[r]
Trang 1GIỚI HẠN VÀ TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
Bài 1: a)
2
0
(1 cos ) lim
ln cos 4
x
x x
b) 0
tan lim
arcsin
x
arctan lim
x
sin 2 lim tan 3
x
x x
e) 0
lim
x
x
x
f) 0
sin lim tan
x
x x
g)
sin
0
lim sin
x x x
x x
lim
tan
x
x
i) 0
ln(sin2 ) lim
ln(sin )
x
x x
j) 0
ln(cos )
lim
sin
x
x
x
Bài 2:
'
1
2 2
2
2
0
b)
1
2
0
x
dx
x x
a
a
x c x d x c x d
c)
1
2
0
x
dx
x x
d)
1
2 0
x
dx
x x
Chương 4 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Bài 1: Giải phương trình vi phân cấp 1:
1) y’ = x1
x
.(y2 + 1) 2) y’ – x
2
.y = x3
3)
2
2
2 4
2
1
xy
x
y
c y xy xe d y x y
x
Bài 2: Giải phương trình vi phân cấp 2:
1)
2
" 5 ' 6 1
Trang 22) y " 4 ' 4 y y 2 x 1
3) y " 2 ' 10 y y 3
4)
2 2
" 2 ' 5 x( 1)
5)
2
" 5 ' 6 x(2 1)
6)
2
" 4 ' 4 x
Chương 5 HÀM HAI BIẾN
Bài 1: Tìm cực trị của hàm số
1) z x 2y24x 2y8
2) z x 3y3 3xy
3) z f (x, y) 2x 2 y2xy 1
4) z f (x, y) 3x 22xy y 25
5)
3) z=x3+3xy2 – 30x – 18y+1 4) z=x4+2y4 – 14x2 – y2+24x+1
6)
2 2
z x y e
7) z x 4y4 2x24xy 2y2
8) z x 2y2xy x y 5
9) z2x3 3xy215x12y
Bài 2: Bình phương tối tiểu (bé nhất)
1) Tìm y = ax2 + bx
2) Tìm y = ax2 + b
3) Tìm y = ax2 + bx + c
Trang 3y 3 9 21 30 45
Chương 6: ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Bài 1: Giải phương trình ma trận
AX = B, XA = B, AX +B = , XA – B = , 2AX + 3B = biết:
Bài 2: Giải hệ phương trình tuyến tính sau:
1)
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
4)
x x x x
x x x x
x x x x