nh dấu ước tiến mới của phong trào công nhân Việt Nam, giai cấp công nhân nước ta từ đây ước vào đấu tranh tự giác... o một số đảng viên tiên tiến của Tân Việt chuy n sang gia nh p Vi[r]
Trang 1PHẦN LỊCH SỬ THẾ GIỚI CHỦ ĐỀ 1: SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CTTG II Câu 1: Tại sao gọi là “Trật tự 2 cực Ianta”?
A Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và phạm vi đóng quân ở châu Á và châu Âu
B Mĩ và Liên Xô phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho 2 phe: đế quốc chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa…
C Thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thẳng
Thành p t ch c quốc tế - Liên H p Quốc
Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của c c cư ng quốc th ng
tr n,
Giải quyết c c h u quả chiến tranh, phân chia chiến i ph m
Câu 3: i ung nào sau đâ k ng có trong “Trật tự 2 cực Ianta”?
A Tr t tự thế giới mới hình thành sau TTG II
B Tr t tự thế giới mới hình thành sau Hội nghị Ianta
C Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng trong quan hệ quốc tế
D Liên Xô và Mĩ chuy n từ đối đầu sang đối thoại, h p t c…
Câu 6 ọi ng qu t c a i đ ng ảo an đ c t ng qua v i đi u ki n
Phải qu n a số thành viên của Hội đ ng t n thành
Phải có 2 3 số thành viên đ ng
Phải đư c tất cả thành viên t n thành
Phải có sự nhất tr của Liên Xô, M , nh, Ph p, Trung Quốc,
Câu 7 uan gi a i đ ng ảo an và Đại i đ ng i n i p u c là
Hội đ ng ảo an ph c t ng ại hội đ ng
Hội đ ng ảo an ch ph c t ng ại hội đ ng trong một số vấn đề quan tr ng Hội đ ng ảo an không ph c t ng ại hội đ ng,
Trang 2Tất cả c c câu trên đều sai
Câu 8 i m v c a i đ ng ảo an i n i p u c là
Giải quyết m i công việc hành ch nh của Liên Hiệp Quốc
hịu tr ch nhiệm ch nh về duy trì h a ình và an ninh thế giới,
C Giải quyết kịp th i nh ng việc c thiết của nhân oại: nạn đói, ệnh t t, ô nhi m môi trư ng
27 tr ngư i chết, 3200 x nghiệp ị tàn ph , 1700 thành phố, 70000 àng mạc ị thiêu hủy
77 tr ngư i chết, 3200 x nghiệp ị tàn ph , 1700 thành phố, 70000 àng mạc ị thiêu hủy
27 tr ngư i chết, 3200 x nghiệp ị tàn ph , 1700 thành phố, 170000 àng mạc ị thiêu hủy
27 tr ngư i chết, 3200 xí nghiệp ị tàn ph , 1710 thành phố, 70000 àng mạc ị thiêu hủy
Câu 2: gu n n ân trực ti p đ i i i n p ải t ta vào c ng cu c k i p c kin t trong n ng n m 1945 - 195 là
Liên Xô nhanh chóng khôi ph c đất nước ị chiến tranh tàn ph
Tiến hành công cuộc xây dựng NXH đã ị gi n đoạn từ năm 1941
Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ s c cạnh tranh với Mĩ
ưa Liên Xô trở thành cư ng quốc thế giới
Câu 3: T àn tựu quan trọng n ất mà i n đạt đ c sau c i n tran là
Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công om nguyên t
Năm 1957, Liên Xô à nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của tr i đất
Năm 1961, Liên Xô à nước đầu tiên phóng thành công tàu v tr có ngư i i Gi a th p niên 70 thế k XX , sản ư ng công nghiệp của Liên Xô chiếm khoảng
20 t ng sản ư ng công nghiệp của toàn thế giới
Câu 4: Đi m k ác n au v m c đ c trong vi c sử ng n ng l ng ngu n tử c a
i n và ?
Trang 3Câu 6: đ ng n ất v c n sác đ i ngoại c a i n sau c i n tran t gi i t ứ hai?
Hoà ình, trung p
Hoà ình, t ch cực ủng hộ c ch mạng thế giới
T ch cực ngăn ch n v kh có nguy cơ hu diệt oài ngư i
Kiên quyết chống ại c c ch nh s ch gây chiến cuả Mĩ
Câu 7: đ ng n ất v sự ki n đán ấu c ng a i đ v t ra k i p ạm vi m t
n c i n và c đầu tr t àn t ng t gi i
Sự ra đ i c c nước dân chủ nhân dân ông u
Sự ra đ i nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa
Sự ra đ i nước cộng hoà Ấn ộ
âu a và
Câu 8 ng a c a n ng t àn tựu cơ ản trong c ng cu c â ựng c ng a
i i n 1945-1975)?
