ớp học và ần phân biệt hai khái niệm: ợp với ớp học và s l p sheet l p.ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ớp học và Ở sheet lớp.. ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ện – Tỉnh ần phâ
Trang 1KHAI BÁO H S Ồ SƠ Ơ
EMIS
EMIS
Que Son, 07/10/2010
Trang 2I H S KỲ THÁNG 9 Ồ SƠ Ơ
(Đ U NĂM)ẦU NĂM)
(Đ U NĂM)ẦU NĂM)
Trang 3Sheet 1: H s tr ng ồ sơ trường ơ trường ường
- T t c các đ n v đ u dùng m u khai báo ất cả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ơ trường ị đều dùng mẫu khai báo ều dùng mẫu khai báo ẫu khai báo cho tr ng m u giáo.ường ẫu khai báo
- Tên tr ng: Ch ghi tên đ n v : Phong Lan, ường ỉ ghi tên đơn vị: Phong Lan, ơ trường ị đều dùng mẫu khai báo
Qu Phong ế Phong
- Đ a ch : Xã – Huy n – T nhị đều dùng mẫu khai báo ỉ ghi tên đơn vị: Phong Lan, ện – Tỉnh ỉ ghi tên đơn vị: Phong Lan,
- S đi m tr ng ph : B ng t ng s đi m ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ường ụ: Bằng tổng số điểm ằng tổng số điểm ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
tr ng tr 1.ường ừ 1
- Lo i hình: Công l p.ại hình: Công lập ập
- Bán trú, khuy t t t, Hai bu i/ngày liên ế Phong ập ổng số điểm
Trang 4Sheet2: Thông tin l p h c ớp học và ọc và
- C n phân bi t hai khái ni m:ần phân biệt hai khái niệm: ện – Tỉnh ện – Tỉnh
- Trong t ng s : C ng l i có th bé h n ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ộng lại có thể bé hơn ại hình: Công lập ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ơ trường
ho c l n h n.ặc lớn hơn ớp học và ơ trường
- Chia ra: C ng l i b ng t ng.ộng lại có thể bé hơn ại hình: Công lập ằng tổng số điểm ổng số điểm
- Ph i nh p dòng t ng s ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ập ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
- S l p 1 bu i/ngày + 2 bu i/ngày = T ng s ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ớp học và ổng số điểm ổng số điểm ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
h c 2 bu i/ngày)ọc và ổng số điểm
- L p bán trú, l p 2 bu i, l p có tr h c hòa ớp học và ớp học và ổng số điểm ớp học và ẻ học hòa ọc và
Trang 5Sheet3: Thông tin v tr m u ều dùng mẫu khai báo ẻ học hòa ẫu khai báo
giáo
- S tr phân lo i theo l p c n phù h p v i ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ẻ học hòa ại hình: Công lập ớp học và ần phân biệt hai khái niệm: ợp với ớp học và
s l p ( sheet l p).ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ớp học và Ở sheet lớp) ớp học và
- S tr h c 1 bu i + 2 bu i = t ng s tr ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ẻ học hòa ọc và ổng số điểm ổng số điểm ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ẻ học hòa
- S tr h c 2 bu i/ ngày >= s tr bán trú.ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ẻ học hòa ọc và ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ẻ học hòa
- S tr theo đánh giá s c kh e: Đ c chia ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ẻ học hòa ức khỏe: Được chia ỏe: Được chia ượp với
ra nên không c n nh p t ng, ch c n nh p ần phân biệt hai khái niệm: ập ổng số điểm ỉ ghi tên đơn vị: Phong Lan, ần phân biệt hai khái niệm: ập
s tr theo t ng kênh.ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ẻ học hòa ừ 1
- Chú ý nh p s li u c t n ập ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ện – Tỉnh ộng lại có thể bé hơn ữ
Trang 6Sheet3: Thông tin v tr m u ều dùng mẫu khai báo ẻ học hòa ẫu khai báo
giáo
- S tr đ c chia theo l p (3-4; 4-5; 5-6) T c ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ẻ học hòa ượp với ớp học và ức khỏe: Được chia theo ch ng trình d y, không chia theo đ ươ trường ại hình: Công lập ộng lại có thể bé hơn
tu i vì th s li u c n phù h p v i sheet l p.ổng số điểm ế Phong ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ện – Tỉnh ần phân biệt hai khái niệm: ợp với ớp học và ớp học và
- T ng s tr c n khai báo (máy không t c ng ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ẻ học hòa ần phân biệt hai khái niệm: ự cộng ộng lại có thể bé hơn
nh các ph n khác), chú ý c s n ư ần phân biệt hai khái niệm: ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ữ
- T ng s tr di n chính sách: Nh p t ng s ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ẻ học hòa ện – Tỉnh ập ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
Trang 7Sheet4: Thông tin v nhân ều dùng mẫu khai báo
sự cộng
- T ng s giáo viên, qu n lý, nhân viên ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo
l n h n ho c b ng s đ ng viên ớp học và ơ trường ặc lớn hơn ằng tổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo
t ng ng ươ trường ức khỏe: Được chia
- Nhân viên: Văn phòng > = t ng k toán ổng số điểm ế Phong + y t ế Phong
- Chú ý ghi s li u đúng c t biên ch ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ện – Tỉnh ộng lại có thể bé hơn ế Phong
hay h p đ ng ợp với ồ sơ trường
Trang 8Sheet5: C s v t ch t m u ơ trường ở các sheet lớp học và ập ất cả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ẫu khai báo
giáo
- Chú ý khai báo đ y đ d li u nh t là ần phân biệt hai khái niệm: ủ dữ liệu nhất là ữ ện – Tỉnh ất cả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo
di n tích đ t, di n tích các phòng Di n ện – Tỉnh ất cả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ện – Tỉnh ện – Tỉnh tích phòng ph i phù h p v i s phòng ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ợp với ớp học và ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
- S phòng theo ch c năng: Phân lo i cho ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ức khỏe: Được chia ại hình: Công lập.
