Tính hệ số co giãn của cầu theo giá tại mức giá p =10 và nêu ý nghĩa.. 2 Hàm cầu và hàm cung của người tiêu dùng đối với một loại sản phẩm lần lượt là TR = Q− Q.. Tính hệ số co giãn của
Trang 1TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
PAGE: Love NeverDies
GROUP: Toán cao c ấp – Tài liệu NEU
ĐỀ BÀI: SƯU TẦM
HD GI ẢI: LND9492 SĐT: 0986.960.312 FB: https://www.fb.com/LND9492
&
Trang 2TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
L ỜI NÓI ĐẦU
Chào các em, mình họ Hoàng Bá, tên Mạnh (1994 – chưa rõ)!
Đây là bộ bài tập tổng hợp mình biên soạn dựa trên các câu hỏi từ đề giữa kì, đề cuối kì các khóa Tài liệu chia thành 5 chương chính theo nội dung chương trình học toán 2 NEU, bài tập ở mỗi chương lại phân nhỏ ra dạng bài để người dùng dễ dàng tiếp cận và nắm bắt hơn
Tất nhiên lời giải sẽ còn những chỗ sơ
sót, thay số sai, nên khi gặp bất kì vấn
đề nào còn vướng mắc, chưa rõ, sai rõ
ràng thì mong các em thông cảm, bình
tĩnh gửi phản hồi về cho page Love
NeverDies nhé Mình rất đỗi cảm ơn
và chắc chắn giải đáp tận tình, chu đáo!
Ôn tập chăm chỉ và thi tốt nhé các đồng
môn sự đệ, sư muội!
Sưu tầm & Biên soạn
LND9492 Manh163
Trang 3TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Mục Lục
PHẦN I: ĐỀ BÀI 5
Chương 1: Giới hạn và tính liên tục của hàm số 5
1.1 Bài t ập giới hạn 5
1.2 Bài t ập về sự liên tục của hàm số 5
Chương 2: Đạo hàm và vi phân hàm số 6
2.1 Đạo hàm 6
2.1.1 Dùng định nghĩa tính đạo hàm các hàm số sau 6
2.1.2 Chứng minh hàm số sau liên tục nhưng không có đạo hàm tại x0 6
2.1.3 Chứng minh các hàm số có hàm ngược và tính 6
2.1.4 Tìm khoảng tăng giảm và cực trị (điểm cực trị) hàm số 6
2.1.5 Khai triển Taylor, Mac Laurin 6
2.1.6 Ứng dụng phân tích kinh tế 6
2.2 Vi phân 7
Chương 3: Hàm nhiều biến: Đạo hàm riêng – vi phân – cực trị 8
3.1 Đạo hàm riêng 8
3.2 Vi phân toàn phần 8
3.3 C ực trị 9
3.4 Ứng dụng phân tích kinh tế 9
Chương 4: Tích phân 10
Chương 5: Phương trình vi phân 11
PH ẦN II: GIẢI CHI TIẾT 12
Chương 1: Giới hạn và tính liên tục 12
1.1 Giới hạn 12
1.2 Tính liên tục 16
Chương 2: Đạo hàm - vi phân – PT kinh tế 18
2.1 Đạo hàm 18
2.1.1 Dùng định nghĩa 18
2.1.2 Xét sự tồn tại đạo hàm tại điểm 20
2.1.3 Bài toán hàm ngược 21
2.1.4 Tìm khoảng tăng giảm, cực trị (điểm cực trị) hàm số 22
2.1.5 Khai triển Tay-lor, Mac Laurin 25
2.1.6 Ứng dụng phân tích kinh tế 27
2.3 Vi phân 29
Chương 3: Hàm nhiều biến: đạo hàm_vi phân_cực trị_PT kinh tế 30
3.1 Đạo hàm riêng 30
D ạng 1 30
D ạng 2 30
Trang 4TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
3.2 Vi phân toàn phần 32
3.3 C ực trị 34
3.4 Ứng dụng phân tích kinh tế 38
C hương 4: Tích phân 43
4.1 Phân thức 43
4.2 Lượng giác 43
4.3 Căn thức 43
4.4 Từng phần 44
4.5 Tích phân suy r ộng 45
Chương 5: Phương trình vi phân 47
5.1 Phân ly biến 47
5.2 Đưa về phân ly biến 48
5.3 Phương trình vi phân toàn phần 50
5.4 Thừa số tích phân 51
5.5 Phương trình tuyến tính tổng quát 54
5.6 Phương trình Bernoulli 57
Trang 5TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
ln 1
x
x x L
x L
ln 1 tan
x
x L
0 0
sinlim
ln cos2
x
x x
tdt L
ln 2 coslim
1
x
x
t x
t dt L
Trang 6TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN HÀM SỐ
