Tài sản vô hình khác, ròng Các khoản đầu tư tài chính dài hạn Tài sản dài hạn khác. Lợi thế thương mại[r]
Trang 2Nội dung bài giảng
LẬP KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH © TRẦN THỊ QUẾ GIANG, FSPPM
❖ Bảng cân đối kế toán
❖ Báo cáo thu nhập
❖ Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
❖ Tổ chức vì lợi nhuận
❖ Tổ chức phi lợi nhuận
❖ Chính quyền
Trang 3So sánh Lập ngân sách và kế toán
Trang 4So sánh Báo cáo tài chính của các tổ chức khác nhau
LẬP KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH © TRẦN THỊ QUẾ GIANG, FSPPM
Trang 5Các phương trình kế toán cơ bản
❑ Phương trình kế toán cơ bản:
Tài sản = Nợ phải trả + Giá trị tài sản ròng
Tài sản = Nợ + Vốn chủ sở hữu
Tổng ghi nợ = Tổng ghi có
Số dư đầu kỳ + tăng trong kỳ - giảm trong kỳ = Số dư cuối kỳ
Tài sản = Nợ + Vốn góp + Lợi nhuận giữ lại + Doanh thu – Chi phí
Tài sản + Chi phí = Nợ + Vốn góp + Lợi nhuận giữ lại + Doanh thu
Ghi nợ = Ghi có
❑ Báo cáo tài chính Quỹ
Tài sản = Nợ phải trả + Số dư quỹ
❑ Báo cáo tài chính toàn chính quyền:
Tài sản + Dòng ra hoãn lại = Nợ phải trả + Dòng vào hoãn lại + Trạng thái ròng
❑ Báo cáo Quỹ chính quyền:
Tài sản + Dòng tiền ra hoãn lại = Nợ phải trả + Dòng tiền vào hoãn lại + Số dư quỹ
Trang 6Một số khái niệm cơ bản khác
LẬP KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH © TRẦN THỊ QUẾ GIANG, FSPPM
Trang 7cân đối
kế toán
Tài sản Nguồn vốn
Tài sản ngắn hạn (tài sản lưu động)
Tiền mặt và tương đương tiền mặt Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Các khoản đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn hạn Khoản phải thu
Phải thu khách hàng Trả trước cho người bán Các khoản phải thu khác
Dự phòng phải thu khó đòi Hàng tồn kho
Tài sản ngắn hạn khác Chi phí trả trước ngắn hạn Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ Tài sản ngắn hạn khác
Tổng tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Các khoản phải thu dài hạn Tài sản cố định hữu hình Nhà xưởng, máy móc thiết bị Tài sản cố định vô hình
Tài sản vô hình khác, ròng Các khoản đầu tư tài chính dài hạn Tài sản dài hạn khác
Lợi thế thương mại
Nợ ngắn hạn
Giấy nợ và khoản vay phải trả Phần ngắn hạn trong nợ dài hạn Khoản phải trả
Thuế thu nhập phát sinh Phát sinh khác
Thu nhập tổng quát khác lũy kế Lương thưởng chưa nhận
Cổ phiếu ngân quỹ, theo trị giá Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính Tổng vốn sở hữu của cổ đông
Tổng tài sản Tổng nghĩa vụ nợ và vốn sở hữu cổ đông
Trang 82008 2009 2010 2011 2012
TÀI SẢN NGẮN HẠN 3.187.605 5.069.159 5.919.802 9.467.683 11.110.610
Tiền và các khoản tương đương tiền 338.654 426.135 613.472 3.156.515 1.252.120 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 374.002 2.314.254 1.742.260 736.033 3.909.276 Các khoản phải thu ngắn hạn 646.385 728.635 1.124.862 2.169.205 2.246.363 Hàng tồn kho 1.775.342 1.311.765 2.351.354 3.272.496 3.472.845 Tài sản ngắn hạn khác 53.222 288.370 87.854 133.434 230.006
TÀI SẢN DÀI HẠN 2.779.354 3.412.877 4.853.230 6.114.988 8.587.258
-Tài sản cố định 1.936.923 2.524.964 3.428.572 5.044.762 8.042.301
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 570.657 602.478 1.141.798 846.714 284.429
Các báo cáo tài chính của Vinamilk –
Bảng cân đối kế toán (triệu đồng)
Trang 92008 2009 2010 2011 2012
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 8.380.563 10.820.142 16.081.466 22.070.557 27.101.684
Các khoản giảm trừ doanh thu (171.581) (206.371) (328.600) (443.129) (540.110)
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 8.208.982 10.613.771 15.752.866 21.627.428 26.561.574
Giá vốn hàng bán (5.610.969) (6.735.062) (10.579.208) (15.039.305) (17.484.830)
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 2.598.013 3.878.709 5.173.658 6.588.123 9.076.744
Chi phí bán hàng (1.052.308) (1.245.476) (1.438.186) (1.811.914) (2.345.789)
Chi phí quản lý doanh nghiệp (297.804) (292.942) (388.147) (459.432) (525.197)
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 1.315.090 2.595.399 3.642.656 4.750.579 6.629.826
Phần lỗ trong công ty liên doanh, liên kết (73.950) - (235) (8.814) 12.526
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 1.371.313 2.731.358 4.251.207 4.978.991 6.929.669
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (161.874) (361.536) (645.059) (778.589) (1.137.572)
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 39.259 6.246 9.344 17.778 27.358
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 1.248.698 2.375.693 3.616.185 4.218.180 5.819.455
Các báo cáo tài chính của Vinamilk –
Báo cáo kết quả kinh doanh (triệu đồng)
Trang 14Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2018
LẬP KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH © TRẦN THỊ QUẾ GIANG, FSPPM
Trang 15Cấu trúc của báo cáo ngân lưu
Trang 16Tập đoàn Vingroup
– Công ty CP
Báo cáo lưu chuyển
tiền tệ hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2018
LẬP KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH © TRẦN THỊ QUẾ GIANG, FSPPM
Trang 18Tập đoàn Vingroup
– Công ty CP
Báo cáo lưu chuyển
tiền tệ hợp nhất
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2018
LẬP KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH © TRẦN THỊ QUẾ GIANG, FSPPM
Trang 20Báo cáo trạng thái tài chính Treehouse
Trang 23Báo cáo hoạt động
Treehouse
Cho năm kết thúc ngày
30/09/2015
Trang 24Báo cáo hoạt động
TP Overland Park
Năm kết thúc ngày 30/12/2015
LẬP KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH © TRẦN THỊ QUẾ GIANG, FSPPM
Trang 25Báo cáo dòng tiền
Treehouse
30/09/2015
Trang 26Báo cáo dòng tiền
Treehouse
30/09/2015
LẬP KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH © TRẦN THỊ QUẾ GIANG, FSPPM
Trang 27Báo cáo chi phí theo chức năng
Năm kết thúc ngày 30/09/2015
Trang 29TP Overland Park
Báo cáo nguồn thu, chi tiêu và thay đổi trong số dư quỹ
Quỹ chính quyền
Năm kết thúc ngày 31/12/2015
Trang 30TP Overland Park
Báo cáo nguồn thu, chi tiêu
và thay đổi trong số dư quỹ
Quỹ chính quyền
Năm kết thúc ngày 31/12/2015
LẬP KẾ HOẠCH NGÂN SÁCH © TRẦN THỊ QUẾ GIANG, FSPPM