Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra rất nhanh và theo chiều hướng khác nhau Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức phân tử.. Các chất.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG HÓA HỌC LỚP 11
* Nội dung ôn tập:
- Chương 1- Sự điện li
- Chương 2- Ni tơ, photpho và hợp chất
- Chương 3- Cacbon, silic và hợp chất
- Chương 4- Đại cương Hóa hữu cơ.
* Câu hỏi ôn tập:
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
I.Sự điện li
1.Nhận biết
Câu 1: Trong các chất sau chất điện li mạnh là
Câu 2: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:
A KCl rắn, khan C Nước sông, hồ, ao
B Nước biển D dung dịch KCl trong nước.
Câu 3: Chọn phát biểu đúng về sự điện li
A là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm.
B là phản ứng oxi-khử.
C là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm.
D là phản ứng trao đổi ion.
Câu 4: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,1M Dung dịch dẫn điện tốt nhất là
Câu 5: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
A Fe(NO3)2 B Fe(NO3)3 C Fe(NO2)2 D Fe(NO2)3
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình điện li đúng
A H2SO4 2H+ + SO4- C FeCl3 Fe3+ + Cl3-
B CH3COOH CH3COO- + H+ D HNO3 H + + NO3-
Câu 7: Vai trò của nước trong quá trình điện li là
A Nước là dung môi hoà tan các chất C Nước là dung môi phân cự<$>
B Nước là môi trường phản ứng trao đổi ion D Nước là chất tham gia phản ứng Câu 8: Trường hợp nào không dẫn điện được
A NaCl rắn, khan B NaCl trong nước C NaCl nóng chảy D NaOH nóng chảy Câu 9: Chất nào sau đây là điện li yếu
A NaCl. B HCl. C HF. D KOH
Câu 10: Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
2 Thông hiểu
Câu 1: Dung dịch MgSO4, MgCl2 trong nước sẽ phân li thành những ion nào sau đây:
A Mg2+, SO42-, Cl- C Mg+, SO4-, Cl-
Trang 2B Mg3+, SO42-, Cl- D Mg2+, SO42-, Cl2-.
Câu 2: Cho các nhận định sau:
(a) Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch
(b) Chỉ có hợp chất ion mới có thể điện li được trong nước
(c) Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc tại trạng thái nóng chảy
(d) Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li
Số nhận định đúng là:
Câu 3: Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3- Vậy x bằng
Câu 4: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3 Biểu thức nào sau đây đúng?
A a + b = c + d C 2a + 2b = c + d
B 40a + 24b = 35,5c + 61d D 2a + 2b = - c – d
3 Vận dụng
Câu 1: Khối lượng chất rắn khan có trong dung dịch chứa 0,03 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- , 0,02 mol SO42- là
Câu 2: Nồng độ mol của NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M là
Câu 3: Nồng độ mol của Al3+ trong dung dịch Al(NO3)3 0,45M là
Câu 4: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M có nồng độ cation Na+ là bao nhiêu?
A 0,23M B 1M C 0,32M D 0,1M.
Câu 5: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M, thu được dung dịch X Nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dịch X là
A 0,65M B 0,55M C 0,75M D 1,5M.
II.Axit – Bazơ – Muối
1.Nhận biết
Câu 1:Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng?
A Bazơ là chất nhận proton.
B Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+
C Axit là chất nhường proton.
D Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH–
Câu 2: Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là bazo?
Câu 3: Theo thuyết Areniut thì chất nào sau đây là axit?
Câu 4: Muối nào cho dưới đây là muối axit ?
Trang 3Câu 5: Muối trung hoà là
A Muối mà dung dịch có pH = 7
B Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ
C Muối không còn hiđro trong phân tử
D Muối không còn hiđro có khả năng phân li ra ion H+
2 Thông hiểu
Câu 1: Dãy chất gồm các axit mạnh
B H2SO4, HNO3, HCl D H2SO4, HF, HNO3
Câu 2: Dãy gồm các bazo yếu
A KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 C Fe(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2
B KOH, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)2. D Ca(OH)2, Fe(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
Câu 3: Dung dịch có [OH-]= 10-2M sẽ có
III pH Chất chỉ thị axit-bazơ
1.Nhận biết
Câu 1: Công thức tính pH la
A pH = - log [H+] B pH = log [H+] C pH = +10 log [H+] D pH = - log [OH-]
Câu 2: Phát biều không đúng là
A Môi trường kiềm có pH < 7 C Môi trường kiềm có pH > 7.
B Môi trường trung tính có pH = 7 D Môi trường axit có pH < 7.
Câu 3: Trong các dd loãng và ở điều kiện bình thường thì tích số [H+].[OH-] nhận giá trị nào sau đây
Câu 4: Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?
