1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Báo cáo tóm tắt QHSDĐ chi tiết đến năm 2015, KHSDĐ chi tiết đến năm 2010 của xã Khánh Hòa

12 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 735,5 KB
File đính kèm BCTT qhsdd khanh hoa.rar (67 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích của việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xã Khánh Hòa - Đánh giá đúng thực trạng và tiềm năng đất đai để có kế hoạch, phơng án đầu t sử dụng hợp lý các loại đất theo các gia

Trang 1

Phần I

1 Những căn cứ pháp lý và cơ sở lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xã Khánh Hòa

- Nghị định 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ ngày 29 tháng 10 năm 2004

về thi hành Luật Đất đai năm 2003

- Thông t 30/2004/TT-BTNMT ngày 01/11/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trờng về việc hớng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

- Quyết định 04/2005/QĐ-BTNMT ngày 30/06/2005 của Bộ trởng Bộ Tài nguyên và Môi trờng về việc ban hành quy trình lập điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp

- Báo cáo điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng

đất giai đoạn 2007 – 2010 của huyện Lục Yên

- Quyết định số 1858/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh Yên Bái về việc phê duyệt Dự án đầu t lập Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, kế hoạch

sử dụng đất chi tiết đến năm 2010 các xã, thị trấn thuộc huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

- Đề án phát triển Trung tâm thơng mại và hệ thống chợ nông thôn huyện Lục Yên giai đoạn 2006 – 2010

- Chơng trình xây dựng và phát triển văn hoá - thông tin - thể thao huyện Lục Yên giai đoạn 2006 – 2010

- Chơng trình phát triển giáo dục và dạy nghề, nâng cao chất l ợng nguồn nhân lực giai đoạn 2006 – 2010

- Chơng trình phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hoá giai đoạn 2006 – 2010

- Kết quả rà soát 3 loại rừng trên địa bàn huyện Lục Yên

- Báo cáo chính trị của Đại hội Đảng bộ xã Khánh Hòa nhiệm kỳ 2005 - 2010

- Báo cáo tổng kết năm 2007, 2008 xã Khánh Hòa

- Số liệu kiểm kê, thống kê đất đai năm 2000, 2005, 2006, 2007, 2008 xã Khánh Hòa

- Kết quả kiểm kê theo Chỉ thị 31/2007/CT - TTg v/v kiểm kê quỹ đất

đang quản lý sử dụng của các tổ chức đợc nhà nớc giao đất, cho thuê đất

- Các tài liệu, số liệu và bản đồ có liên quan

2 Mục đích của việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất xã Khánh Hòa

- Đánh giá đúng thực trạng và tiềm năng đất đai để có kế hoạch, phơng án

đầu t sử dụng hợp lý các loại đất theo các giai đoạn phát triển kinh tế - xã hội

- Làm cơ sở để phục vụ công tác quản lý đất đai trong toàn xã theo quy

định của pháp luật, bảo vệ tài nguyên đất, cải tạo môi trờng sinh thái nhằm phát triển và sử dụng đất bền vững

Trang 2

Phần 2 Hiện trạng sử dụng đất năm 2007

I hiện trạng sử dụng đất

Tổng diện tích đất đai của xã là 5.557,15 ha Trong đó:

1 Đất nông nghiệp

Đất nông nghiệp toàn xã là 4.776,34 ha, chiếm 85,95% diện tích đất tự nhiên bao gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản:

a Đất sản xuất nông nghiệp

Đất sản xuất nông nghiệp 360,04 ha, chiếm 7,54% diện tích đất nông nghiệp, trong đó:

- Đất trồng cây hàng năm là 151,99 ha, chiếm 65,21% diện tích đất sản xuất nông nghiệp Đất trồng cây hàng năm có 2 loại là đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm còn lại

+ Đất trồng lúa có diện tích 77,47 ha chiếm 34,50% diện tích đất trồng cây hàng năm

