1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

trắc nghiệm Vật lý 12 7.LT-C.LUONG TU ANH SANG.doc

22 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 180,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectron (êlectron) quang điện tăng..D. VII.[r]

Trang 1

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Hiện tượng quang điện trong

Giới hạn quang điện

VII.1 Với một tế bào quang điện cho trước, để có dòng quang điện thì điều

kiện nào sau đây phải được thoả

A cường độ chùm sáng kích thích phải đủ lớn.

B điện thế anốt phải đủ lớn.

C tần số ánh sáng kích thích phải lớn hơn một giá trị xác định.

D ánh sáng kích thích phải giàu tia tử ngoại

VII.2 Không có êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu chùm sáng đơn

sắc vào nó Vì

A chùm sáng có cường độ quá nhỏ.

B kim loại hấp thụ ít ánh sáng đó.

C công thoát của êlectron nhỏ so với năng lượng của phôtôn.

D bước sóng của ánh sáng lớn hơn so với giới hạn quang điện.

VII.3 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại được hiểu là

A.bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại.

B.công thoát của êlectron đối với kim loại đó.

C.một đại lượng đặc trưng của kim loại và tỉ lệ nghịch với công

thoát A của êlectron đối với kim loại đó

D.bước sóng riêng của kim loại đó.

VII.4 Nếu chiếu ánh sáng vàng vào một tấm vật liệu thì có các êlectron

bật ra Tấm vật liệu đó phải là

A.kim loại.

B.kim loại kiềm.

C.chất cách điện.

D.chất hữu cơ.

VII.5 Giới hạn quang điện phụ thuộc vào

A.bản chất của kim loại.

B hiệu điện thế giữa anôt và catôt của tế bào quang điện.

C.bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt.

D.điện trường giữa anôt và catôt

VII.6 Chiếu chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì

A.điện tích âm của lá kẽm mất đi.

B.tấm kẽm sẽ trung hoà về điện.

C.điện tích của tấm kẽm không đổi.

D.tấm kẽm tích điện dương.

VII.7 Chiếu một chùm sáng đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang

điện 0, 4 m Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có

bước sóng:

Trang 2

A.0,1 m

B.0, 2 m

C.0 , 6 m

D.0, 4 m

VII.8 TLA-2012- Lần lượt chiếu vào catốt của 1 tế bào quang điện 2 bức

xạ đơn sắc f và 1,5f thì động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện hơn kém nhau 3 lần Bước sóng giới hạn của kim loại làm catốt có giá trị

A.  0 43c f

B. 0 c f

C.  0 23c f

D.  0 34c f

VII.9 TLA-2012- Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A Công lớn nhất dùng để bứt khỏi êlectron ra khỏi bề mặt kim loại

đó

B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra

được hiện tượng quang điện

C Công nhỏ nhất dùng để bật êlectron ra khỏi bề mặt kim loại đó.

D Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra

được hiện tượng quang điện

Động năng ban đầu cực đại

5.1 Công thoát êlectron của một kim loại là A 0 , giới hạn quang điện là

0 Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng = 0

A

Trang 3

VII.10 Khi có dòng quang điện thì nhận định nào sau đây sai:

A Một phần năng lượng của phôtôn dùng để thực hiện công thoát.

VII.11 Một chùm ánh sáng đơn sắc chiếu vào một tấm kim loại Êlectron

quang điện có động năng ban đầu cực đại khi

A số phôtôn càng nhiều.

B công thoát của êlectron có giá trị nhỏ nhất.

C năng lượng mà êlectron thu được là lớn nhất.

D năng lượng mà êlectron mất đi là nhỏ nhất.

VII.12 Chọn phát biểu sai- Động năng ban đầu cực đại của các êlectron

quang điện

A không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.

B không phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt.

C phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.

D phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt.

VII.13 (CĐ - 2007): Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang

điện

A không phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích

B phụ thuộc cường độ ánh sáng kích thích.

C không phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt.

D phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước sóng ánh sáng kích

thích

VII.14 Trong hiện tượng khi chiếu ánh sáng đơn sắc chiếu lên mặt kim loại,

vận tốc cực đại của êlectron quang điện sau khi bị bứt ra khỏi mặt kim loại phụ thuộc vào

A.vận tốc truyền ánh sáng trong môi trường bên ngoài kim loại B.số phôtôn đập lên mặt kim loại và vào kim loại.

C.năng lượng của phôtôn đập vào kim loại.

D.tổng năng lượng của ánh sáng đập mặt kim loại.

VII.15 Trong hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu cực đại của các

êlectron quang điện bị bật ra khỏi Catôt chỉ phụ thuộc vào

A.bước sóng của bức xạ tới Catôt và bản chất của kim loại làm Catôt

Trang 4

B bước sóng của bức xạ tới Catôt

C.số phôtôn đến Catôt trong 1s/1 đơn vị diện tích.

D.bản chất của kim loại làm Catôt

VII.16 Vận tốc cực đại (vomax ) của các êlectron quang điện bị bật ra từ catôt với công thoát A bởi ánh sáng có tần số f đập vào bằng

Cường độ dòng quang điện bão hòa

VII.17 Cường độ quang điện bão hoà

A.tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.

