1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Trắc nghiệm động học chất điểm (có đáp án)

13 526 19

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 50,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B) Trong quaù trình rôi töï do, vaän toác cuûa vaät luoân giaûm theo thôøi gian. C) Chuyeån ñoäng rôi töï do coù phöông thaúng ñöùng, chieàu luoân thay ñoåi D) Caùc vaät rôi cuøng moät [r]

Trang 2

1) Một chất điểm chyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1m/s2 nghĩa là:

A) Lúc đầu vận tốc bằng 2m/s thì 2s sau vận tốc của nó là 3m/s

B) Lúc đầu vận tốc bằng 1m/s thì 1s sau vận tốc của nó vẫn là 1m/s

C) Lúc đầu vận tốc bằng 1m/s thì 1s sau vận tốc của nó là 2m/s

D) Lúc đầu vận tốc bằng 1m/s thì 1s sau vận tốc của nó là 3m/s

2) Phương trình đầy đủ của chuyển động thẳng biến đổi đều

A) x = xo + at2/ 2.B) x = xo + vot + at2/ 2

C) x = xo + vot + at/ 2 D) x = vot + at2/ 2

3) Khi vectơ vận tốc của vật có hướng và độ lớn không đổi, có thể khẳng định: A) Vật chuyển động nhanh dần đều B) Vật chuyển động thẳng đều

C) Vật chuyển động chậm dần đều D) Vật chuyển động đều

4) Khi vật chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc của vật luôn:

A) Có giá trị thay đổi B) Trái dấu với vận tốc

C).Cùng dấu với vận tốc D) Có giá trị âm

5) Phương trình chuyển động của một vật có dạng x=10-4t+t2 (m,s)

Gia tốc của vật là:

6) Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người

lái xe tăng ga và ôtô chuyển động nhanh dần đều Sau 20s, ôtô đạt vận tốc

14m/s.Chọn chiều dương là chiều chuyển động Gia tốc a và vận tốc v của ôtô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là bao nhiêu?

A) a = 0,2m/s2; v = 8m/s B) a = 0,2m/s; v = 18m/s

C) a = 1,4m/s2; v = 66m/s D) a= 0,7m/s2; v = 38m/s

7) Trong chuyển động thẳng đều, quảng đường đi được

A) tỉ lệ thuận với gia tốc của vật B) tỉ lệ nghịch với tốc của vật

C) tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động D) tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

8) Trong chuyển động biến đổi, vận tốc trung bình trên đoạn đường s bằng:

A) Trung bình cộng của các vận tốc đầu và cuối quãng đường

B)Vận tốc tức thời ở chính giữa quãng đường s

C) Vận tốc tức thời ở đầu quãng đường s

D) Thương số giữa quãng đường s và thời gian đi hết quãng đường s

9) Vận tốc có tính tương đối vì

A) vận tốc của vật chuyển động đối với hệ quy chiếu khác nhau là khác nhau B) vận tốc của vật chuyển động đối với hệ quy chiếu giống nhau là giống nhau C) vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu khác nhau là khác nhau

D) vận tốc của vật chuyển động không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

10) Hệ quy chiếu gồm có:

A) Vật được chọn làm mốc và một chiếc đồng hồ

Trang 3

B) Một hệ tọa độ gắn trên vật làm mốc.

C) Một thước đo chiều dài và một đồng hồ đo thời gian

D) Vật được chọn làm mốc, một hệ tọa độ gắn trên vật làm mốc, một thước đo chiều dài và một đồng hồ đo thời gian

11) Chuyển động thẳng đều là chuyển động có

A) quỹ đạo là đường thẳng, tốc độ trung bình trên mọi quãng đường tăng đều

B) quỹ đạo là đường thẳng, tốc độ trung bình trên mọi quãng đường giảm đều C) quỹ đạo là đường thẳng, tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau D) quỹ đạo là đường tròn, tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau 12) Trong chuyển động thẳng biến đổi, véctơ vận tốc và véctơ gia tốc:

A) Luôn cùng hướng B) Luôn vuông góc nhau

C) Luôn trùng nhau D) Luôn cùng phương

13) Trong công thức cộng vận tốc:

A) Véc tơ vận tốc kéo theo bằng tổng các véc tơ vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối

B) Véc tơ vận tốc tuyệt đối bằng tổng các véc tơ vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo

