Câu 22: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường.. Câu 23: Một tro[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN GDCD 11
I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
BÀI 1: CÔNG DÂN VỚI SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ Câu 1 Muốn tồn tại, con người phải có thức ăn, đồ mặc, nhà ở Để có những thứ đó, con
người phải lao động để tạo ra của cải vật chất Điều đó thể hiện ý nào sau đây của sảnxuất của cải vật chất?
A Vai trò B Ý nghĩa C Nội dung D Phương hướng
Câu 2 Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
A sức lao động,đối tượng lao động,công cụ lao động
B sức lao động,đối tượng lao động,tư liệu lao động
C sức lao động,công cụ lao động,tư liệu lao động
D sức lao động,tư liệu lao động,công cụ sản xuất
Câu 3 Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các
sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
C sản xuất của cải vật chất D quá trình sản xuất
Câu 4 Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá
trình sản xuất được gọi là
C sản xuất của cải vật chất D hoạt động
Câu 5 Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự
nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là
A sản xuất của cải vật chất B hoạt động
Câu 6 Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó
cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là
A tư liệu lao động B công cụ lao động
C đối tượng lao động D tài nguyên thiên nhiên
Câu 7 Sức lao động của con người là
A năng lực thể chất của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất
B năng lực tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất
C năng lực thể chất và tinh thần của con người
D năng lực thể chất và tinh thần được vận dụng vào trong quá trình sản xuất
Câu 8 Loại đã qua chế biến như sợi để dệt vải, săt thep để chế tạo máy là
C phương tiện lao động D tư liệu lao động
Câu 9 Loại có săn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là
A đối tượng lao động B công cụ lao động
C phương tiện lao động D tư liệu lao động
Câu 10 Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con
người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thoảmãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A Tư liệu lao động B Công cụ lao động
Trang 2C Đối tượng lao động D Tài nguyên thiên nhiên.
Câu 11 Trong yếu tố cấu thành tư liệu lao động thì công cụ lao động là quan trọng nhất,
vì nó là căn cứ cơ bản để phân biệt
A các hoạt động kinh tế B các quan hệ kinh tế
C các mức độ kinh tế D các thời đại kinh tế
Câu 12 Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, sức lao động là yếu tố giữ vai trò
quan trọng, quyết định nhất vì
A biểu hiện trình độ phát triển của tư liệu sản xuất
B kết quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất
C hệ quả trình độ phát triển của tư liệu sản xuất
D kết tinh trình độ phát triển của tư liệu sản xuất
Câu 13 Căn cứ để phân biệt đối tượng lao động và tư liệu lao động đó là
A thuộc tính cơ bản của vật găn với mục đích sử dụng trong sản xuất
B mục đích sử dụng găn với chức năng của vật trong sản xuất
C chức năng của vật đảm nhận găn với đặc trưng cơ bản trong sản xuất
D đặc tính cơ bản của vật găn với chức năng trong sản xuất
Câu 14 Sự tăng trưởng kinh tế găn liền với cơ cấu kinh tế hợp lý, tiến bộ và công bằng
xã hội là
A phát triển kinh tế B tăng trưởng kinh tế
C phát triển xã hội D phát triển bền vững
Câu 15 Sự tăng lên về số lượng, chất lượng sản phẩm và các yếu tố của quá trình sản
xuất ra nó được gọi là
A phát triển kinh tế B tăng trưởng kinh tế
C phát triển kinh tế bền vững D tăng trưởng kinh tế bền vững
Câu 16 Sự tăng trưởng kinh tế găn với cơ cấu kinh tế hợp lí, tiến bộ sẽ đảm bảo cho sự
A phát triển kinh tế bền vững B phát triển kinh tế diễn ra mạnh mẽ
C tăng trưởng kinh tế bền vững D phát triển lành mạnh của xã hội
Câu 17 Phát triển kinh tế có ý nghĩa nào sau đây đối với cá nhân?