Làm đảo ộn chiến ư c t an cầu của M
Thúc đ y phong trào c ch mạng thế giới ph t tri n
Th hiện t nh ưu việt của chủ nghĩa xã hội: xây dựng và ph t tri n kinh tế,quốc
ph ng nâng cao đ i sống nhân dân
Tất cả câu trên đều đúng
Câu 9 C n sác đ i ngọai c a i n là
Thực hiện ch nh s ch đối ng ai h a ình
B i đầu và đấu tranh cho nền h a ình,an ninh thế giới
Giúp đỡ, ủng hộ c c nước xã hội chủ nghĩa và phong trào c ch mạng thế giới
Tất cả câu trên đều đúng
Câu 1 : Đi n vào c tr ng c a ảng ng t àn tựu c u trong c ng cu c â ựng C i n từ sau c i n tran t gi i t ứ ai đ n nửa đầu n ng n m 7
c a t k
1949
Trang 4R p khuôn một c ch gi o điều theo mô hình xây dựng NXH ở Liên Xô
hủ quan, duy ch , không tuân theo quy u t kh ch quan của ịch s
Thiếu dân chủ, thiếu công ng xã hội và vi phạm ph p chế XH N
D Cả , , đều đúng
Câu 13: gu n n ân cơ ản n ất qu t đ n sự s p đ c a c đ C i n và
Đ ng Âu?
ã xây dựng một mô hình NXH chưa đúng đ n, chưa ph h p …
h m s a ch a, thay đ i trước nh ng iến động ớn của tình hình thế giới
Nh ng sai ầm về ch nh trị, tha ho về ph m chất đạo đ c của một số ngư i ãnh đạo
Hoạt động chống ph của c c thế ực chống NXH trong và ngoài nước
Câu 14: ậu quả ng i m trọng n ất c a sự s p đ C Đ ng u là
h nh phủ mới thiết p ở c c nước ông u quay ại con đư ng ph t tri n
A 1/10/1948
Trang 5B 1/9/1949
C 1/10/1949
D 1/11/1949
Câu 2: ng a l c sử c a vi c t àn lập n c C DTrung Hoa?
A nh dấu M Trung Quốc đã hoàn thành
B Kết thúc sự nô dịch & thống trị của đế quốc phong kiến, TS mại ản kéo dài hơn
B Lấy kinh tế àm tr ng tâm
C Thực hiện cải c ch, mở c a, xây dựng thành một nước XH N giàu mạnh, dân chủ, văn minh
D a, ,c đúng
Câu 4: au t c i n II Trung u c đ
A Tiếp t c hoàn thành M dân tộc dân chủ nhân dân
B Hoàn thành M dân tộc dân chủ nhân dân
C ước đầu tiến ên xây dựng NXH
D Tiến ên dây dựng chế độ T N
Câu 5: Tập đoàn T ng i i T ạc âm m u p át đ ng cu c n i c i n lần t ứ t v i Đảng c ng sản T n ằm m c đ c
A Tiêu diệt S
B Tiêu diệt phong trào MTQ
C Xo sự ảnh hưởng của Liên Xô ở TQ
Trang 6A Tiến công tiêu diệt sinh ực địch
B Vừa tiến công vừa ph ng ngự
C Tiến công nh m m c đ ch mở rộng đất đai,tiêu diệt sinh ực địch và xây dựng ực
A Hoàn thành cuộc c ch mạng xã hội chủ nghĩa
B Hoàn thành cuộc c ch mạng dân tộc chủ nhân dân ,tiến ên Tư ản hủ Nghĩa:
C hu n ị hoàn thành cuộc c ch mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D Hoàn thành cuộc c ch mạng dân tộc dân chủ nhân dân,tiến ên xây dựng hủ Nghĩa
Xã hội
Câu 12: Trung u c c vào t i kỳ â ựng C g a i tr n cơ s là đất
n c?
A Tư ản chủ nghĩa tương đối ph t tri n
B Tư ản chủ nghĩa kém ph t tri n
C ó nền công nghiệp ph t tri n
D ả a, b, c đều sai
Câu 13: Đ ng l i đ i ngoại Trung u c từ 1949 – 1959 là?
A Hòa bình, h p t c
B Thúc đ y sự ph t tri n của c ch mạng thế giới
C ng hộ và giúp đỡ phong trào giải phóng dân tộc
D ả a, b, c đều đúng
Câu 14: K t quả đ ng l i “Ba ngọn c ng” là?
A Trung Quốc có một ước ph t tri n vư t c
B i sống nhân dân đư c cải thiện
Trang 7C Kinh tế ph t tri n nhưng đ i sống nhân dân vẫn khó khăn
D Nền kinh tế Trung Quốc ị đảo ộn, hỗn an , đ i sống nhân dân vô c ng khó khăn
Câu 15: “Đại các mạng v n óa v sản” Trung u c i n ra trong k oảng t i gian?
Câu 17: â ựng C ng a i mang màu s c Trung u c v i các đ c đi m
A Lấy xây dựng kinh tế àm trung tâm
B Lấy cải t ch nh trị àm trung tâm
C Lấy xây dựng kinh tế - ch nh trị àm trung tâm
D Lấy xây dựng văn hóa – tư tưởng àm trung tâm
Câu 18: Đ c đi m c n sác đ i ngoại c a Trung u c 1979 đ n na là
A Tiếp t c đư ng ối đóng c a
B uy trì hai đư ng ối ất i cho Trung Quốc
C Mở rộng quan hệ h u nghị h p t c với c c nước trên thế giới
D h mở rộng quan hệ h p t c với c c nước Xã hội chủ nghĩa
Câu 19: gu n t c cơ ản c a đ ng l i â ựng C ng a i mang màu s c Trung u c là
A Kiên trì con đư ng hủ nghĩa Xã hội, kiên trì sự ãnh đạo của ảng và kiên trì chủ nghĩa M c – Lênin, tư tưởng Mao Trạch ông
B Kiên trì con đư ng hủ nghĩa Xã hội
C Kiên trì nhân chuyên ch nh dân chủ nhân dân
Trang 8B Giai cấp vô sản ãnh đạo iên kết với ảng ộng Sản ông ương
C ảng ộng Sản ông ương ãnh đạo
D Tầng ớp tr th c
Câu 22: Các mạng ào n m 1945 giàn c n qu n từ ta đ qu c nào?
