1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

trắc nghiệm Vật lý 12 1.LT-C.VAT RAN.doc

15 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 166,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.11 Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định đi qua vật với tốc độ góc không đổi?. thìA[r]

Trang 1

ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN

Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định

trục cố định thì mọi điểm của vật rắn

A có cùng góc quay.

B có cùng chiều quay.

C đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn.

D đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng.

một khoảng R thì có

A tốc độ góc ω tỉ lệ thuận với R.

B tốc độ góc ω tỉ lệ nghịch với R.

C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R.

D tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R.

quanh một trục ?

A Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian.

B Gia tốc góc của vật bằng 0.

C Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau.

D Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời

gian

vật rắn quanh một trục

A Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian.

B Gia tốc góc của vật là không đổi và khác 0.

C Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc không bằng

nhau

D Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời

gian

quay một khoảng r có tốc độ dài là v Tốc độ góc ω của vật rắn là

A.  r v

B.

r

v2

C.  vr

D.  v r

một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v Gia tốc góc γ của

vật rắn là

A.   0

B.

r

v2

C.    2r

Trang 2

D.   r.

tốc góc của A và B Ta có:

A ωA = ωB, γA = γB

B ωA > ωB, γA > γB

C ωA < ωB, γA = 2γB

D ωA = ωB, γA > γB

gia tốc dài của A và B Kết luận nào sau đây là đúng

A vA = vB, aA = 2aB

B vA = 2vB, aA = 2aB

C vA = 0,5vB, aA = aB

D vA = 2vB, aA = aB

phần (tổng vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc hướng tâm) của điểm ấy

A có độ lớn không đổi

B có hướng không đổi.

C có hướng và độ lớn không đổi.

D luôn luôn thay đổi.

A Khối tâm của vật là tâm của vật;

B Khối tâm của vật là một điểm trên vật;

C Khối tâm của vật là một điểm trong không gian có tọa độ xác định bởi công thức

i

i i c

m

r m

r

D Khối tâm của vật là một điểm luôn luôn đứng yên.

thì

A gia tốc của mọi điểm đều bằng không

B gia tốc hướng tâm của mọi điểm đều như nhau

C điểm ở càng xa trục quay gia tốc hướng tâm càng nhỏ

D điểm ở càng xa trục quay gia tốc hướng tâm càng lớn.

biểu thức nào?

A a = R

B a = R 2

C a = R 4 2

D a = R 2 

A gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.

B Mọi điểm trên vật rắn có cùng tốc độ góc tại mỗi thời điểm.

C Mọi điểm trên vật rắn có cùng gia tốc góc tại mỗi thời điểm

Trang 3

D Quỹ đạo của các điểm trên vật rắn là các đường tròn có tâm nằm trên trục quay.

A véc tơ gia tốc tiếp tuyến luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc và có độ lớn không

đổi.*

B véc tơ gia tốc pháp tuyến luôn hướng vào tâm quỹ đạo và đặc trưng cho biến đổi

phương véc tơ vận tốc

C tốc độ dài tỉ lệ thuận với thời gian.

D gia tốc pháp tuyến càng lớn khi M càng gần trục quay.

A gia tốc hướng tâm đặc trưng cho biến đổi vận tốc về phương.

B gia tốc pháp tuyến càng lớn khi điểm M càng dời lại gần trục quay

C gia tốc tiếp tuyến đặc trưng cho biến đổi vận tốc về độ lớn.

D tốc độ dài biến đổi nhanh khi điểm M càng dời xa trục quay.

qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có

A vectơ tốc độ dài không đổi.

B độ lớn tốc độ góc biến đổi.

C độ lớn tốc độ dài biến đổi.

D vectơ tốc độ dài biến đổi.

qua vật, một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn tốc độ dài là một hằng số Tính chất chuyển động của vật rắn đó là

A quay chậm dần.

B quay đều.

C quay biến đổi đều.

D quay nhanh dần.

A m/s.

B m/s2

C rad/s.

D rad/s2

A kg.m/s.

B rad/s2.

C kg.rad/s2.