Câu 5: Cho các dung dịch chứa trong các lọ mất nhãn sau đây : H2SO4 ; Ca(OH)2 ; BaCl2 ; HCl ; NaCl ; Thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được các dung dịch trên là
2.Vận dụng
Câu 1: pH của dung dịch Ba(OH)2 0,0005 M là
Câu 2:pH của dung dịch H2SO4 0,005 M là
Câu 3:Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị của x là
Câu 4: Trộn 100 ml dd KOH có pH = 12 với 100 ml dd HCl 0,012M pH của dung dịch thu được sau khi
trộn là
Câu 5:Dung dịch CH3COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b Phát biểu đúng là
Trang 4A a < b =1 B a > b = 1 C a = b = 1 D a = b > 1.
Câu 6: Một dung dịch có OH 2,5.10 M10 Môi trường của dung dịch là:
A Kiềm B Trung tính C Axit D Không xác định được.
IV.Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
1.Nhận biết
Câu 1: Ion H+ khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ tạo thành nước
Câu 2: Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?
Câu 3: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?
A Fe + 2HCl FeCl2 + H2 C Zn + CuSO4 Cu + FeSO4
Câu 4: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion?
A Al + CuSO4 B Pb(OH)2 + NaOH C BaCl2 + H2SO4 D AgNO3 + NaCl
Câu 5: Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- →H2O Phản ứng xảy ra được là vì
A.Sản phẩm sau phản ứng có chất kết tủ
B Sản phẩm sau phản ứng có chất khí
C Sản phẩm sau phản ứng có chất tan
D Sản phẩm sau phản ứng có chất điện li yếu
2.Thông hiểu
Câu 1: Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch
Câu 2: Dãy gồm các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
A Na+, Ca2+, CO32-, NO3- C K+, Ag+, OH-, NO3-
B Mg2+, Ba2+, NO3-, Cl- D NH4+, Na+, OH-, HCO3-
Câu 3: Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?
Câu 4: Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? Na2SO4 + ? Các chất thích hợp lần lượt là
A NaOH và Fe(OH)2 B NaOH và Fe(OH)3
C KOH và Fe(OH)3 D KOH và Fe(OH)2
Câu 5: Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
A AlCl3 và Na2CO3 B.HNO3 và NaHCO3
C Na2CO3 và KOH D NaCl và AgNO3
Câu 6: Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là : AlCl3, NaNO3, K2SO4, NH4NO3 Chỉ dùng một chất nào dưới đây để nhận biết 4 dung dịch trên ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4
C Dung dịch Ba(OH)2 D Dung dịch AgNO3
Câu 7: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
Trang 5A H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl C 3HCl + Fe(OH)3 → FeCl3 + 3H2O.
B NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O D HCl + KOH → KCl + H2O
Câu 8: Trong các phản ứng sau:
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- H2O là
Câu 9: Phương trình ion thu gọn của phản ứng Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O là
A CO32- + 2H+ CO2 + H2O
B Na2CO3 + 2H+ 2Na+ + CO2 + H2O
C 2Na+ + CO32- + 2H+ 2Na+ + CO2 + H2O
D Na2CO3 + 2H+ CO2 + H2O
Câu 10: Dãy gồm những ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch
A Ca2+, NH4+, Cl-, OH-
B Cu2+, Al3+, OH-, NO3-
C Ag+, Ba2+, Br-, PO43-
D K+, Mg2+, Cl-, NO3-
3.Vận dụng
Câu 1: Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa Na2CO3 1M và K2CO3 0,5M với 200 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích khí CO2 sinh ra (ở đktc) là
Câu 2: Trộn dung dịch A chứa x mol Ba2+; 0,06 mol OH , 0,01 mol Na+ với dung dịch B chứa y mol CO32
và 0,04 mol K+ Khối lượng kết tủa thu được sau khi trộn là
Câu 3: Dung dịch X chứa 0,1 mol Ca2
; 0,3 mol Mg2
; 0,4 mol Cl
và a mol HCO 3
Đun dung dịch X đến cạn thu được muối khan có khối lượng là
A 49,4 gam B 28,6 gam C 37,4 gam D 23,2 gam.
Câu 4: Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,05 mol HCl vào dung dịch chứa 0,025 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 thu được (đktc) thu được bằng:
4 Vận dụng cao
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít
khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
A 13,70 gam B 18,46 gam C 12,78 gam D.14,62 gam.