Ph t x t Nh t
ế quốc Ph p và phong kiến tay sai
Triều đình phong kiến Lào
Ph t x t Nh t và phong kiến tay sai
Câu 23: Đ qu c áp đ a quân tái c i m n c ào vào k oảng t i gian nào?
Câu 27: T áng 6/1952 i a c ti n àn vận đ ng ngoại giao t ng gọi là?
A uộc th p tự chinh của Quốc Vương vì nền độc p của ampuchia
B uộc đấu tranh đ i Ph p trao trả độc p cho ampuchia
C uộc trư ng chinh vì nền độc p của ampuchia
D a, b, c đúng
Câu 28: T ực i n đ ng l i a ìn trung lập k ng t am gia ất cứ li n min quân sự o c c n tr Đó là đ ng l i c a
A ampuchia từ 1954 -1970
Trang 9B M t tr n c u nguy dân tộc ampuchia
C M t tr n giải phóng dân tộc ampuchia
Câu 31: Từ 1975 -1979 tìn ìn Campuc ia có đ c đi m
A hế độ diệt chủng Pôn-Pốt Iêng Xary thống trị
B ampuchia ệ thuộc Mĩ
C ampuchia đ t dưới sự gi m s t của t ch c Liên Hiệp Quốc
D ảng nhân dân c ch mạng ampuchia n m quyền
Câu 32: Campuc ia tr t àn t àn vi n c n t ức c a E vào
Câu 34: gà na ingapo sản uất n ng sản p ẩm n i ti ng t gi i là
A Giàn khoan dầu trên i n, c c inh kiện điện t , thiết ị & m y t nh điện t
Trang 10C hống ại ảnh hưởng của phong trào h a ình trên thế giới
D Liên kết với c c nước ng Minh của Mĩ
Câu 38: o c t nào li n quan trực ti p t i vi c giải t k i SEATO (9/1975)?
A Thất ại của Q Mĩ trong chiến tranh xâm ư c Việt Nam 1954-1975)
B c nước thành viên uôn xảy ra sung đột
C Nhân dân N không đ ng tình với sự t n tại của SE TO
D SE TO không ph h p với xu thế ph t tri n của N
Câu 39: Bi n đ i t c cực quan trọng đầu ti n c a các n c Đ sau t c i n II là gì
A Từ c c nước thuộc địa trở thành c c nước độc p
B Nhiều nước có tốc độ ph t tri n kh c nhau
D Nh m giúp đỡ nhau trên m i ĩnh vực
Câu 42: Hiệp ước a i 2 1976 nêu ra nguyên t c cơ ản trong quan hệ c c nướ SE N
là gì?
A ả c c nguyên t c kia
Trang 11B ng nhau tôn tr ng ch quyền, toàn vẹn ãnh th
C Không can thiệp vào công việc nội ộ của nhau
D Giải quyết c c tranh chấp ng iên ph p h a ình H p t c ph t tri n có hiệu quả
Câu 43: Từ sau t c i n t ứ II p ong trào giải p óng ân t c C âu i n ra s m
B ả 2 câu kia sai
C Hầu hết c c nước c Phi đã giành đư c độc p
D Hầu hết c c nước Tây Phi đã giành đư c độc p
Câu 45: c sử g i n ận n m 196 là n m c a c âu i vì:Có 17 n c c âu i giàn đ c đ c lập?
A Tất cả c c nước ở châu Phi đã gình đư c độc p
B hủ nghĩa thực dân s p đ ở châu Phi
C Hệ thống thuộc địa của đế quốc ần ư t tan rã
Câu 46: ự ki n nào đán ấu m c s p đ v c n ản c ng a t ực ân cũ, cùng
t ng t u c đ a cũ c a nó c âu i?
A 11 1975: Nước ộng h a nhân dân Ăn gô a ra đ i
B 1960: Năm châu Phi
C 1962: Năm n giê ri đư c công nh n độc p
D 1994: Nen-Xơn Man-đê- a trở thành T ng Thống da đen đầu tiên
Câu 47: Từ cu i n ng n m 8 c a t k đ n na , Các n c c âu i vẫn c n g p
n i u k ó k n o đâu
A ả a do trên
B c cuộc xung đột nội chiến đẫm m u gi a ộ tộc, s c tộc
C Sự ừng n dân số, đối nghèo, ệnh t t, n nần ch ng chất
D Sự xâm nh p, óc ột của chủ nghĩa thực dân mối
Câu 48: Kẻ t ù c u trong cu c các mạng giải p óng ân t c c a ng i ân a
đ n am i là ai
A hủ nghĩa – pát – thai
B hủ nghĩa thực dân củ
C hủ nghĩa thực dân mới
D hủ nghĩa thực dân củ và mới
Trang 12Câu 49: T i ác l n n ất c a c ng a – pát – t ai C âu i là gì?
A Phân iệt chủng tộc và kì thị chủng tộc đối với ngư i da đen
B óc ột tàn ạo ngư i da đen
C Gây chia rẻ nội ộ ngư i Nam Phi
D Tước quyền tự do của ngư i da đen
Câu 5 : ự ki n nào i đâ g n v i t n tu i c a n – ơn an – đ – la?
