1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Tải Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán Sở GD&ĐT Thanh Hóa (Có đáp án) - Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán có đáp án

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

36 Qua các đỉnh của tam giác ABC, vẽ các đường thẳng song song với cạnh đối diện, chúng đôi một cắt nhau tạo thành tam giác MNP như hình vẽ.. Dễ thấy tứ diện S.MNP là tứ diện vuông đỉnh [r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT THANH HÓA KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2017

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Trang 11

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán

1 D

2 D

3 A

4 B

5 D

6 A

7 D

8 D

9 A

10 A

11 C

12 B

`13 C

14 C

15 B

16 A

17 C

18 A

19 A

20 C

21 D

22 B

23 B

24 C

25 B

26 D

27 D

28 C

29 C

30 C

31 D

32 B

33 C

34 A

35 D

36 C

37 B

38 A

39 A

40 C

41 A

42 D

43 B

44 B

45 D

46 B

47 A

48 A

49 A

50 B

Hướng dẫn giải chi tiết

1 y x 4 2x2 4 y' 4 x3 4x4x x 21 , ' 0 y   x  1;0  1;

2 R=IA=√16+1+1=√18 Mặt cầu có bán kính nên có phương trình

z − 3¿2=18

y +4¿2+¿

x − 1¿2+¿

¿

3 (P),(Q)n P=(2;− 3 ;6), ⃗n Q=(1 ;1 ;− 2) lần lượt có vectơ pháp tuyến là

[ ,n n  P Q] (0;10;5)

du=¿ 1

5[ ⃗n P ,⃗ n Q]=(0 ;2 ;1) Ta có nên có vectơ chỉ phương 1

2

x



  

Do đó có phương trình

4 x33x22x13x2  2x 1Phương trình hoành độ giao điểm:

5 i(z − 2+3i)=1+2 i ⇔ z −2+3 i= 1+2i

i ⇔ z− 2+3i=2−i ⇔ z=4 − 4 i ⇔ z=4+4 i.

6 ⃗AB=(− 2;2 ;2) ⇒ AB ⃗u=−1

2⃗AB=(1 ;−1 ;−1) có vectơ chỉ phương

Trang 12

AB B x −1

1 =

y

−1=

z −3

− 1 . đi qua nên có phương trình

7 z=b − ai z=a+bi Mệnh đề sai : Số phức có số phức liên hợp là

8 ln 3 1 

2

S

S

a

SASBABaVa a

Tính được 11

z1,2=3i

2 ⇒ S=√ (12)2+( √23)2+√ (12)2+(√3

2 )2=2 12

y=(π e)x y=( √23)x Có hai hàm số nghịch biến là và

13

2 f x dx 2 f x dx f x dx 1

Vì là hàm chẵn nên

f x dxf x d xf t dt

Do đó 14

D=¿

¿

log1

2

(2 x −1)≥0

2 x −1>0

¿2 x −1 ≤1

2 x −1>0

⇔ 1

2<x ≤1 ⇒

¿{

¿

Điều kiện: TXĐ:

15

4 1

2016 f x dx' f 4 f 1 2017 f 1 f 1 1

16

y '= 3

x

ln 3 (2+3x

)ln3=

3x 2+3x

17

    sin cos 3 sin sin3   1sin4

4

F x f x dx x x dx x d xx C

F   C  F xx  F    

 

3

V

h

19 Có hai mệnh đề đúng: (I) “Trong tập hợp các số phức thì phương trình bậc hai luôn

Trang 13

có nghiệm” và (III) “Môđun của một số phức là một số phức”.

20 M(0; 2). Điểm cực tiểu của đồ thị là

21 yf x( )

Vẽ đồ thị hàm số , từ đó suy ra phương trình có 6 nghiệm phân biệt

22 A (1 ;−3), B(− 2;1)⇒ AB=5

23

  1 2

2

x

f x dxeC

24 ⃗a ⊥ ⃗b ⃗b ⃗c=5 |b⃗|=√14 Có ba mệnh đề đúng: (I) (II) (IV)

25 BB'  5 2  3 2   4 V  3 4 36 2  Tính được

26 4x −5 2 x

+6=0

2x=2

¿

2x=3

¿

x =1

¿

x =log23

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

2

'

' 0

y

  x x1, 2 x x 1 2 4 có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn

28 d M (1; 0;− 1)u=(2 ;1;−1) đi qua và có vectơ chỉ phương

(P)n=(2 ;−3 ;1)

¿

M ∈(P)

u ⃗n=0

⇒d ⊂(P).