A Tạo điều kiện cho mọi người có việc là và thu nhập
B Cơ sở thực hiện và xây dựng hạnh phúc
C Phát triển văn hóa, giáo dục, y tế
D Thực hiện dân giàu, nước mạnh
Câu 18 Doanh nghiệp H kinh doanh mở rộng qui mô sản xuất góp phần giải quyết việc
làm cho hàng nghìn lao động, giảm tỉ lệ người thất Việc làm của doanh nghiệp H thểhiện vai trò của phát triển kinh tế đối với
A gia đình B xã hội C tập thể D cộng đồng
Câu 19 M tốt nghiệp đại học nhưng không chịu đi làm mà chỉ tham gia tụ tập bạn bè ăn
chơi Việc làm của M không thực hiện trách nhiệm của công dân trong lĩnh vực nào dướiđây?
A Phát triển kinh tế B Giữ gìn truyền thống gia đình
C Củng cố an ninh quốc phòng D Phát huy truyền thống văn hóa
Câu 20 Khẳng định nào dưới đây không đúng về vai trò của tăng trưởng kinh tế?
A Để củng cố quốc phòng, an ninh
Trang 3B Để tạo thêm việc làm, giải quyết thất nghiệp.
C Là điều kiện để khăc phục tình trạng đói nghèo
D Giúp các quốc gia phát triển hoàn toàn độc lập với thế giới bên ngoài
Câu 21 Khẳng định nào dưới đây không đúng về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế
và phát triển kinh tế?
A Muốn phát triển kinh tế phải tăng trưởng kinh tế
B Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế
C Tăng trưởng kinh tế tạo động lực mạnh mẽ cho sự phát triển kinh tế
D Tăng trưởng kinh tế khôn có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế
BÀI 2: HÀNG HÓA – TIỀN TỆ - THỊ TRƯỜNG
Câu 1: Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử là vì
A hàng hóa ra đời là thước đo trình độ phát triển sản xuất
B hàng hóa ra đời găn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử
C hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa
D hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịc sử phát triển loài người.
Câu 2: Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn một nhu cầu nào đó của con người thông
qua trao đổi mua bán là
Câu 3: Công dụng của sản phẩm làm cho hàng hoá có
A giá trị trên thị trường B giá trị sử dụng
Câu 4: Công dụng của sản phẩm có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người là
A chất lượng B giá trị sử dụng C giá trị D chức năng
Câu 5: Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
C Giá trị thương hiệu D Giá trị, giá trị sử dụng
Câu 6: Hàng hóa có thể trao đổi được với nhau vì chúng có
A giá trị và giá trị sử dụng B giá trị sử dụng khác nhau
Câu 7: Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi
A thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất
B thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
C thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất
D thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa
Câu 8: Trong nền kinh tế hàng hoá, giá trị của hàng hoá chỉ được tính đến khi hàng hoá
đó
A đã được sản xuất ra B được đem ra trao đổi
C đã được bán cho người mua D được đem ra tiêu dùng
Câu 9: Sự phát triển các chức năng của tiền tệ phản ánh sự phát triển của
A sản xuất và lưu thông hàng hoá B lượng hàng hoá được sản xuất
C lượng vàng được dự trữ D lượng ngoại tệ do Nhà nước năm giữ
Câu 10: A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây
của tiền tệ?
Trang 4A Phương tiện lưu thông B Thước đo giá trị.
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 11: Anh A trồng rau sạch bán lấy tiền mua dụng cụ học tập cho con Trong trường
hợp này, tiền tệ thể hiện chức năng nào sau đây?
C Phương tiện cất trữ D Phương tiện thanh toán
Câu 12: Đâu là chức năng của tiền tệ?