C) Độ lớn của vận tốc tuyệt đối bằng tổng dộ lớn vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo

D) Véc tơ vận tốc tương đối bằng tổng các véc tơ vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo

14) Một ôtô bắt đầu rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 20 giây vận tốc

đạt 36km/h chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc xe rời bến Gia tốc của chuyển động là:

A) 0,5m/s2 B)-1m/s2 D) 1m/s2 D) 0,25m/s2

15) Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phương trình x = 2t+3t2 , trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây Toạ độ và vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 3s là

A) 34m, 19m/s B) 35m, 18m/s C) 33m, 22 m/s D) 33m , 20m/s

16) Hai đầu máy xe lửa chạy trên đường sắt cùng chiều nhau Đầu máy thứ nhất có

vận tốc 40km/h, đầu máy thứ hai có vận tốc 60km/h Nếu chọn chiều dương của hệ trục toạ độ trùng với chiều chuyển động của 2 đầu máy Thì vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là:

17) Điều nào sau đây đúng khi nói về chuyển động cơ học?

A) Chuyển động cơ học là sự di chuyển của vật này so với vật khác

B) Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác trong không gian theo thời gian

C) Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi kác

Trang 4

D) Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian

18) Một vật chuyển động biến đổi đều trên một đường thẳng Dấu hiệu nào sau

đây cho biết chuyển động của vật là nhanh dần đều?

A) Gia tốc và vận tốc cùng dấu B) Vận tốc luôn dương

C) Gia tốc và vận tốc trái dấu D) Gia tốc luôn dương

19) Trường hợp nào sau đây, có thể xem vật như một chất điểm?

A) Viên đạn đang chuyển động trong nòng súng

B) Trái đất chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt Trời

C) Trái đất đang chuyển động tự quay quanh nó

D) Tàu hỏa đứng trong sân ga

20) Một ôtô đang chạy với vận tốc 10m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe

hãm phanh chuyển động chậm dần đều Cho đến khi dừng hẳn thì ôtô đã chạy thêm được 100m Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ tại vị trí hãm phanh phương trình chuyển động của ôtô là.

A) x = -10t + 0,25t2 B)x = 10t - 0,25t2 C)x = -10t - 0,25t2 D)x = 10t + 0,25t2

21) Công thức liên hệ tốc độ góc với tốc độ dài và công thức giữa gia tốc hướng

tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển đông tròn đều là

A) v / ;r a htv r2/ B) v / ;r a htv r2

C) v r a; htv r2/ D) v r a; htv r2

22) Một vật được thả rơi từ độ cao 100 m xuống mặt đất Bỏ qua sức cản của không

khí, lấy gia tốc rơi tự do g = 10m/s 2 thời gian từ lúc bắt đầu rơi cho đến khi vật chạm đất là bao nhiêu?

A) t = 2√5 s B) t = 5√2 s C) t = 4√5 s D) t = 5√4 s

23) Câu nào sai?

Véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

A) Có độ lớn không đổi B) luôn luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn

C) đặt vào vật chuyển động tròn đều D) Có phương và chiều không đổi

24) Một đồng hồ có kim giây quay đều với tốc độ góc:

A) ω = 60π ( rad

s ) C) ω = 30π ( rad

s )

D) ω= π

120(

rad

s )

25) Một vật được thả rơi từ độ cao 10 m xuống mặt đất Bỏ qua sức cản của không

khí, lấy gia tốc rơi tự do g = 10m/s 2 vận tốc của vật khi chạm đất là

A) v = 5√10 m/s B) v = 10√5 m/s C) v = 2√10 m/s D) v = 10√2 m/s 26) Khi vật rơi tự do thì:

A) Vật chuyển động thẳng đều B) Vận tốc của vật tăng dần đều theo thời gian C) Vật chịu lực cản nhỏ D) Có gia tốc bằng 0

Trang 5

27) Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu đang quay với chu kì T = 314s

Khoảng cách từ chổ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3m Độ lớn của gia tốc hướng tâm của người đó là:

A) aht = 5.10 -4m/s2 B) aht = 7.10 -4m/s2 C) aht = 8.10 -4m/s2 D) aht = 12.10 -4m/s2 28) quỹ đạo có tính tương đối vì

A) hình dạng quỹ đạo của chuyển động không phụ thuộc vào hệ quy chiếu

B) hình dạng quỹ đạo của chuyển động trong các hệ quy chiếu giống nhau là khác nhau

C) hình dạng quỹ đạo của chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau là giống nhau

D) hình dạng quỹ đạo của chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau là khác nhau

29) Chọn câu sai.