¿{

¿

có vectơ pháp tuyến Nhận thấy

M ∈ d ⇒ M (1+2t ;t ;−1− t) M (P) Cách 2: Lấy , thay tọa độ của vào phương

trình của ta được

d ⊂(P) d M 2(1+2 t)− 3 t −1 −t − 1=0 ⇔ 0=0 ⇒ M ∈(P) , do lấy bất kì trên nên

2

y 

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là

Trang 14

30 ⃗n=(2 ;−1 ;1) Mệnh đề sai: Vectơ là một vectơ pháp tuyến của (P).

31 a b c, , S TP  2ab bc ca  

Gọi là 3 kích thước của hình hộp chữ nhật thì

abcAC  Theo giả thiết ta có

2.18 36

TP

abcab bc ca   S   Từ bất đẳng thức

32 SH (ABCD).Gọi H là trung điểm

của AD suy ra Dễ thấy tâm I của

mặt cầu nằm trên trục d đi qua trung

điểm O của MN và vuông góc với

mặt phẳng (ABCD), I và S cùng phía

so với mp (ABCD).

2

4

a

10 4

a

IK OH 

x OI Nếu đặt thì

2

    

(0;0;0),

H 2;0;0 , ( ;0;0)

a

A  M a

3 0;0;

2

a

S 

3

; ;0

4 4

a a

E 

  IE(ABCD)

3

; ;

4 4

a a

I t

ISIAt  R IA 

Cách 2: Chọn hệ trục tọa độ Oxyz, sao cho

và Khi đó trung điểm là trung điểm của MN Do nên Từ

33 s9t2 t3 v s ' 18t 3t2  v' 18 6  t  0 t 3

max

t  vt  v  v  Khi

34 z=x +yi x , y ∈ R |2 z −1|=|z +1+i|⇔|2 x −1+2 yi|=|x +1+(1− y)i| Gọi với Ta

S ABC K Hd M D O I N

Trang 15

2 x −1¿2+4 y2

¿

1 − y¿2

¿

x +1¿2+¿

¿

¿

√¿

(1)

y − 1¿2=5

x − 1¿2+ ¿

¿

z Mặt khác điểm biểu diễn của thuộc đường tròn đã cho nên (2)

(x ; y )=(0 ;−1), (2;− 1) ⇒ z=−i , z=2 −i Giải (1) và (2) ta được:

√0+1√4+1=√5 Do đó tích các môđun là

35  y' x2  2m 1x m 3  y  ' 0 TXĐ: D = , có nhiều nhất 2 nghiệm trên

0;3  y' 0,   x 0;3

+) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

0;3  

2 1

g x

x

2 1

x

 

2

2

1

2

2 1

x

x loai x

 



g xm  xm

Từ BBT,

'0,3;1yx 3; 1  

+) Hàm số đồng biến trên khoảng

 3; 1    

2 1

g x

x

2 1

x

 

2

2

1

2

2 1

x

x loai x

 



m   abg x m,   x  3; 1    m 1Từ BBT, Do đó

36 Qua các đỉnh của tam giác ABC, vẽ các đường thẳng song song với cạnh đối diện, chúng đôi một cắt nhau tạo thành tam giác MNP như hình vẽ.

Dễ thấy tứ diện S.MNP là tứ diện vuông đỉnh S và

1 4

S ABC S MNP

Trang 16

, ,

x SM y SN z SP   Đặt , ta có:

 

 

 

2

2

2

120

4 7

3

2 95

S ABC S MNP

37 (S ) I(5;− 3 ;5), R=2√5 ⇒IN=R=2√5 có tâm bán kính

IMN N IM=√IN2+MN2=√20+16=6 Do tam giác vuông tại nên

d (I ,(P))=|5+6+10− 3|

√1+4+4 =6=IM M I (P)⇒IM ⊥(P)

⇒⃗ IM=t ⃗ n P ⇒ M (5+t ;−3 −2 t ;5+2 t) Ta lại có do đó phải là hình chiếu của lên

M ∈(P) 5+t − 2(−3 −2 t)+2(5+2t)−3=0 Do nên

⇔t=− 2⇒ M (3 ;1 ;1)⇒OM=√11

1

1

k k

        

5 2

5 2

5

        

,

1 1

k k

39 x2  x 2 0 x1,x2Phương trình có hai nghiệm

1

x  4x  1 x2 2x 6 x 24x  1 x2  2x 6 x 2Thay vào biểu thức thấy kết quả bằng 0, thay vào biểu thức thấy kết quả khác 0 Suy ra đồ thị hàm số chỉ có

1 tiệm cận đứng là

S

M

N

P B

C A

Trang 17

40 1 2

6 6

y x

- Nếu chọn hệ trục tọa độ có gốc là trung điểm O của MN, trục hoành trùng với đường thẳng MN thì parabol có phương trình là