A Phương tiện thanh toán B Phương tiện giao dịch
C Phương tiện mua bán D Phương tiện trao đổi
Câu13: Giá cả của đồng tiền nước này được tính bằng đồng tiền của nước khác gọi là
A giá niêm yết B mệnh giá C tỉ giá hối đoái D chỉ số hối đoái
Câu 14: Tiền được dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán Khi đó tiền thực hiện
chức năng gì dưới đây?
A Phương tiện thanh toán B Phương tiện cất trữ
Câu 15: Tiền tệ thực hiện chức năng thước đo giá trị khi
A tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán
B tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hoá
C tiền dùng làm phương tiện lưu thông
D tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ lại
Câu 16: Tiền tệ thực hiện chức năng phương tiện cất trữ khi
A tiền thúc đẩy quá trình mua bán hàng hóa
B tiền dùng để đo lường và biểu hiện giá trị của hàng hóa
C tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ
D tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch mua bán
Câu 17: Thị trường cung cấp những thông tin, quy mô cung cầu, chất lượng, cơ cấu,
chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể chức năng nào dưới đây của thị trường?
A Thông tin B Thưa nhận giá trị và giá trị sử dụng
C Điều tiết sản xuất D Mã hóa
Câu 18: Lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau
để xác định giá cả và số lượng hàng hoá, dịch vụ được gọi là
Câu 19: Một trong những chức năng của thị trường là chức năng
Câu 20: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua
nên thu được lợi nhuận cao Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?
A Thanh toán B Lưu thông C Thông tin D Đại diện
Câu 21: Bên cạnh chức năng thưa nhận và chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế
sản xuất và tiêu dùng, thị trường còn có chức năng
A mua – bán B kiểm tra C thông tin D thực hiện
Trang 5Câu 22: Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, để kịp thời đưa ra quyết định nhằm thu
lợi nhuận cao, người bán hàng phải căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?
A Thông tin B Thanh toán C Điều phối D Thực hiện
Câu 23: Một trong những chức năng của thị trường là
Câu 24: Nhận thấy nhu cầu mặt hàng trang trí nội thất trên thị trường ngày một tăng cao,
anh T đã nhập khẩu và phân phối khối lượng lớn sản phẩm này nên thu được nhiều lợinhuận Anh T đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?
A Thẩm định B Thực hiện C Thanh toán D Thông tin
BÀI 3: QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG
HÀNG HÓACâu 1: Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở nào dưới đây?
A Thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra hàng hóa
B Thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
C Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hóa
D Chi phí để sản xuất ra hàng hóa
Câu 2: Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo sao cho
A Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
B Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
C Lao động cá biệt nhỏ hơn lao động xã hội cần thiết
D Lao động cá biết ít hơn lao động xã hội cần thiết
Câu 3: Quy luật giá trị yêu cầu tổng thời gian lao động cá biệt để sản xuất ra tổng hàng
hóa phải phù hợp với
A tổng thời gian lao động cộng đồng B tổng thời gian lao động tập thể
C tổng thời gian lao động xã hội D tổng thời gian lao động cá nhân
Câu 4: Quy luật giá trị tác động đến sản xuất và lưu thông hàng hóa bởi yếu tố nào sau
đây?
A Kích thích tiêu dùng tăng lên B Hạn chế tiêu dùng
C Quyết định đến chất lượng hàng hóa D Kích thích LLSX phát triển
Câu 5: Để đóng xong một cái bàn, hao phí lao động của anh B tính theo thời gian mất 4
giờ Vậy 4 giờ lao động của anh B được gọi là gì?
A Thời gian lao động của anh B B Thời gian lao động thực tế
C Thời gian lao động cá biệt D Thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 6: Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào dưới đây?
A Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
B Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
C Thời gian lao đông cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
D Thời gian lao đông cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 7: Quy luật giá trị tồn tại ở nền sản xuất nào dưới đây?