D rad/s.

đi qua vật Tốc độ dài của một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0

có độ lớn

A không đổi.

B bằng không.

C tăng dần theo thời gian.

Trang 4

D giảm dần theo thời gian.

định đi qua vật Một điểm xác định trên vật rắn cách trục quay khoảng r ≠ 0 có

A tốc độ góc không biến đổi theo thời gian

B gia tốc góc biến đổi theo thời gian.

C độ lớn gia tốc dài biến đổi theo thời gian.

D tốc độ góc biến đổi theo thời gian.

I.22 (CĐ- 2008): Một vật rắn quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ quanh một trục cố

định Góc mà vật quay được sau khoảng thời gian t, kể từ lúc vật bắt đầu quay tỉ lệ với

A.t2

B t

C. t

D.1

t

định xuyên qua vật Tại một điểm xác định trên vật cách trục quay một khoảng r ≠ 0 thì

đại lượng nào sau đây không phụ thuộc r?

A Tốc độ dài.

B Tốc độ góc.

C Gia tốc tiếp tuyến.

D Gia tốc hướng tâm.

trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có:

A tốc độ góc biến đổi theo thời gian.

B tốc độ góc không biến đổi theo thời gian.

C gia tốc góc biến đổi theo thời gian.

D gia tốc góc có độ lớn khác không và không đổi theo thời gian.

thì một điểm xác định trên vật cách trục quay ∆ khoảng r ≠ 0 có

A vectơ gia tốc hướng tâm không đổi theo thời gian.

B vectơ gia tốc toàn phần hướng vào tâm quỹ đạo của điểm đó.

C độ lớn gia tốc toàn phần bằng không.

D độ lớn gia tốc hướng tâm lớn hơn độ lớn gia tốc toàn phần.

nằm trên trục quay có

A gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chuyển động.

B gia tốc toàn phần nhỏ hơn gia tốc hướng tâm.

C gia tốc toàn phần hướng về tâm quỹ đạo.

D gia tốc tiếp tuyến lớn hơn gia tốc hướng tâm.

trục cố định xuyên qua vật Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có

A gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.

B gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm giảm dần.

C độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.

Trang 5

D gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.

I.28 (ĐH – 2007): Một vật rắn đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định xuyên

qua vật thì

A.tích tốc độ góc và gia tốc góc là số âm

B tốc độ góc luôn có giá trị âm

C.gia tốc góc luôn có giá trị âm

D.tích tốc độ góc và gia tốc góc là số dương

I.29 (ĐH – 2007): Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Các

điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)

A.quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian

B ở cùng một thời điểm, có cùng tốc độ góc

C.ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc

D.ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài

I.30 (ĐH - 2008) : Một đĩa phẳng đang quay quanh trục cố định đi qua tâm và vuông

góc với mặt phẳng đĩa với tốc độ góc không đổi Một điểm bất kỳ nằm ở mép đĩa

A.không có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

B chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.

C.chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.

D.có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.

I.31 (CĐ-2009): Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định đi qua vật Một

điểm xác định trên vật rắn và không nằm trên trục quay có

A.độ lớn của gia tốc tiếp tuyến thay đổi.

B gia tốc hướng tâm luôn hướng vào tâm quỹ đạo tròn của điểm đó.

C.gia tốc góc luôn biến thiên theo thời gian.

D.tốc độ dài biến thiên theo hàm số bậc hai của thời gian.

I.32 (CĐ - 2012): Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật Các

điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay)

A.có cùng gia tốc góc tại cùng một thời điểm.

B có cùng tốc độ dài tại cùng một thời điểm.

C.quay được những góc khác nhau trong cùng một khoảng thời gian.

D.có tốc độ góc khác nhau tại cùng một thời điểm.

I.33 (CĐ - 2012): Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên

qua vật Một điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay) có

A.vectơ gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quĩ đạo của nó.

B độ lớn gia tốc tiếp tuyến không đổi.

C.vectơ gia tốc tiếp tuyến ngược chiều với chiều quay của nó ở mỗi thời điểm.