Câu 2: Cho 4,93 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào 1 cốc chứa 480 ml dung dịch H2SO4 0,5M (loãng) Sau khi phản ứng kết thúc cho tiếp V ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,1M và NaOH 0,7M vào cốc để kết tủa hết các ion Mg2+ và Zn2+ trong dung dịch Giá trị V sẽ là
Trang 6Câu 3: Có 100 ml dung dịch X gồm: NH4+, K+, CO32–, SO42– Chia dung dịch X làm 2 phần bằng nhau Phần
muối khan Giá trị của m là
Câu 4: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch E ra hai phần bằng nhau: Cho phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc) Phần hai tác
A 6,11gam B.3,055 gam C 5,35 gam D 9,165 gam.
Câu 5: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa
thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam.
CHƯƠNG 2: NITƠ – PHOTPHO
I.Nitơ và hợp chất của Nitơ
1.Nhận biết
Câu 1: Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A ns2np5. B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 2: Khí Nitơ tương đối trơ ở t0 thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ
C Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết
D Trong phân tử N2 có liên kết ba bền
Câu 3: Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây
A Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi
B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
C Đung dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa
D Đun nóng kl Mg với dd HNO3 loãng
Câu 4: N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A H2 B O2 C Li D Mg
Câu 5: Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2
A NH4NO2 B.NH4NO3 C.NH4HCO3. D.NH4Cl
Câu 6: Trong các hợp chất, nitơ có số oxi hóa tối đa là :
Câu 7: Muối được ứng dụng làm bột nở trong thực phẩm :
A (NH4)2CO3 B NH4HCO3. C.Na2CO3. D. NH4Cl
Câu 8: Chất nào sau đây làm khô khí NH3
A P2O5. B.H2SO4 đ C CaO bột D HNO3đ
Câu 9: Vai trò của NH3 trong phản ứng
Trang 74 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là
A.Chất khử B Chất oxi hóa C.Axit D Bazơ
Câu 10: Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
A.Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
C Giấy quỳ mất màu
D Giấy quỳ không chuyển màu
Câu 10: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặ Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A.khói màu trắng B.khói màu tím C.khói màu nâu D.khói màu vàng
Câu 11: Axit HNO3 khi tác dụng với kim loại thì không cho ra chất nào sau đây?
Câu 12: Các số oxi hoá có thể có của N là
2 Thông hiểu
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
1, Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có số oxi hoá +5
và tan trong dung dịch
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Chỉ dùng dung dịch NH3 có thể nhận biết đượcdãy chất nào sau đây?
A AlCl3, MgCl2, NaCl B.ZnCl2, MgCl2, KCl
C HCl, H2SO4, Na2SO4 D CuCl2, Ba(NO3)2, (NH4)2SO4
Câu 3: Cho các dung dịch (NH4)2SO4, NH4Cl và dung dịch NH3 loãng Thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên là
A Dung dịch H2SO4 loãng C Dung dịch HCl loãng
Câu 4: Cho các chất AgCl, CuO, Fe, Fe(OH)3 , BaSO4 , CaCO3 Số chất tan trong dung dịch HNO3 loãng là
Câu 5: Tìm phát biểu đúng
A NH3 là chất Oxi hóa mạnh C NH3 có tính khử mạnh, tính Oxi hóa yếu
B NH3 là chất khử mạnh D NH3 có tính Oxi hóa mạnh, tính khử yếu
Câu 6: Tìm phản ứng viết đúng
A 5Cu + 12HNO3 đặc 5Cu(NO3)2 + H2
B.3Fe + 8HNO3 loãng 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O
C Fe + 6HNO3 đặc Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
D FeO + 2HNO3 loãng Fe(NO3)2 + H2O
Trang 8Câu 7: Cho hổn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hổn hợp khí X và dung dịch Y Thành phần của X là
A SO2 và NO2 B CO2 và SO2 C SO2 và CO2 D CO2 và NO2
Câu 8: sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là
B Cu(NO3)2, NO2 và O2 D CuO, NO2 và O2
Câu 9: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là
Câu 10: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là
A Ag2O, NO2, O2 B Ag, NO, O2 C Ag2O, NO, O2 D Ag, NO2, O2
Câu 11: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản
ứng là
A chất xúc tác B.chất oxi hoá C môi trường D chất khử
Câu 12: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2,dung dịch HNO3đặc nguội.
Kim loại M:
Câu 13: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 14: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu
với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
Câu 15: cho phương trình phản ứng: a Al + b HNO3 c Al(NO3)3 + d NO + e H2O Tỉ lệ a: b là
Câu 16: cho phản ứng: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2O Trong phương trình phản ứng trên, hệ số của HNO3 là
Câu 17: Thuốc thử dùng để nhận biết ba axit đặc nguội HNO3, H2SO4, HCl đựng trong ba lọ mất nhãn
Câu 18: Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là
A dung dịch Ba(OH)2 B Đồng(II) oxit và dd HCl
C dung dịch NaOH D dd NaOH và dd HCl
Câu 19: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu
với dung dịch HNO3 đặc, nóng là:
Câu 20: Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện
tính Oxi hóa khi tham gia phản ứng?