A Lãnh t của phong trào đấu tranh chống chế độ phân iệt chủng tộc ở Nam Phi
B hiến sĩ nỗi tiếng chống ch thống trị của n thực dân
C Lãnh t của phong trào giải phóng dân tộc ở n – giê – ri
D Lãnh t của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng – gô – la
Câu 51: n ơn an – giê – la tr t àn t ng t ng am i đán đấu sự ki n l c
sử gì
A Sự chấm d t chủ nghĩa phân iệt chủng tộc ở châu Phi kéo dài a thế k
B Sự s p đỗ h an toàn của chủ nghĩa thực dân trên toàn thế giới
C nh dấu sự ình đẳng của c c dân tộc, màu da trên thế giới
D Sự th ng i của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi
Câu 52: Các n c latin là c n ân k u vực đ a l nào
V ng Trung và Nam Mĩ hâu Mĩ
V ng Nam Mĩ V ng c Mĩ
Câu 53: Tr c C i n tran t gi i t ứ ai các n c latin trong tìn trạng n
t nào
A Nh ng nước cộng h a, nh ng nước trên thực tế à thuộc địa ki u mới của Mĩ
B Thuộc địa của nh, Pháp
C Thuộc địa của Tây an Nha, ào Nha
D Nh ng nước hoàn toàn độc p
Câu 54: Kẻ t ù c u c a n ân ân các n c latin là ai?
A hế độ tay sai phản động của chủ nghĩa thực dân mới
B hế độ phân iệt chủng tộc
C hủ nghĩa thực dân củ
D Giai cấp địa chủ phong kiến
Câu 55: Cu c đấu tran giàn đ c lập ân t c la tin sau c i n tran t gi i t ứ hai
Trang 13A 1945 – 1959, 1959 đến cuối nh ng năm 80 cuối nh ng năm 80 đến nay
B 1945 - 1954, 1975, 1975 đến nay
C 1945 – 1959, 1959, 1975, 1975 đến nay
D 1945 – 1954, 1954 – 1959, 1959 – 1980, 1980 đến nay
Câu 57: ự ki n l c sử nào m đầu c o các mạng Cu Ba
A uộc tấn công vào trại nh Môn – ca – đa (26 /7 /1953)
B uộc đ ộ của tàu “ Gran – ma” ên đất u a (1956)
C Nghĩa quân u a mở cuộc tấn công (1958)
D Nghĩa quân u a chiếm ĩnh thủ đô La – ha – ba – na (1/1/1959)
Câu 58: c đ c m n an là „‟ á c trong p ong trào giải p óng ân t c latinh?
A Àp d ng c c thành tựu của c ch mạng khoa h c - k thu t
B Mĩ giào ên nh uôn n v kh cho c c nước tham chiến
C Tài nguyên thiên nhiên phong phú
D T p trung sản xuất và tư ản cao
Câu 2: Nguyên nhân nào k ng tạo đi u ki n c o n n kin t p át tri n trong và sau C i n tran t gi i tứ ai?
A Tiến hành chiến tranh xâm ư c và nô dịch c c nước
B Không ị chiến tranh tàn ph
C ư c yên n sản xuất và n v kh cho c c nước tham chiến
D T p chung sản xuất và tư ản cao
Câu 3: gu n n ân ẫn đ n su u c a n n kin t ?
A ả ốn nguyên nhân trên
B Sự vươn ên kạnh tranh của Tây u và Nh t ản
C Kinh tế Mĩ không n định do vấp phải nhiều cuộc suy tho i, khủng hoảng
D o đeo đu i tham v ng chủ thế giới
E Sự giàu nghèo qu chênh ệch trong c c tầng ớp xã hội
Trang 14Câu 4: Cu c các mạng k oa ọc – k t uật lần t ứ ai t đầu vào k oảng t i gian nào?
A Gi a nh ng năm 40 của thế k XX?
B Nh ng năm đầu thế k XX
C Sau chiến tranh thế giới ần th nhất 1914- 1918)
D Sau chiến tranh thế giới ần th hai 1939 – 1945)
Câu 5: ng t àn t c u v k oa ọc – k t uật c a là gì?