+ Đất trồng cây hàng năm còn lại có diện tích 147,10 ha, chiếm 65,50% diện tích đất trồng cây hàng năm

- Đất trồng cây lâu năm có diện tích 135,47 ha, chiếm 37,63% diện tích

đất sản xuất nông nghiệp

b Đất lâm nghiệp

Đất lâm nghiệp có diện tích 4.412,72 ha, chiếm 92,39% diện tích đất nông nghiệp Trong đó:

- Đất rừng sản xuất 3.410,42 ha, chiếm 77,29% diện tích đất lâm nghiệp;

- Đất rừng phòng hộ 1.002,30 ha chiếm 22,71% diện tích đất lâm nghiệp

c Đất nuôi trồng thuỷ sản

Đất nuôi trồng thuỷ sản có diện tích 3,58 ha, chiếm 0,07 ha diện tích đất nông nghiệp

2 Đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp có tổng diện tích là 74,09 ha, chiếm 1,33% tổng diện tích đất tự nhiên, bao gồm các loại đất sau:

a Đất ở

Đất ở của xã có diện tích 16,45 ha, chiếm 2,69% diện tích đất phi nông nghiệp của toàn xã, đất ở của xã đợc phân bố ở 13 thôn Đất ở nông thôn trong khu dân c phần lớn đợc hình thành từ đời này qua đời khác, dân c phân bố rộng,

Trang 3

rải rác, cha theo quy hoạch Nhìn chung, đất ở của xã đang phát triển khá mạnh, cần có tầm nhìn mang tính chiến lợc lâu dài

b Đất chuyên dùng

Theo số liệu thống kê năm 2007, đất chuyên dùng có diện tích 28,21 ha, chiếm 38,08% diện tích đất phi nông nghiệp của xã:

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp có diện tích 0,24 ha

- Đất quốc phòng, an ninh diện tích có 2,00 ha

- Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp có 0,10 ha

- Đất có mục đích công cộng 25,87 ha:

+ Đất giao thông 17,51 ha

+ Đất thuỷ lợi 4,38 ha

+ Đất để chuyền dẫn năng lợng truyền thông 0,44 ha

+ Đất cơ sở y tế 0,25 ha

+ Đất giáo dục đào tạo 1,50 ha

+ Đất cơ sở thể dục thể thao 1,38 ha

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3,70 ha

- Đất sông suối và mặt nớc chuyên dùng 10,59 ha

3 Đất cha sử dụng

Diện tích đất cha sử dụng 706,72 ha (chiếm 12,72% tổng diện tích đất tự nhiên), trong đó: Toàn bộ là núi đá không có rừng cây

II Biến động sử dụng đất

Xã có tổng diện tích đất tự nhiên là 5.557,15 ha Tại thời điểm thống kê ngày 01/01/2008 sau khi tính lại diện tích các đơn vị hành chính thì tổng diện tích tự nhiên của xã tăng 313,15ha so với kỳ kiểm kê năm 2000 Nguyên nhân diện tích

đất tự nhiên của xã bị biến động do công tác đo đạc kiểm kê lại đất đai

- Trong giai đoạn 2000 – 2007 để nâng cao hiệu quả sử dụng đất và nâng cao năng suất cây trồng và chăn nuôi, quỹ đất nông nghiệp trên địa bàn xã đã đợc khai thác khá hiệu quả, đáp ứng kịp thời sự phát triển của nền kinh tế nông nghiệp

Đất nông nghiệp năm 2007 diện tích 4.776,34 ha, chiếm 85,95% diện tích đất tự nhiên, thực tăng 1.705,35 ha so với năm 2000

- Đến năm 2007 diện tích đất phi nông nghiệp của xã là 74,09 ha, chiếm 1,33% diện tích đất tự nhiên, tăng 13,46 ha so với năm 2000

- Trong giai đoạn 2000-2007 diện tích đất cha sử dụng còn 706,72 ha (toàn

bộ là đất đồi núi cha sử dụng), thực giảm 1.405,66 ha so với năm 2000, trong đó: Giảm 1.411,92 ha do chuyển sang đất nông nghiệp 1.408,32 ha, đất phi nông nghiệp 3,60 ha

