1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KTHK1 (T8) dap an+matran

5 138 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì I
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009 - 2010
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm khách quan2đ Em hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất.. Các điểm M,N,P và Q là trung điểm của các cạnh của hình chữ nhật.. Tổng diện tích các tam giác có t

Trang 1

Ma trận

Nhân chia đa

thức 1 0,25 1 0,25 2 1,5 4 2 Phân thức đại số 1

0,25 1 0,25 2 2,5 1 1 5 4

0,5

2 3

3 3,5 Diện tích

1,25 7 6,25 3 2,5 14 10

Trang 2

Phòng GD & ĐT

Đề kiểm tra học kì I Năm học 2009 -2010

Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian giao đề)

A Trắc nghiệm khách quan(2đ)

Em hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng nhất.

Câu 1: Kết quả của phép tính 15x2y2z : (3xyz) là:

A 5xyz ; B 5x2y2z ; C 15xy ; D 5xy

Câu 2: Cho tích (2x + y2).(………) = 8x3 + y6 Đa thức thích hợp điền vào chỗ chấm là:

A 4x2 + 2xy2 + y4 B 4x2 - 2xy2 + y4

C 4x2 + 4xy2 + y4 D 4x2 - 4xy2 + y4

Câu 3: Kết quả của phép tính −1+x+22

x

x

là:

A

x

x

x

2

2

4

2

1 2 +

+

x

x

x

x x

2

2 2

2 + − ; D − 1 +x

Câu 4: Đa thức M trong đẳng thức

1

2 2 +

x

x =

2

2x+

M

là:

A 2x2 -2 ; B 2x2 - 4 ; C 2x2 +2 ; D 2x2 + 4

Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD có

AB = 8cm, BC = 6cm (hình1) Các

điểm M,N,P và Q là trung điểm của

các cạnh của hình chữ nhật Tổng diện

tích các tam giác có trong hình 2 là:

A 4cm2

B 6cm2

C 12cm2

D 24cm2

Câu 6: Trong hình 2, biết AB = BC= 5cm

và DC = 8cm Diện tích của tam giác HBC là:

A 4,5cm2

B 6cm2

C 12cm2

D 16cm2

Câu 7: Tính các góc của một hình thoi biết cạnh của nó bằng độ

dài 1 đờng chéo

A 300 và 1500 C 600 và 1200

B 450 và 1350 D 900

N

P

Q M

Hình 1

C

5cm

8cm

5cm

Hình 2

Trang 3

Em hãy chọn chữ cái đứng trớc câu khẳng định sai.

Câu 8:

A Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

B Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

C Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

D Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc là hình vuông

II Tự luận (8đ)

Câu 9: (2đ)

a Phân tích đa thức x2+ 4xy – 16 +4y2 thành nhân tử

b Tính (3x3 +10x2-1): (3x+1)

+

+





 + −

1

1 1

1 1 2

1

2

x x

x x

a Tìm điều kiện xác định của biểu thức P

b Rút gọn biểu thức P

c Tìm x để giá trị của P bằng 0

d Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

Câu 11: (2,5đ) Cho tứ giác ABCD Hai đờng chéo AC và BD vuông góc với nhau Gọi

M, N, P và Q lần lợt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD và DA

a Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?

b Để tứ giác MNPQ là hình vuông thì tứ giác ABCD cần có điều kiện gì?

c Cho AC = 6cm, BD = 8cm Hãy tính diện tích tứ giác MNPQ

Câu 12: (0,5đ) Rút gọn phân thức

A=

ac bc ab c b a

abc c

b a

− + +

− + +

2 2 2

3 3

Trang 4

Đáp án và biểu điểm I.Trắc nghiệm (2điểm): Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.

II Tự luận (8điểm):

Câu 9:

a (x+2y-4)(x+2y+4) 1đ

b (3x3 +10x2 -1) : (3x+1) = (x2 +3x-1) 1đ

Câu 10:

a Tìm đợc điều kiện x ≠ 0, x ≠ 1, x ≠ -1 thì P xác định 1đ

b Rút gọn P = x x+−11 1 đ

c Không có giá trị nào của x để cho P = 0 0,5đ

d Ta có P = 1 21

1

1

+

= +

x x

x

Lập luận đợc P nguyên ⇔ x+1 ∈± 1; ± 2  ⇔ x ∈ 0; 1; - 2 ; -3 0,5đ

Câu 11 :

- Vẽ đúng hình 0,5đ

a Hình chữ nhật 1đ

b Tìm đk đúng AC = BD 0,5đ

c Tính đúng SMNPQ = 3.4 = 12(cm)2 0,5đ

Câu 12: Phân tích đa thức thành nhân tử 0,25đ

(a2+b2+c2 –ab –ac –bc)(a+b+c)

Rút gọn : a+b+c 0,25đ

Ngày đăng: 28/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 5: Cho hình chữ nhật ABCD có - KTHK1 (T8) dap an+matran
u 5: Cho hình chữ nhật ABCD có (Trang 2)
w