A d, b, c đúng
B hế ra công c sản xuất mới, c c ngu n năng ư ng mới, tìm ra nh ng v t iệu mới
C Thực hiện “ uộc c ch mạng Xanh ” trong nông nghiệp, trong giao thông, thông tin iên ạc, chinh ph c v tr , …
D Sản xuất đư c nh ng v kh hiện đại
Câu 6: i ung “C i n l c toàn cầu” C a n ằm m c ti u cơ ản nào
A àn p phong trào giải phóng dân tộc, khống chế c c nước đ ng minh của Mĩ
B Ngăn ch n, d y y r i tiến tới tiêu diệt c c nước xã hội chủ nghĩa
C Thiết p sự thống trị trên toàn thế giới
D a, b, c đúng
Câu 7: “C n sác t ực lực” C a là gì
A h nh s ch dựa vào s c mạnh của Mĩ
B h nh s ch xâm ư c thuộc địa
C hạy đua v trang với Liên Xô
D Thành p c c khối quân sự
Câu 8: T àn c ng c a trong c n sác đ i ngoại là gì
A d, b, c đúng
B Thực hiện nhiều chiến ư c qua c c đ i T ng thống
C L p đư c nhiều khối quân sự N TO, SEATO, CENTO, …
D Thực hiện đư c một số mưu đ góp phần quan tr ng trong công việc thúc đ y sự s p
đ của ch nghĩa xã hội ở Liên Xô
Câu 9: T ng t ng đầu ti n sang t m i t am là
Câu 11: “K oạc ác – san” 1948 c n đ c gọi là
A Kế hoạch ph c hưng châu u
Trang 15B Kế hoạch khôi ph c châu u
C Kế hoạch ph c hưng kinh tế c c nước châu Âu
D Kế hoạch ph c hưng kinh tế châu u
Câu 12: Đ ngận đ c vi n tr C a sau C i n tran t gi i lần ai, các n c Tâ
u p ải tuân t o n ng đi u ki n nào o đ t ra
A Không đư c tiến thành quốc h u hóa c c x nghiệp, hạ thuế quan đối với hàng hóa
Mĩ , gạt nh ng ngư i cộng sản ra kh i ch nh phủ
B Tiến hành quốc h u hóa c c x nghiệp tư ản, hạ thuế quan đối với hàng qu của Mĩ
C hàng hóa Mĩ tràn ng p thị trư ng Tây u
D ảm ảo c c quyền tự do cho ngư i ao động
Câu 13: K i quân sự B c Đại Tâ D ơng TO o lập ra 4/1949 n ằm
A hống ại Liên Xô và c c nước XH N ông u
B hống ại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
C hống ại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam
D hống ại c c nước XH N và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 14: i sự ra đ i c a k i quân sự B c Đại Tâ D ơng TO 4/1949 tìn ìn
c âu u n t nào
A ăng thẳng dẫn đế sự chạy đua v trang và thiết p nhiều căng c quân sự
B Ổn định và c c điều kiện đ ph t tri n
C ó sự đối đầu gay g t gi a c c nước với nhau
D xảy ra một cuộc chiến tranh mới
Câu 15: o nào c u k i n và các n c p ơng Tâ n sức “ vi n tr ” c o
Tâ Đức n an c ng p c i và p át tri n kin t sau c i n tran
A iến Tây c thành một “ Lực ư ng sung k ch ” ủa khối N TO,chống Liên Xô
A ị mất hết thuộc địa, kinh tế ị tàn ph n ng nề
B Sự tàn ph n ng nề của chiến tranh
C ị c c nước đế quốc ao vây kinh tế
D Thiếu thốn gay g t ương thực, thực p m
Câu 17: au c i n tran ật Bản có k ó k n gì mà các n c t ản đ ng min
c ng p át t k ng có
A Phải dựa vào viên tr của Mĩ dưới hình th c vay n
B Sự tàn ph n ng nề của chiến tranh
Trang 16C Là nước ại tr n, nước Nh t mất hết thuộc địa
D Thiếu thốn gay g t ương thực, thực ph m
Câu 18: au c i n tran t gi i t ứ ai, ật Bản ti n àn n i u cải các t ong đó cải các là quan trọng n ất
A ải c ch hiến pháp
B ải c ch rộng đất
C ải c ch gi o d c
D ải c ch văn hóa
Câu 19: ang n ng n m 5 c a t k , kin t ật p át tri n đ c o ngu n nhân nào?
A Nh nh ng đơn đ t hàng của Mĩ khi Mĩ ph t động chiến tranh xâm ư c Triều Tiên
và Việt Nam
B Nh t p d ng nh ng thành tựu khoa h c kĩ thu t
C Vươn ên cạnh tranh với Tây u
D “Lu n ch” xâm nh p thị trư ng c c nước
Câu 2 : ự p át tri n “t ần kì” kin t ật Bản t đầu trong k oảng t i gian nào?
A iết t n d ng và khai th c nh ng thành tựu khoa h c - kĩ thu t
B L i d ng vốn nước ngoài, t p chung đầu tư vào c c ngành kĩ thu t then chốt
C “Len ch” xâm nh p vào thị trư ng c c nước, thực hiện cải c ch dân chủ
D Ph t huy truyền thống tự ực, tự cư ng của nhân dân Nh t ản
Trang 17Câu 23: Trong n ng ngu n n ân sao đâ , nguyên nhân nào là nguyên nhân khách quan làm c o kin t ật Bản p át tri n
A iết t n d ng thành tựu khoa h c kĩ thu t thế giới
B Truyền thống văn hóa tốt đẹp, con ngư i Nh t ản có ch vươn ên, đư c đào tạo chu đ o, cần c ao động
A oi tr ng việc nh p kĩ thu t hiện đại, mua ng ph t minh của nước
B oi tr ng và ph t tri n nền gi o d c quốc dân, khoa h c kĩ thu t
C i sâu vào c c ngành công nghiệp dân tộc
D Xây dựng nhiều công trình hiện đại trên m t i n và dưới đ y i n
Câu 25: Từ đầu n m 9 c a t k , n n kin t ật Bản n t nào
A Lâm vào tình trạng suy thoái kéo dài
B Tiếp t c tăng trưởng với tốc độ cao
C ị cạnh tranh gay g t ởi c c nước có nền công nghiệp mới
D Nước có nền kinh tế ph t tri n nhất
Câu 26: Đ c đi m nào sao đâ là đ c đi m n i ật trong quan đ i ngoại c a ật Bản sau C i n tran t gi i t ứ ai
A Ph t tri n kinh tế đối ngoại, xâm nh p và mở phạm vi thế ực ng kinh tế ở kh p
m i nơi, đ c iệt à ông Nam Á
B Không đưa quân đi tham chiến ở nước ngoài
C K hiệp ước an ninh Mĩ - Nh t (08 / 09 / 1951)
D ạnh tranh gay g t với Mĩ và c c nước Tây u
CHỦ ĐỀ 5:
C TẾ C IẾ T
T Ế IỚI T I Câu 1: T nào là “C i n tran lạn ” o p át đ ng t o p ơng t ức đầ đ
n ất?