Trang 4

Phần 3 Quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015

I quy hoạch sử dụng đất

1 Quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp

Đất nông nghiệp bao gồm đất sản xuất nông nghiệp và đất lâm nghiệp đợc

bố trí quy hoạch nh sau:

Đến năm 2015 diện tích đất nông nghiệp toàn xã có 5.208,01 ha (chiếm 93,72% TDTTN), thực tăng 431,67 ha so với năm 2007 Bao gồm các loại đất sau:

a Quy hoạch sử dụng đất sản xuất nông nghiệp

Đến năm 2015 diện tích đất sản xuất nông nghiệp toàn xã có 325,96 ha (chiếm 6,26% diện tích đất nông nghiệp), diện tích đất sản xuất nông nghiệp giảm 34,08 ha

so với năm 2007, cụ thể nh sau:

* Đất trồng cây hàng năm

Trong cả giai đoạn, đất trồng cây hàng năm có 190,13 ha, giảm 34,44 ha

so với năm 2007 Bao gồm các loại đất sau:

- Đất trồng lúa có 63,70 ha, giảm 13,77 ha so với năm 2007 do chuyển sang đất ở 1,26 ha, đất chuyên dùng 0,11 ha, đất sông suối mặt nớc chuyên dùng 12,40 ha

- Đất trồng cây hàng năm còn lại có 126,43 ha, giảm 20,67 ha so với năm

2007, do chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 2,20 ha, đất ở 2,49 ha, đất chuyên dùng 0,77 ha, đất sông suối mặt nớc chuyên dùng 15,30 ha

* Đất trồng cây lâu năm

Diện tích trồng cây lâu năm đến năm 2015 là 135,83 ha, thực tăng 0,36 ha

so với năm 2007, trong đó: Tăng 6,42 ha do lấy từ đất lâm nghiệp 6,00 ha và tăng 0,42 ha (do đo đạc lại theo chỉ thị Số: 31/2007/CT – TTg Về việc kiểm kê quỹ đất đang quản lý, sử dụng của các tổ chức đợc nhà nớc giao đất, cho thuê

đất) và đồng thời giảm 6,06 ha do chuyển sang đất ở 1,14 ha, đất chuyên dùng 4,92 ha

b Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp

Đến năm 2015 diện tích đất lâm nghiệp 4.876,32 ha, chiếm 93,63% diện tích

đất nông nghiệp, thực tăng 463,60 ha so với năm 2007, trong đó: Tăng 500,00 ha do lấy từ đất cha sử dụng và đồng thời giảm 36,40 do chuyển sang đất trồng cây lâu năm 6,00 ha, đất ở 5,00 ha, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 7,00 ha, đất có mục đích công cộng 15,05 ha, đất nghĩa trang nghĩa địa 3,35 ha, trong đó:

- Đất rừng sản xuất 2.800,62 ha, chiếm 57,43% diện tích đất lâm nghiệp

- Đất rừng phòng hộ 2.075,70 ha, chiếm 42,57% diện tích đất lâm nghiệp

Trang 5

c Đất nuôi trồng thuỷ sản

Đến năm 2015 diện tích đất nuôi trồng thuỷ sản có: 5,73 ha, chiếm 0,11% diện tích đất nông nghiệp, thực tăng 2,15 ha so với năm 2007, trong đó: Tăng 2,20 ha do lấy từ đất trồng cây hàng năm còn lại và đồng thời giảm 0,05 ha do chuyển sang đất ở

2 Quy hoạch sử dụng đất phi nông nghiệp

a Đất ở

Dự kiến đến năm 2015 diện tích đất ở thực tăng là 9,96 ha so với năm 2007, trong đó: Tăng 9,99 ha do lấy từ đất trồng cây hàng năm 3,75 ha, đất trồng cây lâu năm 1,14 ha, đất lâm nghiệp 5,00 ha, đất nuôi trồng thuỷ sản 0,05 ha, đất đồi núi cha sử dụng 0,05 ha và đồng thời giảm 0,03 ha do chuyển sang đất công cộng

