Sau khi học xong chương này sinh viên có khả năng: - Nắm bắt được đặc điểm, phân loại hoạt động kinh doanh dịch vụ - Nắm vững nguyên tắc kế toán trong kế toán nghiệp vụ chi phí và giá th[r]
Trang 1Ch ư¬ng 5:
KÕ to¸n chi phÝ vµ gi¸ thµnh kinh doanh
dÞch vô
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 2MỤC TIÊU
Sau khi học xong chương này sinh viên có khả năng:
- Nắm bắt được đặc điểm, phân loại hoạt động kinh
doanh dịch vụ
- Nắm vững nguyên tắc kế toán trong kế toán nghiệp
vụ chi phí và giá thành sản phẩm dịch vụ
- Nắm vững phương pháp kế toán và vận dụng kế toán
các tình huống liên quan đến nghiệp vụ chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm dịch vụ trong DNDV
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 3Chương 5
5.1 Đặc điểm và phân loại hoạt động kinh doanh DV
5.2 KÕ to¸n chi phÝ kinh doanh dÞch vô
5.3 Kế toán giá thành SPDV
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 45.1 Đặc điểm và phân loại hoạt động kinh doanh dịch vụ
5.1.1 Đặc điểm hoạt động kinh doanh dịch vụ
Kinh doanh dịch vụ là hoạt đông cung ứng lao vụ, dịch
vụ Hoạt động dịch vụ có những đặc điểm sau:
- Hoạt động KDDV rất đa dạng, phong phú
- Hoạt động KDDV có tính không tách rời
- Hoạt động KDDV có tính rủi ro cao và tính hỗ trợ lẫn
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 55.1.2 Phân loại hoạt động kinh doanh dịch vụ
* Phân loại hoạt động KDDV theo nội dung kinh tế
- DV mang tính chất sản xuất
- DV phi sản xuất vật chất
* Phân loại hoạt động KDDV theo phạm vi hoạt động
- Kinh doanh dịch vụ nội địa
- Kinh doanh dịch vụ quốc tế
* Phân loại hoạt động KDDV theo chu kỳ kinh doanh
- Hoạt động KDDV thực hiện trong một kỳ
- Hoạt động KDDV thực hiện trong nhiều kỳ
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 65.2 Kế toỏn chi phớ dịch vụ
5.2.1 Khỏi niệm và phõn loại chi phớ dịch vụ
5.2.1.1 Khái niệm CPDV
Chi phí DV là biểu hiện bằng tiền của các hao phí
về lao động sống, lao động vật hoá và các chi phí cần
thiết khác mà doanh nghiệp đã chi ra để tiến hành các
hoạt động dịch vụ trong một thời kỳ nhất định
5.2.1.2 Phân loại CPDV
a/ Theo nội dung, tính chất kinh tế của chi phí
b/ Theo mục đích công dụng của chi phí
c/ Theo phơng pháp tập hợp chi phí và đối tợng chịu chi
phí
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 75.2.1.2 Phân loại CPDV
a/ Phân loại theo nội dung, tính chất kinh tế của chi phí
- Chi phí nguyên liệu, vật liệu:
- Chi phí nhân công:
- Chi phí khấu hao tài sản cố định
- Chi phí dịch vụ mua ngoài:
- Chi phí khác bằng tiền
b/ Phân loại theo mục đích công dụng của chi phí:
- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:
- Chi phí nhân công trực tiếp:
- Chi phí sản xuất chung
c/ Theo phơng pháp tập hợp chi phí và đối tợng chịu chi phí
- Chi phí trực tiếp:
- Chi phí gián tiếp:
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 85.2.1.3 §èi tîng vµ ph ư¬ng ph¸p tËp hîp chi phÝ DV
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 95.2.2 KÕ to¸n chi phÝ dÞch vô
5.2.2.1 KÕ to¸n chi phÝ nguyªn vËt liÖu trùc tiÕp 5.2.2.2 KÕ to¸n chi phÝ nh©n c«ng trùc tiÕp
5.2.2.3 KÕ to¸n chi phÝ phôc vô chung 5.2.2.4 KÕ to¸n tæng hîp chi phÝ dÞch vô 5.2.2.5 §¸nh gi¸ dÞch vô dë dang cuèi kú
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 105.2.2.1 Kế toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
• Nội dung chi phí NVLTT:
- Là toàn bộ chi phí NVL chính, vật liệu phụ và các vật liệu khác
sử dụng để thực hiện dịch vụ
- CPNVLTT thờng có mối quan hệ tỉ lệ thuận với số lợng dịch
vụ đã thực hiện
* Chứng từ sử dụng:
- Phiếu xuất kho vật liệu
- Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng
* TK sử dụng: TK 621”Chi phí nguyên liệu trực tiếp”
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 115.2.2.1 KÕ to¸n chi phÝ nguyªn vËt liÖu trùc tiÕp
Vận dụng tài khoản kế toán
Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán
1 Xuất kho NVL đưa vào sản xuất
2 NVL mua ngoài đưa thẳng vào SX
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 125.2.2.2 Kế toán chi phí NCTT
- Chi phí nhân công trực tiếp là những khoản tiền phải trả, phải
thanh toán cho nhận viên trực tiếp thực hiện các hoạt động DV
nh tiền lơng, các khoản phụ cấp; tiền trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn theo tỷ lệ qui định
- Chứng từ sử dụng:
Bảng chấm công
Bảng tính (thanh toán) lơng
Bảng phân bổ tiền lơng và bảo hiểm xã hội
- Tài khoản sử dụng: TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 135.2.2.2 KÕ to¸n chi phÝ NCTT Vận dụng tài khoản kế toán
Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán
1 Tính lương, các khoản trích theo
lương của nhân viên trực tiếp cung cấp
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 145.2.2.3 Kế toán chi phí dịch vụ chung
Chi phí chung là các chi phí liên quan đến việc phục vụ, quản lý
trong phạm vi các bộ phận dịch vụ nh chi phí về tiền công phải trả
nhân viên quản lý bộ phận DV, chi phí về vật liệu, công cụ dụng
cụ dùng cho công tác phục vụ, chi phí khấu hao TSCĐ
Phiếu chi, báo nợ…
TK 627 “Chi phí phục vụ chung”
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 155.2.2.3 KÕ to¸n chi phÝ dÞch vô chung
Vận dụng tài khoản kế toán
Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán
1 Tính lương và các khoản trích theo
lương của nhân viên quản lý dịch vụ
2 Chi phí VL, CCDC dịch vụ chung
3 Chi phí khấu hao TSCĐ phục vụ
chung cho hoạt động dịch vụ
4 Phân bổ chi phí trả trước vào chi
phí DV chung
5 Trích trước vào chi phí DV chung
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 165.2.2.3 KÕ to¸n chi phÝ dÞch vô chung
Vận dụng tài khoản kế toán
Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán
6 Chi phí DV mua ngoài, CP bằng
tiền khác
7 Kết chuyển CPDV chung vượt mức
bình thường không được tính vào giá
thành DV
8 Kết chuyển CPDV chung vượt để
tính giá thành DV
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 17VÒ sæ kÕ to¸n:
- Sổ kế toán tổng hợp TK 621, 622, 627
- Các sổ kế toán chi tiết
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 185.2.2.4 KÕ to¸n tæng hîp chi phÝ DV
* Trêng hîp DN h¹ch to¸n HTK theo ph¬ng ph¸p KKTX
TK sö dông: TK 154- “Chi phÝ s¶n xuÊt kinh doanh dë
dang”
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 195.2.2.3 KÕ to¸n chi phÝ dÞch vô chung
Vận dụng tài khoản kế toán
Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 205.2.2.4 Kế toán tổng hợp chi phí DV
• Trờng hợp DN hạch toán HTK theo phơng pháp KK Đ K
• TK sử dụng: TK 631- “Giá thành sản xuất” để tổng hợp
chi phí và tính giá thành DV
• Ngoài ra kế toán còn sử dụng tài khoản 154 - Chi phí
sản xuất, kinh doanh dở dang để phản ánh trị giá thực tế của dịch vụ dở dang cuối kỳ
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 215.2.2.3 KÕ to¸n chi phÝ dÞch vô chung
Vận dụng tài khoản kế toán
Nghiệp vụ phát sinh Xử lý kế toán
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 225.2.2.5 Đánh giá DV dở dang cuối kỳ
• DV dở dang là khối lợng công việc còn đang trong
quá trình phục vụ khách hàng cha hoàn thành cuối kì
• Chi phí DV đã tập hợp trong kỳ không chỉ liên quan
đến những công việc đã hoàn thành trong kỳ mà còn liên quan đến DV dở dang cuối kỳ
• Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ là tính toán xác
định phần chi phí DV dở dang cuối kỳ phải chịu
• Để đánh giá DV dở dang cần xác định chính xác
khối lợng DV dở dang thực có tại một thời điểm, thời gian thống nhất trong doanh nghiệp
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 235.2.2.5 Đánh giá DV dở dang cuối kỳ
• Các phơng pháp xác định dịch vụ dở dang:
Có 3 phơng pháp xỏc định dịch vụ dở dang:
- Theo nguyên vật liệu chính
- Theo sản phẩm hoàn thành t ương đương
- Theo định mức
• Phụ thuộc vào việc lựa chọn ph ương pháp xác định
phần công việc hoàn thành trong công tác tính giá
thành sản phẩm dịch vụ
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 245.2.2.5 Đánh giá DV dở dang cuối kỳ
* Ph ương pháp xác định phần công việc hoàn thành trong công tác tính giá thành sản phẩm dịch vụ
- Tỷ lệ % giữa chi phớ phỏt sinh với chi phớ ước tớnh
- Đỏnh giỏ phần cụng việc hoàn thành
- Tỷ lệ % giữa khối lượng cụng việc phải hoàn thành với khối lượng cụng việc phải hoàn thành
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 25
5.3 Kế toỏn giỏ thành sản phẩm dịch vụ 5.3.1 Khỏi niệm và phõn loại giỏ thành SPDV
5.3.1.1 Khái niệm
Giá thành DV là biểu hiện bằng tiền các chi phí dịch vụ tính cho một khối lợng công việc, lao vụ nhất định đã hoàn thành
5.3.1.2 Phân loại giá thành DV Theo thời gian và cơ sở số liệu tính thì giá thành chia thành 3 loại:
- Giá thành kế hoạch
- Giá thành định mức
- Giá thành thực tế 5.3.2.1 Đối tượng và kì tính giá thành sản phẩm dịch vụ
* Đối tượng tính giá thành DV
* Kì tính giá thành
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
Trang 265.3.2 Ph ư¬ng ph¸p tÝnh gi¸ thµnh DV
Phương pháp tính giá thành giản đơn Phương pháp tính giá thành hệ số Phương pháp tính giá thành tỷ lệ Phương pháp tính giá thành định mức
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU
DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU DHTM_TMU