B tỉ lệ nghịch với cường độ chùm sáng kích thích.

C.không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.

D.tăng tỉ lệ thuận bình phương với cường độ chùm sáng kích thích.

VII.18 Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh

sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng, thì

A.động năng ban đầu của các quang êlectron tăng.

B.cường độ dòng quang điện bão hoà tăng.

C.hiệu điện thế hãm tăng.

D.các êlectron quang điện đến anốt với tốc độ lớn hơn.

VII.19 Chọn phương án sai: Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hoà khi

A.tất cả các êlectron bị ánh sáng bật ra trong mỗi giây đều chạy về

A.Khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt một tấm kim loại thì nó làm

cho các êlectron quang điện bật ra

B.Hiện tượng xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt tấm kim

loại gọi là hiện tượng quang điện

Trang 5

C.Ở bên trong tế bào quang điện dòng quang điện có chiều từ anôt

sang catôt

D.Ở bên trong tế bào quang điện, dòng quang điện ngược chiều với

điện trường

VII.21 (ĐH – 2007): Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một

kim loại và làm bứt các êlectron ra khỏi kim loại này Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì

A số lượng êlectron thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây

tăng ba lần

B động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng ba lần

C động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng chín lần

D công thoát của êlectron giảm ba lần

Lượng tử

5.3 Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?

A Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó đang nằm

ở trạng thái dừng.

B Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp

thụ năng lượng.

C Khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao, sang

trạng thái dừng có mức năng lượng thấp, nguyên tử sẽ hấp thụ một phôtôn.

D Trạng thái dừng là trạng thái mà nguyên tử có mức năng lượng

hoàn toàn xác định.

VII.22 Câu nào diễn đạt nội dung thuyết lượng tử:

A Một nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ năng lượng một lần.

B Vật chất có cấu tạo rời rạc bởi các nguyên tử hay phân tử.

C Một nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ được một loại lượng tử.

D Một nguyên tử hay phân tử khi bức xạ hay hấp thụ năng lượng thì

nó phát ra hay hấp thụ vào một lượng tử năng lượng

VII.23 Về thuyết lượng tử, nhận định nào dưới đây sai:

A Năng lượng mà nguyên tử hấp thụ hay bức xạ là những phần rời

rạc, không liên tục

B Ở trạng thái dừng nguyên tử không bức xạ.

C Khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng cao sang

mức năng lượng thấp nguyên tử hấp thụ năng lượng

D Ở trên quỹ đạo dừng êlectron chuyển động trên các quỹ đạo xác

định

VII.24 Nhận xét hoặc kết luận nào dưới đây về thuyết lượng tử và các định

luật quang điện là sai.

Trang 6

A Các định luật quang điện hoàn toàn không mâu thuẫn với tính

m mv

hf  A

D Theo Anh-xtanh thì một chùm sáng được coi như chùm hạt và

gọi mỗi hạt được gọi là một phôtôn

VII.25 Chọn phát biểu sai:

A.Các định luật quang điện hoàn toàn phù hợp với tính chất sóng của

A.Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.

B.Hiện tượng giao thoa chứng minh ánh sáng chỉ có tính chất hạt C.Khi bước sóng càng dài thì năng lượng phôtôn ứng với chúng càng

lớn

D.Tia hồng ngoại, tia tử ngoại không có tính chất hạt.

VII.27 Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lượng tử ánh sáng:

A Những nguyên tử hay phân tử không hấp thu hay bức xạ ánh sáng

một cách liên tục mà theo từng phần riêng biệt đứt quãng

B Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn.

C Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc

vào bước sóng ánh sáng

D Khi ánh sáng truyền đi các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi,

không phụ thuộc vào khoảng cách tới nguồn sáng

VII.28 Nhận định nào sau đây đúng khi nói về năng lượng của phôtôn:

A Năng lượng tỉ lệ với tần số ánh sáng

B Khi truyền trong môi trường ,năng lượng giảm vì bước sóng

giảm

C Có độ lớn như nhau đối với mọi bước sóng khác nhau

D Năng lượng của phôtôn càng nhỏ thì ánh sáng thể hiện tính chất

hạt càng mạnh

VII.29 Năng lượng của phôtôn khi truyền trong môi trường trong suốt có

chiết suất n là:

Trang 7

VII.30 TLA-2011- Một tia sáng đơn sắc truyền từ thuỷ tinh ra không khí

Hỏi bước sóng  và năng lượng phôtôn  thay đổi thế nào?

A  và  không đổi.

B  và  đều giảm.

C  giảm,  không đổi.

D  tăng,  không đổi.

VII.31 Năng lượng  của phôtôn ánh sáng có bước sóng  khi tryền trong chân không, được tính theo công thức ( với h là hằng số Plăng, còn c là vận tốc ánh sáng trong chân không)

hf  A

2

m mv

VII.33 TLA-2012- Chọn câu phát biểu không đúng:

A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng.

B Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt.