f
ππ
3 2
2 1
3 2 0
y =∫e dx , Mac Laurin cấp 4 2.1.6 Ứng dụng phân tích kinh tế
Trang 7TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
1) Một doanh nghiệp độc quyền đứng trước đường cầu Q D =100 2− p Tính hệ số co giãn của cầu theo giá tại mức giá p =10 và nêu ý nghĩa
2) Hàm cầu và hàm cung của người tiêu dùng đối với một loại sản phẩm lần lượt là
TR = Q− Q Tính hệ số co giãn của cầu theo giá tại
mức giá p =50 và giải thích ý nghĩa
3
Q TC
Q
+ , Q là sản lượng Tính hệ số co giãn của TC theo Q tại Q = 17
và giải thích ý nghĩa kinh tế của kết quả nhận được
5) Ước lượng hàm sản suất của một công ty có dạng Q =90L L23( >0).Cho biết giá sản phẩm bằng 3, giá thuê 1 đơn vị lao động bằng 2 và chi phí cố định 100 000 Xác định mức sử dụng lao động L để công
ty tối đa lợi nhuận
6) Một doanh nghiệp độc quyền có hàm doanh thu biến MR =300− và hàm tổng chi phí Q
2
TC = Q + Tìm mức sản lượng mà doanh nghiệp tối đa lợi nhuận
7) Hàm cầu đối sản phẩm của một nhà độc quyền làQ =80 0,2− p Hàm chi phí biên của nhà sản suất tại
mỗi mức sản lượngMC =3Q2−20Q +200 Tính hệ số co dãn của cầu theo giá tại mức giá mà doanh nghiệp tối da lợi nhuận và nêu ý nghĩa kinh tế của kết quả nhận được
8) Hàm cầu thị trường đối với sản phẩm của một hãng độc quyền có dạngp =1400 4− Q :
a Tính hệ số co dãn của cầu theo giá tại p =80 và nếu ý nghĩa
b Biết hàm chi phí sản xuất của hãng là TC Q= 3−7Q2+80Q +844, hãy xác định mức sản lượng tối
đa lợi nhuận
Trang 8TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
CHƯƠNG 3: HÀM NHIỀU BIẾN: ĐẠO HÀM RIÊNG – VI PHÂN – CỰC TRỊ
3.2.Vi phân toàn phần
Viết biểu thức vi phân toàn phần của các hàm số sau
6) Biểu thức vi phân toàn phần cấp 2 của F x y( ; )= +4 3y −8x +4x2+y2
7) Biểu thức vi phân toàn phần cấp 2 của z =z x y( ; ) xác định bởi 2 2 2 9
2
Trang 9TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
1 Một doanh nghiệp có hàm sản xuấtQ =83 K L
a Đánh giá hiệu quả theo quy mô của doanh nghiệp
b Hãy tính sản phẩm hiện vật cận biên của tư bản và lao động tại mứcL =16;K = và 8giải thích ý nghĩa
lợi nhuận tối đa
2 Một doanh nghiệp độc quyền sản xuất kết hợp hai loại sản phẩm với hàm tổng chi phí:
3 Một doanh nghiệp cạnh tranh thuần túy sản xuất kết hoạp 3 loại sản phẩm với hàm tổng
Trang 10TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Cực
trị
điều
kiện
1 Cho hàm lợi ích của hộ gia đình khi tiêu dùng 2 loại hàng hoá U =10x y0,6 0,4 trong đó x
là lượng hàng hoá thứ nhất, y là lượng hàng hoá thứ 2 Trong điều kiện giá của hàng hoá thứ nhất là 10$, giá của hàng hoá thứ 2 là 3$ và thu nhập dành cho tiêu dùng là 3000$ Hãy xác định cơ cấu tiêu dùng tối đa hoá lợi ích và xác định mức lợi ích tối ưu tăng thêm khi lượng tiền dành cho tiêu dùng tăng 1$ (và khi tăng 1%)
2 Cho hàm lợi ích U =20x y23 13với x,y lần lượt là lượng cầu của hàng hóa 1 và 2 Biết giá mỗi đơn vi ̣hàng hóa lần lượt là $8 và $4 Hãy tìm lượng cần x,y để người tiêu dùng tối thiểu hóa chi tiêu của mình với lợi ích không đổi là 400
3 Giả sử một doanh nghiệp có hàm sản xuất làQ =120K L0,7 0,4 Sử dụng phương pháp nhân
tử Lagrange, tìm mức sử dụng các yếu tố đầu vào của sản xuất sao cho doanh nghiệp phải