s m i làm và c i t o cho phù h p ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ớp học và ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ại hình: Công lập ợp với
- S làm m i, c i t o: So v i th i đi m ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ớp học và ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ại hình: Công lập ớp học và ờng ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm báo cáo kỳ cu i năm tr c ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ướp học và
Trang 9Sheet6: Thông tin đi m ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
- Không khai báo đi m tr ng chính nên: Đ i ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ường ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
v i tr ng có 1 đi m tr ng chính thì ớp học và ường ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ường
không th c hi n.ự cộng ện – Tỉnh
- Đ i v i tr ng có 3 đi m tr ng tr lên ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ớp học và ường ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ường ở các sheet lớp học và
c n copy thêm m u (Gi Ctrl + Kéo sheet ần phân biệt hai khái niệm: ẫu khai báo ữ.điemtruong)
- S th t đi m tr ng kh p v i th t ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ức khỏe: Được chia ự cộng ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ường ớp học và ớp học và ức khỏe: Được chia ự cộng ở các sheet lớp học và
b ng h s Nó là căn c đ xác đ nh đi m ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ồ sơ trường ơ trường ức khỏe: Được chia ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ị đều dùng mẫu khai báo ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
tr ngường
Trang 10H S KỲ THÁNG 12 Ồ SƠ Ơ
(KỲ GI A NĂM)ỮA NĂM)
(KỲ GI A NĂM)ỮA NĂM)
Trang 11Sheet1: H s tr ng ồ sơ trường ơ trường ường
Khai báo gi ng nguyên v i h s tr ng ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ớp học và ồ sơ trường ơ trường ường
kỳ đ u năm ần phân biệt hai khái niệm:
Trang 12Sheet2: L p h c M u ớp học và ọc và ẫu khai báo
giáo
- Khai báo gi ng nh kỳ đ u năm.C th là:Ph i ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ư ần phân biệt hai khái niệm: ụ: Bằng tổng số điểm ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo
nh p dòng t ng s ập ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
- S l p 1 bu i/ngày + 2 bu i/ngày = T ng s ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ớp học và ổng số điểm ổng số điểm ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
- L p bán trú < = l p 2 bu i/ngày (Bán trú thì ớp học và ớp học và ổng số điểm
h c 2 bu i/ngày) ọc và ổng số điểm
- L p bán trú, l p 2 bu i, l p có tr h c hòa ớp học và ớp học và ổng số điểm ớp học và ẻ học hòa ọc và
nh p liên quan đ n sheet 1 ập ế Phong
(S li u kỳ này nh m so sánh v i s li u kỳ ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ện – Tỉnh ằng tổng số điểm ớp học và ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ện – Tỉnh
đ u năm đ xác đ nh s l ng tăng/gi m) ần phân biệt hai khái niệm: ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ị đều dùng mẫu khai báo ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ượp với ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo
Trang 13Sheet3: H c sinh M u giáo ọc và ẫu khai báo
- T ng s : Khai báo gi ng nh kỳ đ u năm S ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ư ần phân biệt hai khái niệm: ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
li u kỳ này nh m so sánh v i s li u kỳ đ u ện – Tỉnh ằng tổng số điểm ớp học và ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ện – Tỉnh ần phân biệt hai khái niệm:
năm đ xác đ nh s l ng tăng/gi m.ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ị đều dùng mẫu khai báo ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ượp với ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo
- T ng s chia theo đ tu i: Phân lo i đ tu i ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ộng lại có thể bé hơn ổng số điểm ại hình: Công lập ộng lại có thể bé hơn ổng số điểm
h c sinh hi n có trong các l p Nh v y trong ọc và ện – Tỉnh ớp học và ư ập