Nh vậy đến năm 2015, diện tích đất ở toàn xã là 41,55 ha, chiếm 29,16% tổng diện tích đất phi nông nghiệp Đợc bố trí lấy vào các loại đất theo các vị trí nh sau:

Bảng 1: Các vị trí quy hoạch đất ở

TT Tên công trình dự án điểm Địa Diện tích

(ha)

Phân kỳ quy

triển khai

2008-2010

2011 -2015

1 Quy hoạch đất ở (xen kẽ trong khu dân c) Thôn1 0,29 0,09 0,20 2009-2015

2 Quy hoạch đất ở (xen kẽ trong khu dân c) Thôn2 0,30 0,10 0,20 2009-2015

3 Quy hoạch đất ở (xen kẽ trong khu dân

c)

Thôn

2009-2015

4 Quy hoạch đất ở (xen kẽ trong khu dân c) Thôn4 0,15 0,06 0,09 2009-2015

5 Quy hoạch đất ở (xen kẽ trong khu dân c) Thôn5 0,90 0,05 0,85 2009-2015

6 Quy hoạch đất ở (xen kẽ trong khu dân c) Thôn6 0,60 0,20 0,40 2009-2015

7 Quy hoạch đất ở (xen kẽ trong khu dân c) Thôn7 0,37 0,06 0,31 2009-2015

8 Quy hoạch đất ở (khu trung tâm xã) Thôn8 5,54 0,89 4,65 2009-2015

9 Quy hoạch đất ở (đã thực hiện năm 2008) Toànxã 1,64 1,64 2008

b Đất chuyên dùng

Đến năm 2015 diện tích đất chuyên dùng có 55,58 ha, chiếm 39,01% diện tích

đất phi nông nghiệp, tăng 27,37 ha so với năm 2007, cụ thể các loại đất nh sau:

* Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: Đến năm 2015 diện tích 0,39 ha, tăng 0,15 ha so với năm 2007 do lấy từ đất sản xuất nông nghiệp Diện tích tăng thêm dùng để quy hoạch các công trình sau:

Bảng 2: Các vị trí quy hoạch đất trụ sở

T

T Tên công trình dự án điểm Địa Diện tích Phân kỳ quy hoạch Năm triển

Trang 6

(ha) 2008- 2010 2011 - khai

2015

* Đất quốc phòng, an ninh 2,00 ha, chiếm 3,60 % diện tích đất chuyên dùng, giữ nguyên so với năm 2007

* Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Đến năm 2015 diện tích là 7,50 ha, tăng 7,40 ha so với năm 2007 lấy từ đất sản xuất nông nghiệp 0,40 ha, đất lâm nghiệp 7,00 ha Trong đó toàn bộ là đất cơ sở sản xuất, kinh doanh Diện tích tăng thêm dùng để quy hoạch các công trình sau:

Bảng 3: Quy hoạch đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

T

T Tên công trình dự án Địa điểm

Diện tích (ha)

Phân kỳ quy

triển khai

2008-2010

2011-2015

* Đất sử dụng vào mục đích công cộng: Đến năm 2015 diện tích 45,69 ha, tăng 20,33 ha so với năm 2007 Diện tích tăng thêm đợc bố trí quy hoạch nh sau:

- Đất giao thông: Đến năm 2015 diện tích có 33,95 ha, tăng 16,44 ha so với năm 2007, do lấy từ đất sản xuất nông nghiệp 2,46 ha, đất lâm nghiệp 13,95 ha

đất ở 0,03 ha Diện tích tăng thêm đợc quy hoạch các công trình nh sau:

Bảng 4: Quy hoạch bến xe và các tuyến giao thông

T

T Tên công trình dự án Địa điểm

Diện tích (ha)