A Thực tế chưa gây chiến tranh, nhưng chạy đua v trang àm cho nhân oại “ uôn uôn
ở trong tình trạng chiến tranh “thực hiện “đu đưa trên miệng hố chiến tranh “
B hu n ị gây ra một cuộc chiến tranh thế giới mới
C ng s c mạnh quân sự đ đe d a đối phương
D hưa gây chiến tranh nhưng d ng ch nh s ch viện tr đ khống chế c c nước
Trang 18Câu 2: c ti u c a cu c “C i n tran lạn ” là gì
A Mĩ & c c nước đế quốc thực hiện ch nh s ch th địch, chống Liên Xô & c c nước Xã hội chủ nghĩa
B Mĩ ôi kéo c c nước ng minh của mình chống Liên Xô
C hống ại ảnh hưởng của Liên Xô
D Ph hoại phong trào c ch mạng thế giới
Câu 3: c đ c ao quát n ất c a “C i n tran lạn ” o p át đ ng là
A Thực hiện “chiến ư c toàn cầu” àm chủ thế giới của đế quốc Mĩ
B t c c nước ng minh ệ thuộc Mĩ
C Ngăn ch n & tiến tới tiêu diệt c c nước XH N
D àn p phong trào c ch mạng & phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
Câu 4: ậu quả l n n ất v kin t o “C i n tran lạn ” mang lại là?
A 3 câu kia đúng
B Thế giới uôn trong tình trạng căng thẳng
C c cư ng quốc phải chi một khoản tiền kh ng đ chế tạo & sản xuất v kh
D Nhân dân c c nước châu Á, châu Phi, chịu ao khó khăn, đói nghèo & ệnh t t
Câu 5: & i n c n t ức tu n c ấm ứt “C i n tran lạn ” vào t i gian nào?
Câu 6: ì sao “Trật tự ai cực Ianta” s p đ ?
A Xô – Mĩ mất dần vai tr của mình đối với c c nước
B Xô – Mĩ qu ch n ng n trong việc chạy đua v trang
C c nước Tây u, Nh t ản, đã vư t xa Xô – Mĩ về khoa h c kĩ thu t
c nước r o riết, tăng cư ng chạy đua v trang
Thế giới uôn ở trong tình trạng căng thẳng, đối đầu, nguy cơ ng n chiến tranh thế giới
Hàng ngàn căn c quân sự đư c thiết p trên toàn cầu
Trang 19c nước phải chi một khối ư ng kh ng về tiền của và s c ngư i đ sản xuất c c oại v kh hủy diệt
Câu 9: ân vật nào k ng có m t tại i ng Ianta?
gôn
Sớcsin
Câu 1 :Tại sao gọi là "trật tự ai cực Ianta"?
ại diện hai nước Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng
Tại Hội nghị Ianta, Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho hai phe
Thế giới đã xãy ra nhiều cuộc xung đột ở Ianta
Tất cả c c do trên
Câu 11: Cu c c i n tran lạn k t t c đán ấu ằng sự ki n
Hiệp ước về hạn chế hệ thống ph ng chống tên a M) nă 1972
ịnh ước Henxinki năm 1975
uộc g p không ch nh th c gi a usơ và Gooc achốp tại đảo Manta 12 1989 Hiệp định về một giải ph p toàn diện cho vấn đề ampuchia 10 1991)
Câu 12: c ti u ao quát n ất c a “c i n tran lạn ” o p át đ ng là gì?
A Mĩ thực hiện “chiến ư c toàn cầu” nh m àm chủ thế giới…
B t c c nước ng minh ệ thuộc Mĩ
C àn p phong trào giải phóng dân tộc và c ch mạng thế giới
D Ngăn ch n, tiến tới tiêu diệt c c nước xã hội chủ nghĩa
Câu 13: a ìn n đ n p tác cùng p át tri n vừa là
A Nhiệm v chung của toàn nhân oại khi ước vào thế k XXI
B Tr ch nhiệm của c c nước đang ph t tri n
C Tr ch nhiệm của c c nước ph t tri n hiện nay
D Vừa à th i cơ, vừa à th ch th c đối với c c dân tộc khi ước vào thế k XXI
Trang 20Câu 1: gu n g c c a các mạng k oa ọc -k t uật lần t ứ ai là?