l p 3-4 tu i có th có h c sinh 5 tu i đang ớp học và ổng số điểm ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ọc và ổng số điểm
h c).ọc và
- S n chia t ng đ tu i có t ng kh p v i ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ữ ừ 1 ộng lại có thể bé hơn ổng số điểm ổng số điểm ớp học và ớp học và
t ng n ổng số điểm ữ
- S h c sinh và s n t ng kênh có t ng kh p ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ọc và ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ữ ừ 1 ổng số điểm ớp học và
v i t ng h c sinh, kh p v i t ng s n ớp học và ổng số điểm ọc và ớp học và ớp học và ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ữ
Trang 14Sheet4: Nhân s m u ự cộng ẫu khai báo
giáo
- Chia ra: T ng thành ph n b ng t ng ổng số điểm ần phân biệt hai khái niệm: ằng tổng số điểm ổng số điểm
s ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
- Giáo viên: Chu n, Trình đ đào t o, Tu i ẩn, Trình độ đào tạo, Tuổi ộng lại có thể bé hơn ại hình: Công lập ổng số điểm
- CBQL: T ng s , trình đ hi u tr ng, trình ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ộng lại có thể bé hơn ện – Tỉnh ưở các sheet lớp học và
đ phó hi u tr ng ộng lại có thể bé hơn ện – Tỉnh ưở các sheet lớp học và
- Trong t ng s : CBQL đ c đào t o ổng số điểm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ượp với ại hình: Công lập.
qu n lý, chính tr ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ị đều dùng mẫu khai báo
Trang 15Sheet5: Thông tin v c s ều dùng mẫu khai báo ơ trường ở các sheet lớp học và
v t ch t ập ất cả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo
- Đ i chi u v i s li u CSVC đ u năm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ế Phong ớp học và ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ện – Tỉnh ần phân biệt hai khái niệm:
đ khai báo phù h p ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ợp với
- Làm m i đ c hi u là m i so v i khai ớp học và ượp với ểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ớp học và ớp học và báo kỳ đ u năm N u có s tăng lên ần phân biệt hai khái niệm: ế Phong ự cộng
s phòng so v i kỳ đ u năm thì ph i ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ớp học và ần phân biệt hai khái niệm: ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo
có khai báo ph n làm m i ần phân biệt hai khái niệm: ớp học và
Trang 16H S KỲ THÁNG 5 Ồ SƠ Ơ
(Kỳ cu i năm)ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
(Kỳ cu i năm)ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm
Trang 17Sheet1: H s tr ng ồ sơ trường ơ trường ường
Khai báo nh kỳ đ u, gi a năm ư ần phân biệt hai khái niệm: ữ.
Trang 18Sheet2: Thông tin v tr ều dùng mẫu khai báo ẻ học hòa
m u giáo ẫu khai báo
Khai báo gi ng nh kỳ gi a năm ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ư ữ.
Trang 19Sheet3: Đánh giá CB,GV,NV
- Chia ra: C ng các lo i b ng t ng ộng lại có thể bé hơn ại hình: Công lập ằng tổng số điểm ổng số điểm
- Giáo viên:
- Đánh giá chung
- Đánh giá đ o đ c ại hình: Công lập ức khỏe: Được chia
- Đánh giá chuyên môn.
- CBQL: Đánh giá chung
- Nhân viên: Đánh giá chung
Trang 20Sheet4: Báo cáo tài chính
I T ng thu ổng số điểm
II T ng n p ổng số điểm ộng lại có thể bé hơn
III.Còn l i: = T ng thu – T ng n p ại hình: Công lập ổng số điểm ổng số điểm ộng lại có thể bé hơn
IV Đ c c p ượp với ất cả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo
V T ng có: Còn l i + Đ c c p ổng số điểm ại hình: Công lập ượp với ất cả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo
Trang 21Tóm l i: ại hình: Công lập.
- T t c các đ n v ph i n p báo cáo ất cả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ơ trường ị đều dùng mẫu khai báo ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ộng lại có thể bé hơn
b ng: Văn b n + File s li u ằng tổng số điểm ả các đơn vị đều dùng mẫu khai báo ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ện – Tỉnh
- File s li u đ c g i đúng ngày ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ện – Tỉnh ượp với ở các sheet lớp học và
(Không s m, không tr ) ớp học và ễ).
- S li u không có l i (Không có Er ) ố điểm trường phụ: Bằng tổng số điểm ện – Tỉnh ỗi dòng <= số học sinh