Trang 6A Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa B Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa
C Nền sản xuất hàng hóa D Mọi nền sản xuất
Câu 8: Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá trị hàng hóa sau khi bán phải bằng
A Tổng chi phí để sản xuất ra hàng hóa
B Tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất
C Tổng số lượng hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất
D Tổng thời gian để sản xuất ra hàng hóa
Câu 9: Giá cả hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục
A Giá trị trao đổi B Giá trị hàng hóa
C Giá trị sử dụng của hàng hóa D Thời gian lao động cá biệt
Câu 10: Yếu tố nào dưới đây làm cho giá cả hàng hóa có thể cao hơn hoặc thấp hơn giá
trị của hàng hóa?
A Cung-cầu, cạnh tranh B Nhu cầu của người tiêu dùng
C Khả năng của người sản xuất D Số lượng hàng hóa trên thị trường
Câu 11: Quy luật giá trị điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa thông qua yếu tố nào
dưới đây?
A Giá cả thị trường B Số lượng hoàng hóa trên thị trường
C Nhu cầu của người tiêu dùng D Nhu cầu của người sản xuất
Câu 12: Quy luật giá trị có mấy tác động?
Câu 13: Một trong những mặt tích cực của quy luật giá trị là
A Người sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hóa
B Người tiêu dùng mua được hàng hóa rẻ
C Người sản xuất ngày càng giàu có
D Kích thích lực lượng sản xuất, năng xuất lao động tăng
Câu 14: Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói mặt hạn chế của quy luật giá trị?
A Phân biệt giàu-nghèo giũa những người sản xuất hàng hóa
B Làm cho giá trị hàng hóa giảm xuống
C Làm cho chi phí sản xuất hàng hóa tăng lên
D Làm cho hàng hóa phân phối không đều giữa các vùng
Câu 15: Giá cả hàng hóa trên thị trường không đổi, năng xuất lao động tăng làm cho
A Lượng giá trị của hàng hóa tăng và lợi nhuận tăng
B Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận giảm
C Lượng giá trị của một hàng hóa tăng và lợi nhuận giảm
D Lượng giá trị của một hàng hóa giảm và lợi nhuận tăng
Câu 16: Điều tiết sản xuất là
Trang 7A Phân phối lại chi phí sản xuất giữa ngành này với ngành khác
B Sự phân phối lại các yếu tố của quá trình sản xuất tư ngành này sang ngành khác
C Điều chỉnh lại số lượng hàng hóa giữa ngành này với ngành khác
D Điều chỉnh lại số lượng và chất lượng hàng hóa giữa các ngành
Câu 17:Nhà nước đã vận dụng quy luật giá trị như thế nào vào nước ta?
A Khuyến khích các thành phần kinh tế phát triển
B Xóa bỏ mô hình kinh tế cũ
C Xây dựng và phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D Để mọi cá nhân tự do sản xuất bất cứ mặt hàng nào
Câu 19: Anh A đang sản xuất mũ vải nhưng giá thấp, bán chậm Anh A đã chuyển sang
sản xuất mũ bảo hiểm vì mặt hàng này giá cao, bán nhanh Anh A đã vận dụng tác độngnào dưới đây của quy luật giá trị?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa
B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
C Phân hóa giữa những người sản xuất hàng hóa
D Tạo năng suất lao động cao hơn
Câu 20: Để sản xuất ra một cái áo, thời gian lao động của anh A là 1 giờ, anh B là 2 giờ,
anh C là 3 giờ Trên thị trường, xã hội thưa nhận mua bán với thời gian là 2 giờ Trong 3người trên, ai thực hiện tốt quy luật giá trị?
A Anh A B Anh B C Anh C D Anh A và anh B
Câu 21: Để sản xuất ra một con dao căt lúa, ông A phải mất thời gian lao động cá biệt là
3 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất con dao là 2 giờ Trongtrường hợp này, việc sản xuất của ông A sẽ
Câu 22: Những người có điều kiện sản xuất thuận lợi, có trình độ, kiến thức cao, trang bị
kỹ thuật tốt nên có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cần thiết,nhờ đó giàu lên nhanh chóng là tác động nào sau đây của quy luật giá trị ?
A Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá
B Kích thích lực lượng sản xuất phát triển
C Phân hoá giàu – nghèo giữa những người sản xuất hàng hoá
D Tăng năng suất lao động
BÀI 4: CẠNH TRANH TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA Câu 1: Trong sản xuất và lưu thông hàng hoá cạnh tranh dùng để gọi tăt cho cụm tư nào
sau đây?
A Cạnh tranh văn hoá B Cạnh tranh kinh tế.
C Cạnh tranh chính trị D Cạnh tranh sản xuất.
Câu 2: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng
hóa để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của
Trang 8A Cạnh tranh B Thi đua C Sản xuất D Kinh doanh
Câu 3: Phương án nào dưới đây lí giải nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
A Do nền kinh tế thị trường phát triển
B Do tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sảnxuất kinh doanh
C Do Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp phát triển
D Do quan hệ cung-cầu tác động đến người sản xuất kinh doanh
Câu 4: Tính chất của cạnh tranh là gì?
A Giành giật khách hàng B Giành quyền lợi về mình
C Thu được nhiều lợi nhuận D Ganh đua, đấu tranh
Câu 5: Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa xuất phát
tư
A Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu B Sự gia tăng sản xuất hàng hóa
C Nguồn lao động dồi dào trong xã hội D Sự thay đổi cung-cầu
Câu 6: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là
A Giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
B Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình
C Gây ảnh hưởng trong xã hội
D Phuc vụ lợi ích xã hội
Câu 7: Cạnh tranh có vai trò nào sau đây trong sản xuất và lưu thông hàng hoá?
A Cơ sở sản xuất hàng hoá B Một đòn bẩy kinh tế
C Nền tảng của sản xuất hàng hoá D Một động lực kinh tế
Câu 8: Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi
ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những
A tính chất của cạnh tranh B nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa
C nguyên nhân của sự giàu nghèo D nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh
Câu 9: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm
giành lấy
A khoa học và công nghệ B thị trường
Câu 10: Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào
dưới đây?
C Quy luật lưu thông tiền tệ D Quy luật giá trị
Câu 11: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh?
A Bảo vệ môi trường tự nhiên B Đa dạng hóa các quan hệ kinh tế
C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế D Nâng cao chất lượng cuộc sống
Trang 9Câu 12: Hành vi gièm pha doanh nghiệp khác bằng cách trực tiếp đưa ra thông tin không
trung thực thuộc loại cạnh tranh nào dưới đây?
C Cạnh tranh không lành mạnh D Cạnh tranh không trung thực
Câu 13: Mọi sự cạnh tranh diễn ra theo đúng pháp luật và găn liền với các mặt tích cực
Câu 15: Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
A Khai thác tối đa mọi quyền lực của đất nước
B Một số người sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
C Triệt tiêu các doanh nghiệp cùng ngành
D Thu lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác
Câu 16: Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh
tranh?
A Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau B Chi phí sản xuất khác nhau
C Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu D Sự hấp dẫn của lợi nhuận
Câu 17: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của sự cạnh tranh không lành mạnh?
A Áp dụng khoa học – kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất
B Khuyến mãi để thu hút khách hàng
C Hạ giá thành sản phẩm
D Đầu cơ tích trữ để nâng giá cao
Câu 18: Những người sản xuất kinh doanh đua nhau cải tiến máy móc hiện đại và nâng
cao trình độ chuyên môn cho người lao động là thể hiện mặt tích cực nào dưới đây củacạnh tranh?
A Kích thích lực lượng sản xuất phát triển, năng suất lao động tăng lên
B Khai thác tối đa mọi nguồn lực của đất nước
C Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế
D Góp phần ổn định thị trường hàng hóa
Câu 19: Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh
tranh?
A Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng
B Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
C Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường
D Phân hóa giàu – nghèo giữa những người sản xuất
Câu 20: Loại cạnh tranh nào dưới đây là động lực của nền kinh tế?