A) Chuyển động rơi tự do có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

B) Các vật rơi tự do cùng một nơi và ở gần mặt đất thì có gia tốc như nhau

C) Sự rơi tự do là sự rơi của các vật trong chân không chỉ dưới tác dụng của trọng lực

D) Trong quá trình rơi tự do, vận tốc của vật luôn không đổi

30) Trong chuyển động tròn đều:

A) Quãng đường đi tỉ lệ với bình phương thời gian

B) Tốc độ góc luôn thay đổi theo thời gian

C) Véctơ vận tốc có độ lớn và hướng không đổi

D) Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo

31) Điều nào sau đây là sai khi nói về sự rơi của vật trong không khí?

A) Các vật rơi nhanh hay chậm là do sức cản của không khí tác dụng lên các vật khác nhau là khác nhau

B) Trong không khí vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

C) Trong không khí các vật rơi nhanh, chậm khác nhau

D) Các vật rơi nhanh hay chậm không phải do chúng nặng, nhẹ khác nhau

32) Chuyển động nào của vật dưới dây là chuyển động tròn đều?

A) Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định

B) Chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời

C) Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều

D) Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi vừa tắt điện

33) Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất thì có vận tốc v Công thức tính

vận tốc của vật theo độ cao h là

A) v2gh B) v =√gh C) v =√2 gh D) v =2 h

g

Trang 6

34) Thả hòn đá từ độ cao h xuống đất hòn đá rơi trong 6 s Nếu thả hòn đá đó từ độ

cao h/4 xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu?

35) Chọn câu sai

Trong chuyển động tròn đều:

A) Tần số cho biết số vòng chất điểm quay được trong một giây

B) Giữa tần số (f) và chu kì (T) có mối liên hệ f = 1/T

C) Khoảng thời gian chất điểm quay được một vòng gọi là chu kì quay

D) Vectơ vận tốc dài là vectơ có hướng và độ lớn không đổi

36) Một vật rơi tự do tại một nơi có g = 10m/s2 Quảng đường vật rơi được trong giây thứ 4 là

37) Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc  với chu kỳ T và giữa tốc độ góc với tần số f trong chuyển động tròn đều là gì?

A)  2 T ;  2 f B) ω= 2 π

T ;  2 f C)  2 T ; ω= 2 π

f D) ω= 2 π

ω= 2 π

f

38) Một bánh xe bán kính R, quay đều quanh trục với vạn tốc góc  Xét một điểm thứ nhất nằm trên bánh xe, và một điểm thứ hai nằm cách trục quay R2 Vận tốc dài của 2 điểm đó là:

A) v2  4v1 B) v1  4v2 C) v1  2v2 D) v2  2v1

39) Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30m/s Đến chân một con

dốc, đột nhiên máy ngừng hoạt động và ôtô theo đà lên dốc Nó luôn chịu một gia tốc ngược chiều với vận tốc đầu bằng 2m/s 2 trong suốt quá trình lên dốc Quãng đường

xa nhất theo sườn dốc mà ôtô lên được là

40) Tại cùng một vị trí trên trái đất, các vật rơi tự do :

A) Cĩ vận tốc tăng giảm liên tục B) Đều chịu lực cản nhỏ C) Cĩ gia tốc như nhau D).Chuyển động thẳng đều

41) Gia tốc hướng tâm…

A) a= v

2

r , cĩ hướng vào tâm quỹ đạo B) a= v

2

r , cĩ hướng vào tâm quỹ đạo khi vận tốc biến thiên C) a= ω

2

r , cĩ hướng vào tâm quỹ đạo D) a= v

2

r , cĩ hướng bất

42) Quy ước v0 , v là vận tốc tại các thời điểm t0 , t Biểu thức gia tốc là

A)

0 0

v v a

t t

2 2 0 0

a

t t

0 0

v v a

t t

0 0

v v a

t t

Trang 7

43) Trong một giây ngay trước khi chạm đất, vật rơi được 20m thời gian bắt đầu rơi đến khi chạm đất là…

A) t = 4s B) t = 2,5 s C) t = 3,5s D) t = 5s

44) Trong chuyển động thẳng đều tọa độ của vật không có đặc điểm nào sau đây:

