n Chất bán dẫn có điện trở ở khoảng giữa của chất dẫn điện và chất cách điện. CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐIỆN.[r]
Trang 1KĨ THUẬT ĐIỆN
BỘ MÔN KĨ THUẬT ĐIỆN – ĐH THỦY LỢI
Môn học: Kĩ thuật điện
Số tín chỉ: 3
Số tiết: 45
Giảng viên: Ths Nguyễn Thị Huyền Phương
Trang 2n MẠCH ĐIỆN
Trang 3MẠCH ĐIỆN
THỜI GIAN
ĐIỆN DÂN DỤNG
Trang 4n CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐIỆN
n CÁC PHẦN TỬ MẠCH TẬP TRUNG
n CÁC ĐỊNH LUẬT KIRCHHOFF
n CÁC MỤC TIÊU HỌC TẬP
Trang 51 CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐIỆN
ĐIỆN TÍCH VÀ LỰC ĐIỆN
n Proton có điện tích +1,602.10-19 C
n Electron có điện tích -1,602.10-19 C
n Định luật Coulomb: lực tương tác giữa 2 điện tích Q1
và Q2 , F(N)
21 2
0 4
1
2
R
Q
Q
F
pe
=
12 2 0 4
2
1
12 a
R
Q
Q
F
pe
=
Minh họa định luật Coulomb
Trang 6n Cường độ điện trường: E (V/m)
Q
F E
Qlim 0
®
=
21 2 0
2 2
4 R a
Q E
pe
2 0
1 1
4 R a
Q E
pe
=
n Lực điện:
2 1
21 Q E
1 2
12 Q E
F =
Trang 7CHẤT DẪN ĐIỆN VÀ CHẤT CÁCH ĐIỆN
n Chất dẫn điện cho phép điện tích dễ dàng chảy qua nó (điện trở nhỏ)
n Chất cách điện không cho phép điện tích dễ dàng chảy qua nó (điện trở lớn)
n Chất bán dẫn có điện trở ở khoảng giữa của chất dẫn
điện và chất cách điện
Trang 8DÒNG ĐIỆN VÀ LỰC TỪ
n Dòng điện (A)
n Quy ước chiều dòng điện theo chiều chuyển động
của các điện tích dương
n Định luật Biot-Savart
n Định luật Ampere:
n Lực Lorenzt:
1 2
2
12 I d l B F
dt
dq t
i( ) =
2
12 1
1 0 1
a l
d
I
= p m
(v dt) B dq(v B)
dt
dq F
ø
ö ç
è
æ
(E v B)
q F
F
F = E + M = + ´
Trang 9ĐIỆN THẾ VÀ ĐIỆN ÁP
n Điện thế tại điểm x:
n Điểm có điện thế bằng không được gọi là điểm quy chiếu hay điểm đất
n Điện áp: sự chênh lệch điện thế đơn vị Volt (V)
( ) ( )
dq
x
dw x
A B
Trang 10-CÔNG SUẤT TỨC THỜI:
n Đơn vị volt-ampere (VA) hoặc watt (W)
NĂNG LƯỢNG:
n Đơn vị đo w.s; kwh hoặc J
i
v dt
dq dq
dw dt
dw
ø
ö ç
è
æ
÷÷
ø
ö çç
è
æ
=
=
ò
=
T dt p w
0
Trang 11NGUỒN VÀ TẢI
n Nguồn: là nơi cung cấp năng lượng
n Tải: là nơi nhận năng lượng
Quy ước tải và nguồn
Trang 12n Mạch điện
+ Nút: Điểm nối chung của từ 2 thành phần hoặc
thiết bị trở lên
+ Nhánh: Phần mạch chỉ chứa 1 thành phần, nguồn hoặc thiết bị, giữa 2 nút
+ Nguồn điện áp, nguồn dòng điện
+ Nguồn độc lập, nguồn phụ thuộc
+ Nguồn điện một chiều, nguồn điện xoay chiều
Trang 13DẠNG SÓNG
n Nguồn điện 1 chiều
n Nguồn điện xoay chiều hình sin
• Chu kỳ T (s)
• Tần số f (Hz)
• f là góc pha ban đầu, và w = 2pf = 2p / T là tần số góc của sóng
( )t = A (wt + f)
T
f = 1
Trang 14• Giá trị trung bình:
• Giá trị hiệu dụng:
n Dạng sóng của hàm mũ:
( )
ò
=
T
dt t
f T
F
0 av
1
( ) ò
= T f t dt T
F
0
2 rms
1
( ) t t
Ae t
-0
av =
F
2
rms A
Trang 152 CÁC PHẦN TỬ MẠCH TẬP TRUNG
ĐIỆN TRỞ
Đặc trưng cho hiệu ứng nhiệt R, Ohm (W)
• Định luật Ohm:
• Điện dẫn: G = 1/R (S)
• Công suất tiêu tán trên điện trở
R v
i =
A
l A
l R
s
r =
=
( ) ( ) ( )t v t i t i R v R v G
G V
R V
R I
I V
Pav = rms rms = rms2 = rms2 = rms2
Trang 16• Cách mắc điện trở:
Điện trở mắc nối tiếp và song song
(a) R1 và R2 mắc nối tiếp (b) R1 và R2 mắc song song
Trang 17Truyền tải công suất giữa nguồn và tải
Ghi chú:
RL = 0 có nghĩa là ngắn mạch; vL = 0 và iL = v / RS
RL ® ¥ có nghĩa là hở mạch; iL = 0 và vL = v
• Mắc nối tiếp:
• Mắc song song:
n Truyền tải công suất cực đại
2 CÁC PHẦN TỬ MẠCH TẬP TRUNG
2 1
2 1
2 1 eq
R R
R R R
+
=
2 1
eq
1 1
1
R R
Trang 18Nguồn điện áp Nguồn dòng điện
Hiệu ứng nguồn – tải
Tải Tải
Công suất phụ tải lấy từ nguồn
Hòa hợp tải
L S
L
R R
v i
+
=
( )2 L
L S
2
R R
v P
+
=
S
L R
L
2 L
L i R
P =
Trang 192 CÁC PHẦN TỬ MẠCH
ĐIỆN DUNG
Đặc trưng cho hiệu ứng điện trường C (F)
• Công suất
2 1
eq
1 1
1
C C
v q
dt
dv C dt
dq t
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
dt
t dv t v C t
i t v t
• Cách mắc tụ điện
Mắc nối tiếp
Mắc song song
2 1
C = +
Trang 20n ĐIỆN CẢM
Đặc trưng cho hiệu ứng điện trường, L (H)
n Công suất
i
N i
L = l = y
Tụ điện mắc song song và nối tiếp
(a) C1 và C2 nối tiếp (b) C1 và C2
song song
dt
di L dt
Li d dt
d N dt
N d dt
d t
dt
t di t i L t
i t v t