D.độ lớn gia tốc tiếp tuyến thay đổi.

điểm trên vật rắn (trừ các điểm nằm trên trục quay )

A.có cùng toạ độ góc , tốc độ dài và gia tốc góc

B có cùng toạ độ góc , tốc độ góc và gia tốc tiếp tuyến.

C.có cùng góc quay, tốc độ góc và gia tốc góc

D.có cùng tốc độ góc , toạ độ góc và gia tốc pháp tuyến.

Trang 6

A.thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng.

B không đổi khi vật quay nhanh dần đều.

C.luôn không đổi.

D.thay đổi khi có ngoại lực tác dụng.

A.Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc.

B Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng tốc độ dài.

C.Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng tốc độ góc.

D.Trong cùng một thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau Phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định

I.37 (ĐH - 2008): Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về ngẫu lực ?

A.Momen của ngẫu lực không có tác dụng làm biến đổi tốc độ góc của vật.

B Hai lực của một ngẫu lực không cân bằng nhau.

C.Đới với vật rắn không có trục quay cố định, ngẫu lực không làm quay vật.

D.Hợp lực của một ngẫu lực có giá (đường tác dụng) khi qua khối tâm của vật.

I.38 (CĐ- 2007): Tác dụng một ngẫu lực lên thanh MN đặt trên sàn nằm ngang Thanh

MN không có trục quay cố định Bỏ qua ma sát giữa thanh và sàn Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực (mặt phẳng ngẫu lực) song song với sàn thì thanh sẽ quay quanh trục đi qua

A.đầu M và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực

B đầu N và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực

C.trọng tâm của thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực

D.điểm bất kì trên thanh và vuông góc với mặt phẳng ngẫu lực

I.39 (ĐH – 2010): Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định,

momen quán tính của vật đối với trục quay

A.phụ thuộc tốc độ góc của vật

B tỉ lệ với gia tốc góc của vật

C.phụ thuộc vị trí của vật đối với trục quay.

D.tỉ lệ với momen lực tác dụng vào vật

định Trong các đại lượng sau đại lượng nào không phải là hằng số?

A Gia tốc góc.

B Tốc độ góc

C Mômen quán tính.

D Khối lượng.

I.41 ĐH 11 Một vật rắn quay quanh một trục cố định, có momen quán tính không đổi

đối với trục này Nếu momen lực tác dụng lên vật khác không và không đổi thì vật sẽ quay

A.với gia tốc góc không đổi.

B với tốc độ góc không đổi.

C.chậm dần đều rồi dừng hẳn.

D.nhanh dần đều rồi chậm dần đều.

I.42 Chọn phương án sai: Đại lượng vật lí có thể tính bằng kg.m2/s2 là

A momen lực

Trang 7

B công.

C momen quán tính.

D động năng.

A Momen lực dương làm vật quay có trục quay cố định quay nhanh lên, momen lực

âm làm cho vật có trục quay cố định quay chậm đi

B Dấu của momen lực phụ thuộc vào chiều quay của vật.

C Tuỳ theo chiều dương được chọn của trục quay, dấu của momen của cùng một lực

đối với trục đó có thể là dương hay âm

D Momen lực đối với một trục quay có cùng dấu với gia tốc góc mà lực đó gây ra cho

vật

trục là I Kết luận nào sau đây là không đúng?

A Tăng khối lượng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần.

B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2

lần

C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4

lần

D Tăng đồng thời khối lượng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm

đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 8 lần

A Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong

chuyển động quay quanh trục đó lớn

B Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối

lượng đối với trục quay

C Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.

D Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.

I.46 (ĐH – 2007): Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn đối

với một trục quay xác định?

A.Momen quán tính của một vật rắn luôn luôn dương

B Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay

của vật

C.Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển

động quay

D.Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay

quay xác định? “Momen quán tính của một vật rắn ”

A.luôn luôn dương

B có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật

C.đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay

D.phụ thuộc vào vị trí trục quay

Δ cố định đi qua vật Tổng momen của các ngoại lực tác dụng lên vật đối với trục Δ là

M Gia tốc góc γ mà vật thu được dưới tác dụng của momen đó là

Trang 8

A.I

M

2

B.M

I

C.M

I

2

D I

M

thuộc vào

A vị trí của trục quay Δ.