A)Phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian

B)Biến thiên theo hàm số bậc nhất đối với thời gian

C) luôn luôn thay đổi theo thời gian D) Có thể dương, âm hoặc bằng không

45) Nếu trong thời gian 1s, vận tốc của chất điểm tăng lên 1m/s thì gia tốc trung bình của nó bằng …

A) ½ m/s2 B) 1,5 m/s2 C) 2 m/s2 D) 1 m/s2

46) Gia tốc là đai lượng vật lí đác trưng cho …

A) Độ biến đổi của thời gian B) độ biến đổi nhanh chậm của vận tốc

C) độ biến đổi nhanh chậm của chuyển động D) độ tăng giảm quảng đường theo thời gian

47) Chọn câu đúng.

Từ công thức v = vo + at (1)

A) Nếu tại thời điểm t vận tốc v cùng dấu với gia tốc a thì theo (1),giá trị tuyệt đối của

v giảm theo thời gian, chuyển động là nhanh dần đều

B) Nếu tại thời điểm t vận tốc v cùng dấu với gia tốc a thì theo (1),giá trị tuyệt đối của

v tăng theo thời gian, chuyển động là chậm dần đều

C) Nếu tại thời điểm t vận tốc v trái dấu với gia tốc a thì theo (1),giá trị tuyệt đối của

v tăng theo thời gian, chuyển động là nhanh dần đều

D) Nếu tại thời điểm t vận tốc v cùng dấu với gia tốc a thì theo (1), giá trị tuyệt đối của v tăng theo thời gian, chuyển động là nhanh dần đều

48) Một vật được coi là chất điểm nếu :

A).Vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài của quỹ đạo của vật

B).Vật có khối lượng riêng rất nhỏ

C) Vật có khối lượng rất nhỏ

D) Vật có kích thước rất nhỏ

49) Mốc thời gian là

A) Khoảng thời gian khảo sát hiện tượng

C) Thời điểm bật kì trong quá trình khảo sát hiện tượng

D) Thời điểm ban đầu chọn trước để đối chiếu thời gian trọng khi khảo sát một hiện tượng

50) Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm đặc trưng cho …

A) sự nhanh hay chậm của chuyển động B) tăng hay giảm của vận tốc

C) sự biến thiên về hướng của của vectơ vận tốc D) tăng hay giảm của tốc độ góc

51) Trong chuyển động tròn đều :

A) vectơ vận tốc có độ lớn và hướng không đổi B) Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo C) vectơ vận tốc có hướng không đổi D) quãng đường đi tỉ lệ với bình phương thời gian

52) Chọn câu đúng nhất.

Trang 8

Chuyển động thẳng biến đổi đều là

A) chuyển động thẳng cĩ gia tốc tức thời biến đổi

B) chuyển động thẳng cĩ gia tốc trung bình khơng đổi

C) chuyển động thẳng cĩ gia tốc khơng đổi

D) chuyển động cĩ gia tốc tức thời khơng đổi

53) Khi chuyển động, độ lớn vận tốc của vật cho biết :

A) phương chuyển động B) Tốc dộ thay đổi của gia tốc

C) tốc độ nhanh hay chậm D) Chiều chuyển động

54) Công thức tính đường đi của chuyển động rơi tự do là.

A)

1 2

sgt

B).s 2gt

C).s 2gt2

D)

2

1 2

sgt

55) Chuyển động thẳng nhanh dần đều có:

A).Gia tốc và vận tốc đều dương B) Vectơ vận tốc cùng hướng với vectơ gia tốc C) Gia tốc và vận tốc đều âm D).Vectơ vận tốc ngược hướng vớiø vectơ gia tốc

56) Điều nào sau đây là đúng với vật chuyển động thẳng đều ?

A).Quỹ đạo là đường thẳng, vận tốc không đổi theo thời gian

B).Vectơ vận tốc không đổi theo thời gian

C).Quỹ đạo là đường thẳng, trong đó vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

D).Cả A, B, C đều đúng

57) Trong chuyển động thẳng đều

A) quãng đường đi được tỉ lệ nghịch với thời gian chuyển động

B) quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

C) vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

D) vận tốc thay đổi theo thời gian

58) Chọn câu sai.

A) Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tức thời tăng đều theo thời gian

B) Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tức thời giảm đều theo thời gian

C) Vectơ gia tốc của chuyển động chậm dần đều cùng chiều với vectơ vận tốc

D) Vectơ gia tốc của chuyển động chậm dần đều ngược chiều với vectơ vận tốc

59) Tìm câu sai

A) Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

B) Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường như nhau

Trang 9

C) Chuyển động đi lại của một pit-tông trong xilanh là chuyển động thẳng đều.

D) Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển động

60) Chọn câu đúng

A) Vận tốc tuyệt đối bằng tổng vectơ của vận tốc tương đối và vận tốc trung bình B) Vận tốc kéo theo là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên

C) Vận tốc tương đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên

D) Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động

Một vật chuyển động với phương trình : x = 2 + 4t + 2t 2 (m) Hãy trả lời câu 61,62 61) Kết luận nào sai ?

A) Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ

B) Tọa độ ban đầu là 2m

C) Vận tốc ban đầu là 4m/s

D) Gia tốc của vật là 2m/s2

62) Kết luận nào đúng ?

A) Gốc tọa độ đã chọn làvị trí lúc vật có vận tốc ban đầu 4m/s

B) Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có vận tốc ban đầu bằng 0

C) Gốc tọa độ đã chọn là lúc vật có vận tốc ban đầu bằng 0

D) Vật chuyển động theo ngược chiều dương của trục tọa độ

63) Một vật được thả rơi từ độ cao 80 m xuống mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí, lấy gia tốc rơi tự do g = 10m/s 2 thời gian từ lúc bắt đầu rơi cho đến khi vật chạm đất là bao nhiêu?

A) t = 0,141s B) t = 4s C) t = 0,4s D) giá trị khác

64) Một vật được thả rơi từ độ cao 20 m xuống mặt đất Bỏ qua sức cản của không khí, lấy gia tốc rơi tự do g = 10m/s 2 vận tốc của vật khi chạm đất là

A) v = 20 2m/s B) v = 40 2m/s C) v = 20m/s D) v = 40m/s

65) Chọn câu đúng.

A) Sự rơi tự do là sự rơi của các vật trong không khí chỉ dưới tác dụng của trọng lực

B) Trong quá trình rơi tự do, vận tốc của vật luôn giảm theo thời gian

C) Chuyển động rơi tự do có phương thẳng đứng, chiều luôn thay đổi D) Các vật rơi cùng một nơi và ở gần mặt đất thì có gia tốc như nhau

Trang 10

66).Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động tròn đều ?

A) Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có độ lớn không đổi nhưng có phương luôn thay đổi

B) Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có độ lớn thay đổi nhưng có phương luôn không đổi

C) Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc có độ lớn luôn thay đổi

D) Trong chuyển động tròn đều, gia tốc hướng tâm có độ lớn tỉ lệ thuận với bán kính

67) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tốc độ góc của vật trong chuyển động tròn đều ?

A) Tốc độ góc là đại lượng luôn thay đổi theo thời gian

B) Đơn vị của tốc độ góc là m/s

C) Tốc độ góc của chuyển động tròn đều là đại lượng không đổi

D) Cả a,b,c đều đúng

68) Chu kỳ của chuyển động tròn đều là

A) số vòng mà vật đi được trong 1 giây

B) đại lượng đo bằng thương số giữa độ dài cung tròn mà vật đi được và thời gian chuyển động

C) Thời gian để vật đi được 1 vòng

D) Thời gian để vật đi hết n vòng

Một ôtô đạng chuyển động với vận tốc 10m/s thì tăng tốc, sau 5s vận tốc đạt 25m/s ( chọn chiều dương là chiều chuyển động ) Hãy trả lời câu 69,70:

69) gia tốc của ôtô là:

A) 2m/s2

B) 3m/s2

C) 4m/s2

D) giá trị kác

70) quãng đường ôtô đi được trong 5s đó là :

A) 80,5m

B) 50m

C) 87,5m

D) giá trị khác

71) Một ôtô chuyển động với vận tốc 36km/h Vận tốc đổi ra m/s là :

A) 5m/s

B) 10m/s

C) 15m/s

D) 20m/s

72) Một ôtô bắt đầu rời bến, chuyển động nhanh dần đều , sau 20s đạt đến vận tốc 10m/s sau bao lâu ôtô đạt đến vận tốc 15m/s.

A) 10s

Ngày đăng: 12/01/2021, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w