Trang 10A Cạnh tranh trong nội bộ ngành B Cạnh tranh lành mạnh
C Cạnh tranh giữa các ngành D Cạnh tranh giữa người bán và người mua
Câu 21: Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
A Làm cho cung lớn hơn cầu
B Đầu cơ tích lũy gây rối loạn thị trường
C Tiền giấy khan hiếm trên thị trường
D Gây ra hiện tượng lạm phát
Câu 22: Canh tranh không lành mạnh có dấu hiệu nào dưới đây?
A Vi phạm truyền thống văn hóa bà quy định của Nhà nước
B Vi phạm văn hóa và vi phạm pháp luật
C Vi phạm pháp luật và các chuẩn mực đạo đức
D Vi phạm truyền thống và văn hóa dân tộc
Câu 23: Bên cạnh những thuận lợi thì hội nhập kinh tế quốc tế cũng đem lại những khó
khăn thách thức cho các doanh nghiệp, đó là
A Cạnh tranh ngày càng nhiều B Cạnh tranh sẽ ngày càng khốc liệt
C Tăng cường quá trình hợp tác D Nâng cao năng lực cạnh tranh
Câu 24: Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và
C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự Hiện tượng này phản ánh quy luật nàodưới đây của thị trường?
A Quy luật cung cầu B Quy luật cạnh tranh
C Quy luật lưu thông tiền tệ D Quy luật giá trị
Câu 25: Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất
thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?
A Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương
B Gây rối loạn thị trường
C Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng
D Làm cho nền kinh tế bị suy thoái
Câu 26: Hành vi xả nước thải chưa xử lí ra sông của Công ty V trong hoạt động sản xuất
thể hiện mặt hạn chế nào dưới đây trong cạnh tranh?
A Sử dụng những thủ đoạn phi pháp B Gây rối loạn thị trường
C Làm cho nền kinh tế bị suy thoái D Làm cho môi trường suy thoái
Câu 27: Cửa hàng của anh A được cấp giấy phep bán đường sữa, bánh kẹo Nhận thấy
nhu cầu về thức ăn nhanh trên thị trường tăng cao nên anh A đã bán thêm mặt hàng này
mà không khai báo cơ quan chức năng Hành vi của anh A là biểu hiện nào của tính haimặt trong cạnh tranh?
A Cạnh tranh trực tuyến B cạnh tranh tiêu cực
C cạnh tranh lành mạnh D cạnh tranh không lành mạnh
BÀI 5: CUNG CẦU TRONG SẢN XUẤT VÀ LƯU THÔNG HÀNG HÓA
Trang 11Câu 1: Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị
trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chiphí sản xuất xác định là
A cầu B khả năng cung cấp C tổng cung D cung
Câu 2: Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ
A Đang lưu thông trên thị trường
B Hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường
C Đã có mặt trên thị trường
D Do các doanh nghiệp sản xuất đưa ra thị trường
Câu 3: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất
định, tương ứng với giá cả và thu nhập được gọi là
A Cung B Cầu C Nhu cầu D Thị trường
Câu 4: Biểu hiện nào dưới đây không phải là cung?
A Công ty sơn H hàng tháng sản xuất được 3 triệu thùng sơn để đưa ra thị trường
B Quần áo được bày bán ở các cửa hàng thời trang
C Đồng bằng sông Cửu Long chuẩn bị thu hoạch 10 tấn lúa để xuất khẩu
D Rau sạch được các hộ gia đình trồng để ăn, không bán
Câu 5: Khi nhu cầu của người tiêu dùng về mặt hàng nào đó tăng cao thì người sản xuất
sẽ làm theo phương án nào dưới đây?
A Thu hẹp sản xuất B Mở rộng sản xuất
C Giữ nguyên quy mô sản xuất D Tái cơ cấu sản xuất
Câu 6: Khi trên thị trường cung lớn hơn cầu thì xảy ra trường hợp nào sau đây?
