- Hoá trị với hiđro ,công thức hợp chất khí với hiđro(nếu có) - Công thức hiđroxit cao nhất.. Bài 6: Oxit cao nhất của nguyên tố R là RO 2.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG MÔN HÓA HỌC 10- HỌC KÌ I
I LÝ THUYẾT
1 Cấu tạo vỏ nguyên tử, cấu hình electron
2 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Sự biến đổi tính chất các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
3 Liên kết ion, liên kết cộng hóa trị Hóa trị và số oxi hóa
4 Phản ứng oxi hóa khử
II BÀI TẬP
Bài 1 : Xác định số electron, số proton, số notron, nguyên tử khối trong các nguyên tử và ion
sau:
19 39
K 8
16
O 26
56
Fe 16
32
S 9
19
F
17 37
Cl
13Al
3+
27
20Ca
2+
40
S 16
2-32
Cl 17
-39
Bài 2: Trong tự nhiên, nguyên tố Cu có hai đồng vị là
63
29Cu
và
65
29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Tính thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị
65
29Cu
Bài 3: Nguyên tố X có 2 đồng vị X1 và X2 Hạt nhân của đồng vị X1 có 35 hạt proton và 44 hạt nơtron Đồng vị X2 hơn đồng vị X1 là 2 hạt nơtron và chiếm 54% số nguyên tử trong tự nhiên Tìm nguyên tử khối trung bình của X
Bài 4: Nguyên tử của các nguyên tố có : Z = 17, Z = 20, Z = 26, Z = 13, Z = 19, Z = 24 Viết
cấu hình electron nguyên tử và cho biết vị trí các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
Bài 5: Cho 2 nguyên tố A(Z=13); B(Z=17)
a Xác định vị trí trong BTH
b Nêu các tính chất sau của 2 nguyên tố trên
-Tính kim loại , tính phi kim
- Hoá trị cao nhất với oxi , công thức oxít cao nhất
- Hoá trị với hiđro ,công thức hợp chất khí với hiđro(nếu có)
- Công thức hiđroxit cao nhất
Bài 6: Oxit cao nhất của nguyên tố R là RO2 Trong hợp chất khí của R với Hiđro, Hiđro chiếm 6,67 % về khối lượng Xác định nguyên tử khối và kí hiệu hóa học của nguyên tố R?
Bài 7 Cho 2,02 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm( nhóm IA) ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng hoàn toàn
với nước thu được 0,672 lít khí (đktc)
a Xác định hai kim loại?
b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
Trang 2Bài 8: Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IIA và thuộc hai chu kỳ
kế tiếp nhau vào lượng H2O lấy dư Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đo ở đktc) và dung dịch
A
a Xác định tên của 2 kim loại đã cho
b Trung hòa dung dịch A bằng 81,8 ml dung dịch HCl 15 % (d = 1,19 g/ml) Tính nồng
độ phần trăm của các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng?
Bài 9: Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau: NH3, CO2, N2, O2,CH4,
C2H2, HCl, , Br2 , H2O ,C2H6 .
Bài 10: Tính số oxi hóa của :
a) Cacbon trong : CO , NaHCO3 , CO32- , CH4 b) Crom trong : Cr, CrCl2 , CrO3 , H2CrO4 , NaCrO2, Cr2O7 2-c) Nitơ trong : N2 , N2O , NH4+ , HNO3, NO3-
d) Lưu huỳnh trong : SO2 , H2S , H2SO3 , H2SO4 , SO3
2-Bài 11: Lập các phương trình của phản ứng oxi hóa – khử theo các sơ đồ dưới đây và xác định
vai trò từng chất trong mỗi phản ứng:
a) KClO3 + HBr → Br2 + KCl + H2O
b) KI + HNO3 → I2 + KNO3 + NO + H2O
c) H2S + HNO3 → H2SO4 + NO + H2O
d) KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
e) NH3 + CuO N2 + Cu + H2O
f) Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O
g) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2 + H2O
(Biết tỉ lệ số mol của NO và N2 là 2:1)