Phân kỳ quy

triển khai

2008-2010

2011 -2015

3 Qh mở rộng, mở mới đờng liên

huyện Văn Yên - Khánh Hoà

D=14km,

2009-2015

4 Quy hoạch mở mới tuyến từ Bản 6 - Bản 7 Dài = 1,5km;rộng = 5m 0,75 0,75 2009-2010

5 Qh Mở mới tuyến từ Thôn 3 - Làng

Sại

Dài = 1km;

2011-2015

6 Qh mở mới tuyến từ Kim long - Khe Giang Dài = 3km; rộng = 5m 1,50 0,35 1,15 2009-2015

7 Qh mở rộng đờng giao thông trong

2008-2015

Trang 7

- Đất thuỷ lợi: Đến năm 2015 có 4,41 ha, tăng 0,03 ha so với năm 2007 Diện tích tăng thêm do quy hoạch trạm bơm tại thôn 6

- Đất chuyển dẫn năng lợng, truyền thông: Đến năm 2015 diện tích 0,85 ha, tăng 0,41 ha so với năm 2007 do lấy từ đất trồng cây hàng năm 0,01 ha, đất trồng cây lâu năm 0,05 ha, đất lâm nghiệp 0,35 ha, đất ở 0,03 ha Diện tích tăng thêm dùng để quy hoạch các công trình sau:

Bảng 5: Quy hoạch đất năng lợng

T

T Tên công trình dự án Địa điểm

Diện tích (ha)

Phân kỳ quy

triển khai

2008-2010

2011 -2015

1 QHđất dành cho đờng điện, trạm áp treo Toàn xã 0,36 0,11 0,25 2009-2015

- Đất cơ sở văn hoá: Đến năm 2015 diện tích đất cơ sở văn hoá có 2,82 ha, thực tăng 2,41 ha so với năm 2007, trong đó: Tăng 2,50 ha do lấy từ đất trồng cây lâu năm 2,30 ha, đất rừng sản xuất 0,20 ha và đồng thời giảm 0,09 ha do đo

đạc lại theo chỉ thị Số: 31/2007/CT – TTg Diện tích tăng thêm dùng để quy hoạch các công trình sau:

Bảng 6: Quy hoạch đất văn hoá

T

T Tên công trình dự án Địa điểm

Diện tích (ha)

Phân kỳ quy

triển khai

2008-2010

2011 -2015

4 Quy hoạch Câu lạc bộ thể thao Thôn 8 0,50 0,30 0,20 2009-2011

- Đất cơ sở y tế: Đến năm 2015 diện tích có 0,35 ha, thực tăng 0,10 ha so với năm 2007, trong đó: Tăng 0,20 ha do lấy từ đất trồng cây lâu năm và đồng thời giảm 0,10 ha do đo đạc lại theo chỉ thị Số: 31/2007/CT – TTg Diện tích tăng thêm dùng để quy hoạch Phân viện trạm y tế tại thôn 8

- Đất cơ sở giáo dục đào tạo: Đến năm 2015 diện tích 1,53 ha, thực tăng 0,03

ha so với năm 2007, trong đó: Tăng 0,35 ha lấy từ đất trồng cây lâu năm 0,20 ha, đất lâm nghiệp 0,15 ha và đồng thời giảm 0,32 ha do đo đạc lại theo chỉ thị Số: 31/2007/

CT – TTg Diện tích tăng thêm dùng để quy hoạch các công trình sau:

Bảng 7: Quy hoạch đất giáo dục

T

T Tên công trình dự án Địa điểm Diện tích Phân kỳ quy hoạch Năm triển

Trang 8

(ha) 2008- 2010 2011 - khai

2015

- Đất cơ sở thể dục thể thao: Đến năm 2015 diện tích có 1,78 ha, tăng 0,40 ha đợc lấy từ đất rừng sản xuất Diện tích tăng thêm đợc quy hoạch sân thể thao cho thôn 2

c Đất nghĩa trang, nghĩa địa

Đến năm 2015 diện tích đất nghĩa trang nghĩa địa có 7,05 ha, tăng 3,35 ha so với năm 2007, đợc lấy từ đất rừng sản xuất 3,35 ha Diện tích tăng thêm đợc quy hoạch các công trình sau:

Bảng 8: Quy hoạch đất nghĩa trang nghĩa địa

T

T Tên công trình dự án Địa điểm

Diện tích (ha)

Phân kỳ quy

triển khai

2008-2010

2011 -2015

2009-2015

d Đất sông suối và mặt nớc chuyên dùng

Đến cuối kỳ quy hoạch 2015, diện tích đất sông suối và mặt nớc chuyên dùng

có 38,29 ha, chiếm 26,88% đất phi nông nghiệp, tăng 27,70 ha so với năm 2007, do lấy từ đất sản xuất nông nghiệp

3 Quy hoạch đất cha sử dụng

Đến năm 2015 đất cha sử dụng còn 206,67 ha, giảm 500,05 ha so với năm

2007 do chuyển sang đất rừng sản xuất 500,00 ha và đất ở 0,05 ha Toàn bộ là đất

đồi núi cha sử dụng

II Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất

Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của xã Khánh Hoà đợc thể hiện chi tiết trong bảng sau:

Bảng 9: Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015

Hiện trạng năm 2007 Quy hoạch đến năm 2010 Quy hoạch đến năm 2015 Tăng (+), giảm (-) so với hiện trạng Diện tích

(ha) Cơ cấu (%) tich (ha) Diện

cấu (%)

Diện tích (ha)

cấu (%)

Diện tích (ha)

Tỷ lệ (%)

(4)]*100

Tổng diện tích đất tự

Trang 9

1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 360,04 7,54 328,34 6,76 325,96 6,26 -34,08 -9,47

1.1.1.1.

1 Đất chuyên trồng lúa nớc LUC 77,47 100,00 64,08 100,00 63,70 100,0 0 -13,77 -17,77

1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNC(a) 147,10 65,50 129,98 66,98 126,43 66,50 -20,67 -14,05 1.1.1.2.

2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 147,10 100,00 129,98 100,00 126,43 100,00 -20,67 -14,05

1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất RSN 2.164,50 963,84 352,76 332,40 11,87

-1.832,1 0 -84,64

1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất RST 997,22 1.287,23 1.972,59 1.968,22 70,28 971,00 97,37

1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH 1.002,30 22,71 2.078,55 45,95 2.075,70 42,57 1.073,40 107,09 1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ RPN 1.002,30 100,00 2.078,55 100,00 2.075,70 100,00 1.073,40 107,09

2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sựnghiệp CTS 0,24 0,85 0,35 0,96 0,39 0,70 0,15 62,50

2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 0,10 0,35 2,10 5,76 7,50 13,49 7,40 7.400,00 2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh SKC 0,10 2,10 100,00 7,50 100,0 0 7,40 7.400,00

2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lợng, truyền thông DNT 0,44 1,70 0,60 1,87 0,85 1,86 0,41 93,18

Iii kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu

1 Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đến từng năm

Chỉ tiêu sử dụng các loại đất chính theo từng năm của xã Khánh Hòa đợc thể hiện chi tiết qua bảng sau:

Bảng 10: Kế hoạch sử dụng đất đến từng năm thời kỳ đầu

Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010

Trang 10

1 đất nông nghiệp NNP 4.747,36 4.744,98 4.856,4 7

1.1.1.1.

kết luận và đề nghị

1 Kết luận

Phơng án quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2015, kế hoạch sử dụng

đất giai đoạn 2008 - 2010 của xã Khánh Hòa đợc xây dựng dựa trên cơ sở đánh giá thực trạng sử dụng đất, tình hình phát triển kinh tế - xã hội của xã trong thời gian qua và những tiềm năng hiện có về tài nguyên thiên nhiên, con ngời cũng

Ngày đăng: 04/07/2016, 16:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w