bỏ ra chi phí nhỏ nhất khi sản xuất Q =0 4000đơn vị sản phẩm Cho biết giá thuê tư bản
và lao động lần lượt là w K =16 ;w L =14
4 Một doanh nghiệp có hàm sản xuấtQ =20K L0,4 0,4 Giả sử giá thuê một đơn vị tư bản là
$10, giá thuê một đơn vị lao động là $8 và doanh nghiệp tiến hành sản xuất với ngân sách
cố định là $320 Tìm mức sử dụng lao động và tư bản để doanh nghiệp có sản lượng cực đại Khi ngân sách sản xuất tăng 3% thì sản lượng cực đại thay đổi như thế nào?
dx x
cos
dx x
dx x
ln 5 2
dx x
Trang 11TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
CHƯƠNG 5: PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
5.1 Phân ly bi ến (tách biến)
11)
Trang 12TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
PHẦN II: GIẢI CHI TIẾT
CHƯƠNG 1: GIỚI HẠN VÀ TÍNH LIÊN TỤC
Trang 13TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
1 1 tantan
3 1 tan 3
1 tanlim
4
x x
x x L
→
+
−+
sin
1sin
x
x L
x
x x
Trang 14TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
3lntan
Trang 15TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
lim ln lim 2 ln tan 3
22
0
3 1 tan 3
3tan 3
Trang 16TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
14
1Chó ý r»ng: nghÜa lµ 0
→ = nên f x liên t( ) ục tại x =1
Vậy, f x liên t( ) ục trên
(2) Dễ thấy f x liên t( ) ục tại mọi x ≠0
0
2 ln 1 sinlim lim 1 sin : ta cã ln
Trang 17TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Vậy, f x liên t( ) ục tại mọix ≠0
(3) Dễ thấy y liên tục tại mọi x ≠1
→ = = nên y liên tục tại x =1
Vậy, y liên tục trên
Vậy, a e= 4 thì y liên tục tại 0
(6) Dễ thấy yliên tục tại mọi x ≠2
Vậy, a =2 thì y liên tục tại 0
(7) Dễ thấy f x liên t( ) ục tại mọi x ≠3
Trang 18TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
CHƯƠNG 2: ĐẠO HÀM - VI PHÂN – PT KINH TẾ 2.1 ĐẠO HÀM
2.1.1 Dùng định nghĩa
a Ta có bảng xét dấu
x −∞ −1 2 +∞1
Xét khi x> ⇒ =1 y′ sin2(x2 + +1) 2x x( −1 sin 2) ( x2+ 2)
Xét khi x< ⇒ = −1 y′ sin2(x2 + +1) 2x x( −1 sin 2) ( x2 + 2)
Xét tại x =1 ta có:
Trang 19TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
4
4 1 1
y x y y
Trang 20TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
6 5
5
6 5
3 3
2 2
k k
x x
Trang 21TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
2 3
2 3
3arctan
Trang 22TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
ππ
Trang 23TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Trang 24TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
2 1
Trang 25TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
2.1.5 Khai triển Tay-lor, Mac Laurin
y
x x
=
++
Trang 26TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Vậy, khai triển cần viết là: y = +3 4x +5x2+2x3+o x( )3
(5) Trước hết ta khai triển Mac Laurin g x( )= 3x +1 đến cấp 4
Trang 27TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
D p
ε = − = − cho biết: tại mức giá p =10, nếu giá tăng 1% thì lượng cầu giảm xấp
ε = − cho biết: tại mức giá này, nếu tăng giá 1% thì lượng cầu giảm khoảng 2%
ε = cho biết: tại mức giá này, nếu giá tăng 1% thì lượn cung tăng khoảng 4%
9
2006
Trang 28TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
3
D p