2

2

6

- Khi đó diện tích của khung tranh là 208

900.000 20.800.000

9   - Suy ra số tiền là: đồng

41 Công thức tính thể tích chỏm cầu

có bán kính R, chiều cao h là:

chom

3

R

cau

R h

h

V V V   V V3V2V1Gọi là thể tích

khối nón tròn xoay khi quay tam giác

BCD quanh trục AC, là thể tích khối

cầu khi quay hình tròn quanh trục AC,

là thể tích khối chỏm cầu khi quay

hình phẳng (BnD) quanh trục AC thì

2

3

7,

R 

7 2 7 2

2 3

8 5 2 7

   

h

6

Khối chỏm cầu

có bán kính chiều cao nên Do đó:

42 log712=x ⇔log73+2 log72=x (1)

xy=log712 log1224=log724⇒ log73+3 log72=xy (2)

log72=xy − x , log73=3 x −2 xy Từ (1) và (2) ta suy ra

54168

log

¿ log 7 168 log754 =

log 7 (23.3 7) log7(33.2) =

3 log 7 2+ log 7 3+1 log72+3 log73 =

xy +1

− 5 xy+ 8 x. Do đó

a=1 ,b=−5 , c=8⇒ S=15 Do đó

B

A

D

C n

Trang 18

 2

2

2

ln 9

9 3

x

x

Đặt

2 1

3

 12

ln 5 6ln 2 2 6ln 3 ln 5 6ln 2 2 6ln 5 12ln 2

5ln 5 6ln 2 2 13

x S

44

⇔ log22x − 2 log2x +3=m t=log2x x ∈[12;4] t ∈[−1 ;2]. PT Đặt , do nên

t2−2 t+3=m PT đã cho trở thành (*)

f (t)=t2− 2t +3 [− 1;2] t ∈[−1 ;2] min

[−1 ;2 ] f (t)≤m ≤ max

[− 1 ;2] f (t )⇔ 2≤ m≤ 6 Lập bảng biến thiên của hàm số trên đoạn ta được (*) có nghiệm khi và chỉ khi

45

y '= 2 ln x − ln

2

x

x2

y '=0 ⇔

ln x=0

¿

ln x=2

¿

x=1

¿

x=e2

¿

¿

¿

¿

¿

¿

¿

,

y (1)=0 , y (e2)=4

e2, y (e

3

)=9

e3 ⇒max

[1 ; e 3

]

=y (e2)=4

e2⇒ m=4 ,n=2 ⇒S=42

+2 23=32

46 N n r a A N1=A(1+r)− a Gọi là số tiền người vay còn nợ sau n tháng,

là lãi suất hàng tháng, là số tiền trả hàng tháng, là số tiền vay ban đầu

1+r¿2−a [1+(1+r )]

N2=[A (1+r )− a](1+r )−a= A¿

1+r¿2− a[1+(1+r)]

1+(1+r )+¿

1+r¿3− a¿

A¿(1+r )− a= A¿

N3=¿

Trang 19

1+r¿m −1

¿

¿

1+r¿m − a¿

1+r¿2+ +¿=A¿

1+(1+r)+¿

1+r¿m − a¿

N m=A¿

N m=0 1+r¿m(Ar − a)+a=0 ⇔ m=log 1 +r a

a− Ar

¿

Khi trả hết

nợ nghĩa là

m≈ 21 , 6 Thay số ta được: Do đó số tháng để trả hết nợ là 22 tháng

47

0 0 0 0

ac cd bd ab

 

 

0 0

bc ad

 

 Từ đồ thị ta thấy

48 H AB IAB I IH⊥ AB IA=√2 IH +) Gọi là trung điểm của , do tam giác vuông cân tại nên và

(0; 2; 2)

d M (2;1 ;−1)u=(2 ;1;−1) +) đi qua và có vectơ chỉ phương

[IM u; ] (2; 4; 4)

⃗ ⃗

⇒d (I , d)=|[⃗IM; ⃗u]|

|⃗u| =

√16+16+ 4

√4 +4 +1 =2.

IA=√2 IH=√2 d (I , d )=2√2 Do đó , suy ra mặt cầu có phương trình

z − 1¿2=8

y +1¿2+¿

x − 2¿2+¿

¿

IH H Chú ý: Có thể tính bằng cách tìm tọa độ điểm

49 y x 4 4(m1)x22m 1 y' 4 x3 8m1x4x x 2 2m1

1

m  Điều kiện để có 3 cực trị là Tọa độ các điểm cực trị là

Tam giác ABC luôn cân tại A nên theo giả thiết ta có

Trang 20

     

4

3 0

2 1 16 1

 

2

r T

T

Gọi là chu kì bán rã, suy ra

4000

ln 2

1602

2

T

Se    

Ngày đăng: 17/02/2021, 13:57

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w