A NH3, N2O5, N2 C N2, NO, N2O5
Trang 9Câu 21: Cho nhôm vào dung dịch HNO3 loãng, Al tan hết nhưng không có khí sinh ra Tỉ lệ mol của Al và HNO3 là:
Câu 22: Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau
N2
o
2
+ H (xt, t , p)
o 2
+ O (Pt, t )
(B) HNO3
A (A) là NO, (B) là N2O5 B (A) là N2, (B) là N2O5
C (A) là NO, (B) là NO2 D (A) là N2, (B) là NO2
Câu 23: Trong dd NH3 là một bazơ yếu vì
A Amoniac tan nhiều trong H2O
B Khi tan trong H2O , NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion NH4+ và OH
C Phân tử NH3 là phân tử có cực
D Khi tan trong H2O , chỉ một phần nhỏ các phân tử NH3 kết hợp với ion H+ của H2O tạo ra các ion
NH4+ và OH-
3 Vận dụng
Câu 1: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1 : 3 về thể tích Tạo điều kiện cho phản ứng xảy ra Tỉ khối
của A đối với hỗn hợp B sau phản ứng là 0,6 Hiệu suất của phản ứng là
Câu 2: Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dùng ở cùng điều kiện là
bao nhiêu?
Câu 3: Khi hòa tan 30 g hổn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng của đồng (II) oxit trong hổn hợp ban đầu là
Câu 4: Hòa tan 1,2 g kim loại X vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,22 lít khí nitơ ở đktc (giả thiết phản ứng chỉ tạo ra khí N2) Vậy X là:
Câu 5: Đốt cháy hổn hợp gồm 6,72 lít khí Oxi và 7 lít khí amoniac ( đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp
suất) Sau phản ứng thu được nhóm các chất là:
Câu 6: Thể tích khí NO (giả sử là sản phẩm duy nhất, ở đktc) sinh ra khi cho 1,92 g bột Cu tác dụng với
Axit HNO3 loãng (dư) là
Câu 7: Thể tích khí NO2 ( giả sử là khí duy nhất, ở đktc) sinh ra khi cho 6,4 g Cu phản ứng với Axit HNO3
đặc (dư) là
Câu 8: Nung nóng hoàn toàn 27,3 g hổn hợp NaNO3, Cu(NO3)2 Hổn hợp khí thoát ra được dẫn vào nước dư thấy có 1,12 l khí (ở đktc) không bị hấp thụ, khối lượng Cu(NO3)2 trong hổn hợp ban đầu là
Câu 9: Cho 26g Zn tác dụng vừa dủ với dd HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) Số mol HNO3 có trong dd là:
Trang 10A 0,4 mol B 0,8mol C 1,2mol D 0,6mol
Câu 10: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3 1M, thu được m gam kết tủ<$> Giá trị của m là
4.Vận dụng cao
Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 9,45 gam kim loại X bằng HNO3 loãng thu được 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí N2O
Câu 2: Một hỗn hợp bột 2 kim loại Mg và R được chia thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1 : cho tác dụng với HNO3 dư thu được 1,68 lít N2O duy nhất
không khí
Giá trị của V (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) là
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn m gam Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí O2 (đktc)
đã tham gia vào quá trình trên là 3,36 lít Khối lượng m của Fe3O4 là
Câu 4: Nung đến hoàn toàn 0,05 mol FeCO3 trong bình kín chứa 0,01 mol O2 thu được chất rắn A Để hòa tan hết A bằng dung dịch HNO3 (đặc nóng) thì số mol HNO3 tối thiểu cần dùng là
Câu 5: Cho a gam hỗn hợp X gồm oxit FeO, CuO, Fe2O3 có số mol bằng nhau tác dụng hoàn toàn với lượng
gồm NO2 và NO có tỉ khối so với hiđro là 20,143 Tính a
A 74,88 gam B 52,35 gam C 72,35 gam D 61,79 gam
II Phốt pho và hợp chất phôtpho
1.Nhận biết
Câu 1: Hiện tượng “ma trơi” thường xuất hiện ở những vùng đầm lầy, nghĩa địa… Đó là hiện tượng xuất
hiện những đốm lửa cháy sáng bay lởn vỡn trong không khí Bản chất của hiện tượng này đó là sự cháy của chất nào sau đây
A NH3 B PH3 C P2O5 D N2O5
Câu 2: Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
Câu 3: Các số oxi hoá có thể có của P là
Câu 4: Để nhật biết ion PO43- người ta sử dụng thuốc thử là
Câu 5: Axit photphoric và Axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất nào sau đây?
A MgO, KOH, CuSO4, NH3 B NaCl, KOH, Na2CO3, NH3