Câu 7: Điều gì sẽ xảy ra dưới đây khi trên thị trường lượng cầu tăng lên?
Câu 8: Giả sử cung về ô tô trên thì trường là 30.000 chiếc, cầu về mặt hàng này là
20.000 chiếc, giả cả của mặt hàng này trên thị trường sẽ
A Giảm B Tăng C Tăng mạnh D ổn định
Câu 9: Vận dụng quan hệ cung – cầu để lí giải tại sao có tình trạng “cháy ve” trong một
buổi ca nhạc có nhiều ca sĩ nổi tiếng biểu diễn?
C Do cung < cầu D Do cung, cầu rối loạn
Câu 10: Nhu cầu về mặt hàng vật liệu xây dựng tăng mạnh vào cuối năm, nhưng nguồn
cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?
A Giá vật liệu xây dựng tăng B Giá vật liệu xây dựng giảm
Trang 12Câu 11: Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người tiêu dùng sẽ có lợi khi mua
hàng hóa ?
A Cung = cầu B Cung > cầu C Cung < cầu D Cung ≤ cầu
Câu 12: Khi giá cả hàng hóa tăng lên thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào
dưới đây?
A Cung tăng, cầu giảm B Cung giảm, cầu tăng
C Cung tăng, cầu tăng D Cung giảm, cầu giảm
Câu 13: Khi giá cả giảm thì cung, cầu sẽ diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?
A Cung tăng, cầu giảm B Cung giảm, cầu tăng
C Cung tăng, cầu tăng D Cung giảm, cầu giảm
Câu 14: Ở trường hợp cung – cầu nào dưới đây thì người sản xuất bị thiệt hại?
A Cung = cầu B Cung > cầu C Cung < cầu D Cung ≤ cầu
Câu 15: Giả sử cầu về lượng bia trong dịp Tết Nguyên đán là 12 triệu lít, cung về lượng
bia là 15 triệu lít Số liệu trên phản ánh
A Cung = cầu B Cung > cầu C Cung < cầu D Cung ≤ cầu
Cầu 16: Cung – cầu trên thị trường bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào dưới đây?
A Người sản xuất B Giá cả C Hàng hóa D Tiền tệ
Câu 17: Phương án nào dưới đây là đúng?
A Giá cả tăng do cung < cầu B Giá cả tăng do cung > cầu
C Giá cả tăng do cung = cầu D Giá cả tăng do cung ≤ cầu
Câu 18: Thực chất của quan hệ cung – cầu là mối quan hệ giữa các chủ thể nào dưới
đây?
A Nhà nước với doanh nghiệp B Người sản xuất với người tiêu dùng
C Người kinh doanh với Nhà nước D Doanh nghiệp với doanh nghiệp
Câu 19: Khi cầu về mặt hàng quạt điện giảm mạnh vào mùa đông, yếu tố nào dưới đây
của thị trường sẽ giảm theo?
A Cạnh tranh B Giá trị C Giá trị sử dụng D Giá cả
Câu 20: Gia đình H có 1 ha trồng rau sạch cung cấp cho thị trường, hiện nay giá của các
loại rau sạch đều tăng Bố H quyết định mở rộng diện tích trồng, mẹ H thì muốn giữnguyên quy mô sản xuất, chị H thì lại khuyên thu hẹp diện tích gieo trồng Theo em, nênlàm theo ý kiến của ai để gia đình H có them lợi nhuận?
A Mẹ H B Bố H C Chị H D Mẹ H và chị H
Câu 21: Biều hiện nào dưới đây không phải là cầu?
A Anh Nam mua một chiếc xe máy bằng hình thức trả góp
B Bạn Lan đi siêu thị mua hàng thanh toán hết 500.000đ
C Bác Hùng có nhu cầu mua ô tô nhưng không đủ tiền