ε = − cho biết: tại mức giá này, nếu giá tăng 1% thì lượng cầu giảm khoảng 1%
3 (4) Hệ số co giãn của TC theo Q là:
17 6.17
0,0161000.20 20.17
TC Q
tiêu tốn thêm khoảng 0,016% tổng chi phí
(5) Hàm tổng doanh thu: TR =pQ =3.90L23 =270L23
Hàm tổng chi phí: TC =2L +100000
Hàm lợi nhuận: π =TR TC− =270L23 −2L −100000
Điều kiện cần: π′( )L =180L−13− = ⇔2 0 3 L =90⇔ =L 729000
Điều kiện đủ: π′′( )L = −60L−34 < ∀ > (th0 L 0 ỏa mãn)
Vậy, L =729000 là mức sử dụng lao động để công ty tối đa lợi nhuận
(6) Hàm chi phí cận biên: MC TC= ′=4Q
Điều kiện cần để doanh nghiệp tối đa lợi nhuân: MR MC= ⇔300− =Q 4Q ⇔ =Q 60
Điều kiện đủ để doanh nghiệp tối đa lợi nhuân được thỏa mãn: MR′= − <1 MC′= ∀4 Q (π′′< 0)
Vậy Q =60 là mức sản lượng cho doanh nghiệp lợi nhuận tối đa
80 0,2 80 0,2
Q p
80 0,2.350
D p
Trang 29TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Vậy, Q =22 là mức sản lượng cho doanh nghiệp lợi nhuận tối đa
Trang 30TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
CHƯƠNG 3: HÀM NHIỀU BIẾN: ĐẠO HÀM_VI PHÂN_CỰC TRỊ_PT KINH TẾ
3
22
Trang 31TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Trang 32TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Trang 33TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
;
y x
x x
x
y y
−
Trang 34TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Trang 35TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Xét tại M1( )0;0 cóa = >11 8 0 và D = −64 0< => đây không phải cực trị của z
Xét tại M2( )4;4 và M − −3( 4; 4) có a11 = >8 0;D =192 0> nên đây là 2 cực tiểu của z , 2 giá trị cực tiểu tương ứng là: z M( ) ( )2 =z M3 = −19
1 2 3
0;0 ;3;3 ;3; 3
M M
Trang 36TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Xét tại M2( )3;3 và M − −3( 3; 3) có a11=12 0;> D =288 0> nên đây là 2 cực tiểu của z , 2 giá trị cực tiểu tương ứng là: z M( ) ( )2 =z M3 = −27
x x
z y y
Trang 37TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
λ
λλ
λ
λλ
Trang 38TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
1
2 2
32
Doanh nghiệp có hiệu suất giảm theo quy mô
3.4 33
biết tại mức sử dụng đầu vào K =8;L =16 nếu giữ nguyên L và tăng sử dụng K thêm 1 đơn vị
tư bản thì sản lượng đầu ra tăng xấp xỉ 8
biết tại mức sử dụng đầu vào K =64;L =125 nếu giữ nguyên L và tăng sử dụng K thêm 1 đơn
vị tư bản thì sản lượng đầu ra tăng xấp xỉ 125
biết tại mức sử dụng đầu vào K =64;L =125 nếu giữ nguyên K và tăng sử dụng L thêm 1 đơn
vị tư bản thì sản lượng đầu ra tăng xấp xỉ 16 đơn vị sản lượng
Trang 39TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
b Mức sản lượng tăng thêm khi tiêu tốn 1$ để thuê thêm
K K
Nên M là cực đại củaπ
Thay lại đường cầu ta có các mức giá cho lợi nhuận cực đại là: (p1 =50;p2 =35)
Hệ số co dãn của cầu sản phẩm 1 theo giá của nó là: 1 ( )
p = ⇒ε = − = − cho biết tại đây nếu giá sản phẩm 1 tăng 3% thì lượng cầu sản phẩm
Trang 40TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Q = Q = là cực đại của lợi nhuận Thay kết hợp sản lượng này vào ddwogf cầu
tương ứng, ta có kết hợp mức giá phải tìm là: (p1 = ;p2 = )
Trang 41TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Theo ý nghĩa của nhân tử Lagrange thì t ại điểm tối ưu khi lượng tiền cho tiêu dùng tăng 1$, lợi ích cực đại sẽ tăng tương ứng 1 lượng xấp xỉ bằng 3 20 0,4
