oxit sắt từ và

Đồng oxit ở nhiệt độ thích hợp ?

b- Nếu thu được 23,2 gam hỗn hợp 2 kim loại trong đó có

16,8 gam sắt thì thể tích khí hidro (đktc) cần dùng để tác dụng vừa đủ với các oxit trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu ?

BT2 : Để khử hoàn toàn 1,6 gam sắt (III) oxit cần thể tích khí

Hidro (đktc) là bao nhiêu ? (Biết hiệu suất của quá trình phản

ứng là 80%)

BT1 : Có 3 lọ đựng riêng biệt 3 chất khí Oxi, Cacbonic, Hidro,

Trình bày cách nhận biết 3 khí trên bằng phương pháp hóa học ?

Trang 32

DẶN DÒ

thuộc bài 33,34.

Ngày đăng: 13/01/2021, 05:24

w