on ngư i cần t n tại và ph t tri n nên cần tìm c ch giải quyết c c vấn đề: dân số
ng n , tài nguyên cạn kiệt, môi trư ng ô nhi m, công c mới,năng ư ng mới, v t iệu mới
Nh ng thành tựu khoa h c-k thu t cuối thế k XIX -đầu thế k XX
Thế chiến II ng n à điều kiện đ khoa h c kĩ thu t ph t tri n
Tất cả câu trên đều đúng
Câu 2: Cu c các mạng k oa ọc-k t uật lần ai đ đạt đ c n ng t àn tựu v
A Khoa h c cơ ản, công c san xuất mới
B Ngu n năng ư ng mới, v t iệu mới, c ch mạng xanh
C Giao thông v n tải, thông tin và chinh ph c v tr
D Tất cả câu trên đều đúng
Câu 3: Cu c các mạng k oa ọc - k t uật lần ai đ gâ n ng ậu quả ti u cực đ n
đ i s ng con ng i
Tài nguyên cạn kiệt, môi trư ng ô nhi m n ng
ưa con ngư i trở về nền văn minh nông nghiệp
ơ cấu dân cư thay đ i, ao đông công nông giảm đi, ao đông dịch v và tr óc tăng lên
tất cả câu trên đều đúng
Câu 4: i ung c a cu c các mạng k oa ọc k t uật lần ai i n ra trong l n vực
k oa ọc cơ ản có ng a
Tạo cơ sở thuyết cho c c khoa h c kh c và à nền móng của tri th c
Giúp cho nhân ai ph t minh ra nhiều ngành khoa h c mới
Giải quyết nh ng vấn đề k thu t ph c v cuộc sống con ngư i
Tìm ra ngu n năng ư ng mới
Câu 5: ự p át tri n n an c ng c a cu c các mạng k oa ọc k t uật i n đại ẫn
đ n m t i n t ng là
Sự ng n thông tin
ầu tư vào khoa h c cho ãi cao hơn so với đầu tư vào c c ĩnh vực kh c
M i ph t minh về k thu t đều t ngu n từ nghiên c u khoa h c
uộc c ch mạng xanh
Câu 6: Tác đ ng c acu c các mạng k oa ọc k t uật đ i v i đ i s ng l ai ng i là
Làm thay đ i vị tr cơ cấu c c ngành sản xuất và c c v ng kinh tế
S d ng năng ư ng nhiên iệu than đ nhiều hơn dầu m
àm thay đ i cơ cấu dân cư với xu hướng dân số ao đông tăng
Trong công nghiệp c c quốc gia t chú tr ng đến sự nghiệp gi o d c đào tạo
Trang 21Câu 7: Cu c các mạng k oa ọc k t uật đ làm c o n n kin t t gi i có đ c
Câu 9: ng a t n c t quan trọng c a cu c các mạng k oa ọc - k t uật lần t ứ hai?
Tạo ra khối ư ng hàng hóa đ sộ
ưa con ngư i sang nền văn minh tr tuệ
Thay đ i một c ch cơ ản c c nhân tố sản xuất
Sự giao ưu quốc tế ngày càng đư c mở rộng
Câu 1 : c nào m đầu k ngu n c in p c vũ tr ?
uộc c ch mạng công nghiệp thế k XVIII - XIX và cuộc c ch mạng công nghệ thế k
XX
Câu 12: Đ c tr ng cơ ản c a các mạng k t uật là gì
ải tiến việc t ch c sản xuất
ải tiến, hoàn thiện nh ng phương tiện sản xuất công c , m y móc…)
ải tiến việc quản sản xuất
ải tiến việc phân công ao động
Câu 13: ng a quan trọng n ất c a các mạng k oa ọc – k t uật lần 2 là gì?
A Tạo ra 1 khối ư ng hàng hóa đ sộ
B ưa oài ngư i chuy n sang nền văn minh tr tuệ
C Thay đ i 1 c ch cơ ản c c nhân tố sản xuất…
D Sự giao ưu quốc tế ngày càng đư c mở rộng
Trang 22Câu 14: ạn c cơ ản n ất c a các mạng k oa ọc – k t uật lần 2 là gì?
A ã chế tạo nhiều v kh hiện đại, đ y nhân oại đ ng trước nguy cơ TTG III
B Nạn khủng ố ph iến, tình hình thế giới căng thẳng
C Nguy cơ ng n chiến tranh hạt nhân hủy diệt oài ngư i
D hế tạo c c oại v kh , phương tiện chiến tranh có t nh chất hủy diệt.Gây ra nạn ô nhi m môi trư ng, tai nạn, ệnh t t mới …
Câu 15: Đ c đi m nào i đâ k ng có trong cu c các mạng lần 1 và là đ c tr ng
c a các mạng k oa ọc – k t uật lần 2?
A M i ph t minh về kĩ thu t đều t ngu n từ nghiên c u khoa h c
B M i ph t minh về kĩ thu t đều t ngu n từ thực ti n
C M i ph t minh về kĩ thu t đều dựa vào c c ngành khoa h c cơ ản
D Khoa h c trở thành ực ư ng sản xuất trực tiếp
Câu 16 át min k oa ọc trong l n vực nào góp p ần quan trọng trong vi c sản uất ra n ng c ng c m i,vật li u m i ngu n n ng l ng m i
D Tạo ra công c ao động mới
Câu 18: i ung c a cu c các mạng k oa ọc k t uật lần t ứ ai i n ra trong l n vực k oa ọc cơ ản có ng a?
A Tạo cơ sở thuyết cho c c khoa h c kh c và nền móng của tri th c
B Giúp cho nhân oại ph t minh ra nhiều ngành khoa h c mới
C Giải quyết nh ng vấn đề kĩ thu t ph c d cuộc sống con ngư i
D Tìm ra ngu n năng ư ng mới
Câu 19: T àn tựu c a cu c các mạng k oa ọc k t uật lần t ứ ai là
A S ng chế v t iệu mới đó à chất Pôime
B Tìm ra năng ư ng nguyên t , năng ư ng việc hạch, năng ư ng m t tr i, than đ , năng ư ng gió
C Ph t minh ra nh ng công c sản xuất mới: m y t nh điện t , m y tự động radio
D a, , c đúng
Câu 20: Xu th toàn cầu hóa là h quả c a?