5 9
λ= đơn vị lợi ích
Khi lượng tiền cho tiêu dùng tăng 1%:
Hệ số co dãn của lợi ích cực đại( )U0 theo lượng tiền cho tiêu dùng( )m là:
3
520
5λ
Nên M là cực tiểu của chi phí C và do đó túi hàng cần tìm là (x =20;y =20)
(3) Cần tìm (K L; ) để tối thiểu chi phí sản xuất C =16K +14L trong ràng buộc Q =120K L0,7 0,4 =4000
Trang 42TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Nên M là cực đại của hàm chi phí sản xuất C và (K =K L0; =L0) là kết hợp đầu vào cần tìm
(4) Cần tìm (K L; ) để tối đa hóa sản lượng trong ràng buộc ngân sách 10K+8L=320
l= K L +λ − K− L Điều kiện cần
0,4 0,4 0,6 0,4
0,6 0,6 0,4 0,6
tại đây nếu ngân sách sản xuất tăng 3% thì sản lượng cực đại tăng tương ứng khoảng (3.0,8)=2, 4%
Trang 43TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
1
44
Trang 44TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Tính
2 2
dv
v x
dx
x dx
dv
v x
Trang 45TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
1 2
5 2
Trang 46TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
19
Trang 47TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Trang 48TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
5.2 Đưa về phân ly biến
t t
z C
z
dz x C z
Trang 49TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
x Thay z y
159
Trang 50TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Trang 51TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Vậy, tích phân tổng quát của phương trình vi phân đã cho là: 2
phương trình vi phân đã cho là phương trình vi phân toàn phần với vế trái là biểu thức vi phân toàn phần của hàm số
Nhân vào hai vế của (*) với 12
y ta được phương trình vi phân toàn phần: dx x 0
Trang 52TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
2
11
dx
x x
x + ta được phương trình vi phân toàn phần:
2 3 2
+Với vế trái là biểu thức vi phân toàn phần của hàm số:
Trang 53TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Nhân vào hai vế của phương trình đã cho với 12
y ta được phương trình vi phân toàn phần:
2 2
p x =e−∫ =e−
Nhân vào hai vế của (*) với 12
y ta được phương trình vi phân toàn phần:
(1+xy e dx) −x −(x+1)e dy−x =0Với vế trái là biểu thức vi phân toàn phần của hàm số:
Vậy, tích phân tổng quát của phương trình vi phân đã cho là: 1−e−x−(xy y e+ ) −x =C
(6) Đặt M y= 2cos ;xy N y xy= + cosxy ta thấy M y′ =2 cosy xy xy− 2sinxy ≠N x′ =y cosxy xy− 2sinxy
Nhân vào hai vế của phương trình đã cho với 1
y ta được phương trình vi phân toàn phần:
Trang 54TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Vậy, tích phân tổng quát của phương trình vi phân đã cho là: sinxy − + =y 1 C
5.5 Phương trình tuyến tính tổng quát
2 ln 31
dx
x x
y =Ce∫ − =Ce − =C x− =C x−
Tìm nghiệm tổng quát của (*) dưới dạng y=C x( )(x− ⇒1) y′=C x′( )(x− +1) C x( )
Thay vào (*) ta được:
dx
x x
y =Ce∫ =Ce =C x =Cx
Tìm nghiệm tổng quát của (*) dưới dạng y=C x x( ) ⇒ y′=xC x′( )+C x( )
Thay vào (*) ta được:
ln
x dx
Trang 55TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
Trang 56TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết
ln 1 1
1 0
x x x
Trang 57TCC2 - Bài t ập tổng hợp & Giải chi tiết