1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Solieu BAO CAO QHsdd

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 42,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sang đất trồng cây hàng năm khác LUC/HNK 89.14.[r]

Trang 1

THỰC HÀNH QUY HOẠCH PHÂN BỔ SỬ DỤNG ĐẤT

CÁC BIỂU SỐ LIỆU

NHÓM ……

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

Trang 2

Biểu 1: Diện tích, cơ cấu sử dụng đất xã A năm 2015

Đơn v tính: ha

2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0.70

2.6 Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ SKX

Trang 3

Biểu 2: Biến động đất đai từ năm 2010 - 2015

Đơn v tính: haị

Diện tích năm 2010

Diện tích năm 2010

Tăng (+) giảm (-)

so với năm 2010

1.3 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNK 146.10

2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 1.78

2.6 Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ SKX

Biểu 3: Kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trước (2010-2015)

Đơn v tính: haị

Trang 4

Stt Chỉ Tiêu Mã

Kế hoạch được duyệt (2010-2015) (ha)

Kết quả thực hiện (ha)

Tỷ lệ (%) TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

1 Đất nông nghiệp

NN

1.3 Đất trồng cây lâu năm

CL

1.4 Đất rừng phòng hộ

RP H 1.5 Đất rừng đặc dụng

RD D 1.6 Đất rừng sản xuất

RS X

1.9 Đất nông nghiệp còn lại

NN K

2 Đất phi nông nghiệp

PN

2.1 Đất xây dựng TSCQ, công trình sự nghiệp

CT

2.2 Đất quốc phòng

CQ P 2.3 Đất an ninh

CA N

2.5 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh SKC

2.6 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

SK X 2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản

SK S 2.8 Đất di tích danh thắng

DD T 2.9 Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại

DR A 2.1 Đất tôn giáo, tín ngưỡng

TT N

2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng SMN

2.13 Đất phát triển hạ tầng

DH

Trang 5

2.14 Đất phi nông nghiệp còn lại

PN

5 Đất khu du lịch

DD L

6 Đất khu dân cư nông thôn

DN T

7 Đất bằng chưa sử dụng

BC S

Trang 6

Biểu 4: Phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020.

Đơn v tính: haị

2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 0.96

2.6 Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ SKX

Trang 7

Biểu 5: Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Đơn v tính: haị

Diện tích hiện trạng năm 2015

Diện tích quy hoạch đến năm 2020

Tăng (+) giảm (-)

so với hiện trạng Diện

tích (ha)

Tỷ lệ (%)

DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

N 1.3 Đất trồng cây hàng năm còn lại HN

K 1.4 Đất trồng cây lâu năm CLN

1.8 Đất nuôi trồng thuỷ sản NT

S

U 1.10 Đất nông nghiệp khác NK

H

2.1 Đất xây dựng TSCQ, CTSN CTS

K 2.5 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh SK

C 2.6 Đất sản xuất VLXD gốm sứ SKX

2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS

2.8 Đất di tích danh thắng DDT

2.9 Đất xử lý, chôn lấp chất thải DRA

2.10 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN

Trang 8

2.11 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD

2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng SMN

2.14 Đấp phát triển hạ tầng DH

T 2.15 Đất phi nông nghiệp khác PN

K

5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên DB T

7 Đất khu dân cư nông thôn DN T

Biểu 6: Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng phải xin phép

trong kỳ quy hoạch 2015-2020

Đơn v tính: haị

Đất nông nghiệp chuyển sang đất

Đất trồng cây hàng năm còn lại HNK/PNN 14.89

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển

sang đất trồng cây lâu năm LUC/CLN

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển

Trang 9

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển

sang đất trồng cây hàng năm khác LUC/HNK 89.14

Trang 10

Biểu 7: Kế hoạch sử dụng đất phân theo từng năm trong kỳ

kế hoạch (2015-2020)

Đơn v tính:ị ha

Diện tích năm hiện trạng

Diện tích đến các năm Năm

2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 1059.00 1059.00 1059.00 1059.00 1059.00 1055.80

Đất lúa nước DLN 407.22 397.92 387.49 377.19 367.34 Đất trồng lúa nương LUN

Đất trồng cây hàng năm còn lại HNK 260.34 269.26 278.06 283.70 292.39 Đất trồng cây lâu năm CLN 124.09 123.50 123.09 116.29 114.82 Đất rừng phòng hộ RPH

Đất rừng đặc dụng RDD

Đất rừng sản xuất RSX

Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 1.01 1.01 1.01 0.62 0.62 Đất làm muối LMU

Đất nông nghiệp khác NKH 4.02 4.02 4.02 4.02 4.02

Đất xây dựng TSCQ, CTSN CTS 0.70 0.81 0.86 0.91 0.96 Đất quốc phòng CQP 0.66 0.00 0.00 0.00 0.00 Đất an ninh CAN

Đất khu công nghiệp SKK

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh SKC 0.55 0.55 0.55 0.55 0.55 Đất sản xuất VLXD gốm sứ SKX

Đất cho hoạt động khoáng sản SKS

Đất di tích danh thắng DDT

Đất xử lý, chôn lấp chất thải DRA

Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 1.19 1.19 1.19 1.19 1.19 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD 11.51 11.51 11.51 11.51 12.01 Đất có mặt nước chuyên dùng SMN

Đất sông, suối SON 79.63 79.63 79.63 79.63 79.63 Đấp phát triển hạ tầng DHT 137.47 138.44 139.89 151.14 149.47 Đất phi nông nghiệp khác PNK 30.60 31.15 31.70 32.25 32.80

Đất khu bảo tồn thiên nhiên DBT

Trang 11

Biểu 8: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng phải xin phép phân theo từng năm

trong kỳ kế hoạch (2015-2020)

Đơn v tính: haị

Phân theo các năm Năm

2016

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Đất nông nghiệp chuyển sang đất

Đất lúa nước DLN/PNN 2.26 0.38 1.52 1.38 0.93 Đất trồng lúa nương LUN/PNN

Đất trồng cây hàng năm còn lại HNK/PNN 11.50 0.11 3.28

Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 18.96 0.59 0.42 6.80 0.47 Đất rừng phòng hộ RPH/PNN

Đất rừng đặc dụng RDD/PNN

Đất rừng sản xuất RSX/PNN

Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS/PNN 0.39

Đất làm muối LMU/PNN

Đất nông nghiệp khác NKH/PNN

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển

sang đất trồng cây lâu năm LUC/CLN

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển

sang đất lâm nghiệp LUC/LNP

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển

sang đất trồng cây hàng năm khác LUC/HNK 8.91 8.91 8.91 8.91 8.91

Trang 12

Biểu 9: Danh mục các công trình, dự án trong kỳ quy hoạch

Đơn vị tính: ha

Số

thứ

tự

Tên công trình

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa Điểm Năm thực

hiện

+ QH nhà văn hoá và

D Đất cơ sở giáo dục và đào tạo 1.50

Ngày đăng: 12/01/2021, 10:27

w