B khối lượng của vật.

C tốc độ góc của vật.

D kích thước và hình dạng của vật.

I.50 (CĐ- 2007): Hệ cơ học gồm một thanh AB có chiều dài l , khối lượng không đáng

kể, đầu A của thanh được gắn chất điểm có khối lượng m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc với AB và

đi qua trung điểm của thanh là

A.m l2

B 3 m l2

C.4 m l2

D.2 m l2

I.51 (CĐ-2009) : Một thanh cứng đồng chất có chiều dài l, khối lượng m, quay quanh

một trục  qua trung điểm và vuông góc với thanh Cho momen quán tính của thanh đối

m

tính của hệ đối với trục  là

A. 1 m 2

6  .

B. 13 m 2

12  .

C. 4 m 2

3  .

D.1 m 2

3  .

I.52 (CĐ - 2011 ) Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định dưới tác

, ngừng tác dụng mômen lực M thì vật rắn sẽ

A quay chậm dần đều rồi dừng lại

B quay đều với tốc độ góc '

  

C dừng lại ngay

D quay đều với tốc độ góc

I.53 (ĐH - 2008) : Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài ,

có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh

Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường Mômen quán tính của thanh đối

Trang 9

với trục quay là I = 1

từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc  bằng

A. 2g

3

B. 3g

C. 3g

2

D. g

3

I.54 (ĐH - 2008): Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối

lượng m Một sợi dây không dãn có khối lượng không đáng kể, một đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m Biết dây không trượt trên ròng rọc Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường Cho

của vật khi được thả rơi là

A. g

3

B. g2

C.G.

D. 2g

3

I.55 (ĐH - 2008): Một thanh mảnh AB đồng chất tiết diện đều, chiều dài , khối lượng

(thanh và chất điểm) cách đầu A một đoạn

A.

3

B. 2

3

C.

2

D.

6

I.56 (ĐH – 2007): Có ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng m1, m2 và m3 được gắn theo thứ tự tại các điểm A, B và C trên một thanh AC hình trụ mảnh, cứng, có khối lượng

A.M

B 2M/3

C.M/3

D.2M

Trang 10

I.57 TLA-2011- Một vật rắn quay quanh một trục cố định, kết luận nào sau đây không

chính xác?

A Các chất điểm có cùng khoảng cách đến trục quay vẽ nên các cung tròn có độ dài

bằng nhau trong cùng thời gian

B Momen quán tính của các chất điểm đối với trục quay là bằng nhau.

C Mọi chất điểm của vật rắn có cùng tốc độ góc.

D Gia tốc góc của các chất điểm là như nhau nên góc quay được trong cùng thời gian

bằng nhau

I.58 (ĐH – 2009): Momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định

A phụ thuộc vào momen của ngoại lực gây ra chuyển động quay của vật rắn.

B có giá trị dương hoặc âm tùy thuộc vào chiều quay của vật rắn.

C không phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng của vật rắn đối với trục quay.

D đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục ấy.

I.59 (ĐH – 2010): Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định,

momen quán tính của vật đối với trục quay

A.tỉ lệ momen lực tác dụng vào vật.

B tỉ lệ với gia tốc góc của vật.

C.phụ thuộc tốc độ góc của vật.

D.phụ thuộc vị trí của vật đối với trục quay.

đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω

2

1

I

I

1

2

I

I

2 1

2

I I

I

2 2

1

I I

I

A. 12 mR2

B. 32 mR2

C mR2

D. 52 mR2

12

1

ml2 Nếu tăng gấp đôi chiều dài của thanh, đồng thời giảm 2 lần khối lượng của nó thì

mômen quán tính của thanh sẽ

A giảm hai lần.

Ngày đăng: 12/01/2021, 19:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w