C Sự nhiễu xạ ánh sáng là do các phôtôn ánh sáng có tần số khác nhau

trộn lẫn vào nhau

D Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ ánh sáng trắng có nhiều thành

phần phức tạp

Trang 8

VII.34 (CĐ- 2008): Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là sai ? A.Phôtôn luôn chuyển động với tốc độ rất lớn trong không khí

B Động lượng của phôtôn luôn bằng không

C.Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định

D.Tốc độ của các phôtôn trong chân không là không đổi

VII.35 (CĐ - 2012): Gọi Đ, L, T lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím Ta có

A Đ > L > T

B T > L > Đ

C T > Đ > L

D L > T > Đ

VII.36 (CĐ-2009) (ĐH – 2009): Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát

biểu nào sau đây là đúng?

A Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng

nhỏ

B Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn

sáng chuyển động hay đứng yên

C Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với

phôtôn đó càng nhỏ

D Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

VII.37 (CĐ – 2010)Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây

là sai?

A Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

B Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc

A Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

B Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng

nhỏ

C Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn

sáng chuyển động hay đứng yên

D Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với

phôtôn đó càng nhỏ

VII.39 (ĐH – 2008): Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của

A một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectron

Trang 9

B một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn

phát ra nó

C các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.

D một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với

phôtôn đó

VII.40 ĐH 12 Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108m/s dọc theocác tia sáng

B Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng

VII.41 Điều nào sau đây là sai khi nói đến những kết quả rút ra từ thí

nghiệm với tế bào quang điện:

A.Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện luôn có giá

trị âm khi dòng quang điện triệt tiêu

B.Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay khi hiệu điện thế giữa anốt và

catốt của tế bào quang điện bằng không

C.Cường độ dòng quang điện bão hoà phụ thuộc vào cường độ chùm

A.Hiệu điện thế hãm ứng với mỗi kim loại dùng làm catôt, không phụ

thuộc vào bước sóng chùm sáng kích thích

B.Hiệu điện thế hãm có thể âm hay dương.

C.Hiệu điện thế hãm có giá trị âm

D.Hiệu điện thế hãm có giá trị dương.

VII.43 Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện không phụ thuộc vào

A.tần số của ánh sáng kích thích.

B cường độ chùm sáng kích thích.

C.bước sóng của ánh sáng kích thích.

D.bản chất kim loại làm catốt.

VII.44 Trong thí nghiệm tế bào quang điện, khi có dòng quang điện nếu

thiết lập hiệu điện thế để cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn thì

Trang 10

A.chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ.

B.êlectron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở

về

C.các êlectron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt

D.chỉ những êlectron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương

pháp tuyến thì mới không bị hút trở về catốt

VII.45 (CĐ - 2008 ): Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu

chùm sáng kích thích vào catốt thì có hiện tượng quang điện xảy ra Để triệt tiêu dòng quang điện, người ta đặt vào giữa anốt và catốt một hiệu điện thế gọi là hiệu điện thế hãm Hiệu điện thế hãm này có độ lớn

A làm tăng tốc êlectron quang điện đi về anốt

B phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích

C không phụ thuộc vào kim loại làm catốt của tế bào quang điện

D tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích

VII.46 (ĐH – 2008): Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 <

f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

A (V1 + V2)

B V1 – V2

C V2

D V1

VII.47 (ĐH – 2007): Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

A sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử

B sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô

C cấu tạo của các nguyên tử, phân tử

D sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử

VII.48 (ĐH – 2008): Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào

quang điện, phát biểu nào sau đâu là sai?

A Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì

động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện thay đổi

B Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm

catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầucực đại của êlectron quang điện giảm

C Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt,

tăng cường độ chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đạicủa êlectron quang điện tăng

D Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm

catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng banđầu cực đại của êlectron (êlectron) quang điện tăng

Trang 11

VII.49 (CĐ-2009): Trong một thí nghiệm, hiện tượng quang điện xảy ra khi

chiếu chùm sáng đơn sắc tới bề mặt tấm kim loại Nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích mà tăng cường độ của chùm sáng thì

A số êlectron bật ra khỏi tấm kim loại trong một giây tăng lên.

B động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên.

C giới hạn quang điện của kim loại bị giảm xuống.

D vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên.

VII.50ĐH-09 Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J Chiếu lần

lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là λ1 = 0,18

A.  1 ,  2 và  3

B.  1 và  2

C.  2 ,  3 và  4

D.  3 và  4

VII.52 ĐH 12 Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và

đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26 eV; 4,78 eV và 4,14 eV Chiếu ánh sáng

có bước sóng 0,33 mvào bề mặt các kim loại trên Hiện tượng quang

điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

A Kali và đồng.

B Canxi và bạc.

C Bạc và đồng.

D Kali và canxi.

Hiện tượng quang điện ngoài

VII.53 Hiện tượng quang dẫn là

A.hiện tượng một chất bị phát quang khi bị chiếu ánh sáng vào.

B hiện tượng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào.

C.hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào.

D.sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang.

VII.54 Phát biẻu nào sau đây là đúng?

Ngày đăng: 12/01/2021, 19:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w