1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

tài liệu ôn tập cho học sinh khối 3 th vĩnh ninh

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 50,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết chữ Đ vào chỗ chấm đặt sau kết quả đúng. Đặt tính rồi tính :.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

TRƯỜNG TH VĨNH THỊNH

ĐỀ ÔN TẬP NGÀY 19 / 2 MÔN: TOÁN - LỚP 3

Họ tên:……… lớp:………

Phần I Trắc nghiệm

Bài 1 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng

a) So sánh 8705 và 8710

A 8705 > 8710 B 8705 < 8710

b) So sánh 1km và 1010m

A 1km = 1010m B 1km < 1010m

c) So sánh 140 phút và 2 giờ 20 phút

A 140 phút = 2 giờ 20 phút B 140 phút > 2 giờ 20 phút

Bài 2 Đúng ghi Đ, sai ghi S

INCLUDEPICTURE "https://s.vietnamdoc.net/data/image/2018/08/31/de-kiem-tra-cuoi-tuan-toan-lop-3-tuan-20-de-1-1.png" \* MERGEFORMATINET

N là trung điểm của đoạn thẳng AB …

AN = NB…

N là điểm ở giữa hai điểm A, B …

AN > NB…

Bài 3

INCLUDEPICTURE "https://s.vietnamdoc.net/data/image/2018/08/31/de-kiem-tra-cuoi-tuan-toan-lop-3-tuan-20-de-1-2.png" \* MERGEFORMATINET

M là trung điểm của đoạn thẳng AB …

Q là trung điểm của đoạn thẳng BC …

Trang 2

a) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm nào?

b) Trung điểm của đoạn thẳng CH là điểm nào?

c) Trung điểm của đoạn thẳng AG là điểm nào?

d) Trung điểm của đoạn thẳng DB là điểm nào? Cách B bao nhiêu xăng-ti-mét?

Bài giải

a)………

b)………

c)………

d)………

Bài 5 a) Viết các số: 7892, 7899, 7819, 7900, 7993 theo thứ tự từ lớn đến bé b) Viết các số: 4075, 4015, 4125, 4001, 4721 theo thứ tự từ bé đến lớn Bài giải a)………

………

b)………

………

Bài 6 Đoạn đường thứ nhất dài 2143m, đoạn đường thứ hai dài hơn đoạn đường thứ nhất 325m Hỏi cả hai đoạn đường dài bao nhiêu mét? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

TRƯỜNG TH VĨNH THỊNH

ĐỀ ÔN TẬP NGÀY 20 / 2 MÔN: TOÁN - LỚP 3

Họ tên:……… lớp:………

Phần I: Trắc nghiệm

Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S

Số thứ nhất là: 2132, kém số thứ hai là: 1738 Vậy tổng hai số là:

6002 … 7002 … 8472 …

Bài 2 Viết chữ Đ vào chỗ chấm sau kết quả đúng

a) Những tháng có 30 ngày là:

4, 7, 9, 11 …

5, 6, 9, 11 …

4, 6, 9, 11 …

b) Những tháng có 31 ngày là:

1, 4, 5, 7, 8, 10, 12 …

1, 3, 5, 6, 8, 10, 12 …

1, 3, 5, 7, 8, 10, 12 …

c) Tháng có 28 hoặc 29 ngày là:

1… 2… 3…

Bài 3 Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng

a) Giá trị của biểu thức 4758 – 2475 + 1864 là:

Trang 4

c) Giá trị của biểu thức 347 x 9 + 2413 là:

A 5526 B 5536 C 5636

Phần II: Tự luận.

Bài 4 Một trại chăn nuôi ngày thứ nhất bán được 1072 con gà trống và 347 con gà mái;

ngày thứ hai bán được 421 con gà trống và 178 con gà mái Hỏi trong cả hai ngày trại chăn nuôi đó bán được tất cả bao nhiêu con gà?

Bài giải

………

………

………

………

………

………

Bài 5 Tìm x: a) 1475 + x = 7684 - 1542 ………… =…………

………… =…………

………… =…………

c) x – 1046 + 1586 = 5473 ………… =…………

………… =…………

………… =…………

………… =…………

b) x – 845 = 7981 - 6857 ………….=…………

………….=…………

………… =…………

d) 5896 – x + 278 = 202 ………… =…………

………… =…………

………… =…………

………… =…………

Bài 6 Điền số thích hợp vào ô trống sao cho tổng ba số liền nhau nào cũng bằng 2008.

Trang 5

PHÒNG GD&ĐT VĨNH TƯỜNG

TRƯỜNG TH VĨNH THỊNH

ĐỀ ÔN TẬP NGÀY 21 / 2 MÔN: TOÁN - LỚP 3

Họ tên:……… lớp:………

Phần I:Trắc nghiệm

Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Giá trị biểu thức 5305 + 2176 – 4680 là:

2800 … 2801 … 2810 …

b) Giá trị biểu thức 4384 – 2747 + 1050 là:

2687 … 2867 … 2786 …

c) Giá trị biểu thức 7684 – (2152 + 1413) là:

6945 … 4119 … 4213 …

Bài 2 Khoanh vào chữ đặt trước đáp số đúng

Xe thứ nhất chở 3150kg gạo, xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 1079kg gạo Như vậy cả hai

xe chở được số gạo là:

A 7379kg B 5221kg C 5412kg

Bài 3 Viết chữ Đ vào chỗ chấm đặt sau kết quả đúng Tìm x:

a) 3784 + x = 4359 Giá trị của x là:

575 … 585 … 595 …

b) 1075 + x– 216 = 2486 Giá trị của x là:

1627 … 1637 … 1647 …

c) x+ 1950 : 3 = 1102 Giá trị của xlà:

432 … 442 … 452 …

d) x – 1454 = 1201 Giá trị của x là:

2655 … 2665 … 2675 …

Phần II: Tự luận

Bài 4 Đặt tính rồi tính :

Trang 6

d) 7845 – 2136

………

………

………

e) 6754 – 3286 ………

………

………

g) 6142 – 3768 ………

………

………

Bài 5 Có 816kg gạo tẻ, số gạo nếp bằng số gạo tẻ Hỏi có tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 6 Tìm hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số lớn nhất có ba chữ số Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 02/04/2021, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w