Trang 23A Sự phát tri n của quan hệ thương mại quốc tế
B Cuộc cách mạng khoa h c – công nghệ
C Sự ra đ i các công ty xuyên quốc gia
D Quá trình thống nhất thị trư ng thế giới
Câu 21: Toàn cầu hòa vừa là th i cơ vùa là t ác t ức đ i v i các qu c gia, dân t c
A độc chiếm thị trư ng Việt Nam
B o chiến tranh kết thúc, Ph p à nước th ng tr n nên có đủ s c mạnh tiến hành khai thác ngay
C đ p nh ng thiệt hại do chiến tranh gây ra
D o Việt Nam có nhiều cao su và than à 2 m t hàng mà thị trư ng Ph p và thế giới
có nhu cầu ớn sau chiến tranh
Câu 2: C ơng trìn k ai t ác i t am lần t ứ ai c a đ qu c áp có đi m gì
m i?
A Tăng cư ng vốn đầu tư vào tất cả c c ngành kinh tế
B ướp đoạt toàn ộ r ông đất của nông dân p đ n điền tr ng cao su
C Hạn chế sự ph t tri n c c ngành công nghiệp nhất à công nghiệp n ng
D Qui mô khai th c ớn hơn, triệt đ hơn, xã hội ị phân hóa sâu s c
Câu 3: Các t đoạn c n tr v n óa- giáo c c a đ qu c áp sau c i n tran
n ằm m c đ c gì
A Ph c v cho công cuộc đ y mạnh khai th c, óc ột và củng cố ộ m y cai trị ở thuộc địa
B Ph c v cho ch nh s ch “khai hóa” của n thực dân, gây tâm tự ti
C Ph c v cho ch nh s ch cai trị chuyên chế triệt đề, m i quyền hành đều thâu tóm trong tay ngư i Ph p
D Ph c v cho ch nh s ch “chia đ trị” đ chia rẽ dân tộc ta
Câu 4: au c i n tran t gi i t ứ n ất i i t am p ân óa n t nào
Phân hóa sâu s c xuất hiện c c giai cấp mới: tư sản, vô sản, phong kiến, nông dân,
ti u tư sản
Trang 24B Phân hóa sâu s c ên cạnh giai cấp c : phong kiến, nông dân Xuất hiện giai cấp mói:
tư sản, ti u tư sản, vô sản
C Phân hóa sâu s c trong đó 2 giai cấp mới xuất hiện: vô sản và nông dân à ực ương quan tr ng của c ch mạng
D Phân hóa sâu s c giai cấp vô sản mới ra đ i đã vươn ên giành quyền ãnh đạo c ch mạng đi đến th ng i
Câu 5: n u n ng mâu t uẫn c a i i t am sau c i n tran t gi i lần
t ứ n ất?
A Gi a dân tộc Việt Nam với thực dân Ph p, gi a g c tư sản với g c vô sản
B Gi a dân tộc Việt Nam với thực dân Ph p, gi a g c nông dân với g c phong kiến
C Gi a dân tộc Việt Nam với thực dân Ph p, gi a g c nông dân với g c tư sản
D Gi a dân tộc Việt Nam với thực dân Ph p, gi a tất cả c c giai cấp trong hội do địa vị
và quyền i kh c nhau nên đều mâu thuẫn
Câu 6: Tìn ìn t gi i sau c i n tran đ ản ng t i các mạng i t am ra sao?
A c t ch nh trị ần ư t đư c thành p, sự ra đ i ệ tam quốc tế ãnh đạo c ch mạng th ng i
B Sư ph t tri n của phong trào c ch mạng nhất à phong trào công nhân ở nước Nga theo con đư ng vô sản
C ch mạng th ng Mư i Nga thành công có t c d ng thúc đ y c ch mạng Việt Nam chuy n sang th i kỳ mới
D ảng cộng sản ở c c nước Ph p, Trung Quốc ần ự t thành p thúc đ y ảng cộng sản Việt Nam ra đ i
Câu 7: C o i t m c ti u đấu tran trong p ong trào u n c ân c c ng k ai
n ng n m 1919 - 1926?
A- i một số quyền i về kinh tế và c c quyền tự do dân chủ
B- hống n tư ản Ph p n m độc qưyền xuất cảng úa gạo
C- i nhà cầm quyền Ph p thả Phan ội hâu 1925
Trang 25D nh dấu ước tiến mới của phong trào công nhân Việt Nam, giai cấp công nhân nước ta từ đây ước vào đấu tranh tự giác
Câu 9: Tại sao nói gu n i u c đ trực ti p c uẩn v c n tr t t ng và t
c ức c o sự ra đ i c n đảng v sản i t am?
Ngư i đã tìm ra con đư ng c u nước đúng đ n cho c ch mạng Việt Nam, con đư ng
c ch mạng vô sản
Ngư i đã trình ày trước ại hội Quốc tế cộng sản ần th V p trư ng, quan đi m
về vị tr chiến ư c của c ch mạng c c nước thuộc địa
Ngư i đã tiếp nh n đựơc nh s ng của chủ nghĩa M c-Lênin và đã có công truyền vào nước ta
Sau nh ng năm ôn a hoạt động ở nước ngoài Ngu i đã hi u rõ ản chất của chủ nghĩa đế quốc thực dân
Câu 1 : C o i t đ c đi m c a p ong trào c ng n ân giai đoạn 1919-1925?
A Phong trào th hiện th c ch nh trị
B Phong trào th hiện th c về quyền i kinh tế
C Phong trào chủ yếu đ i quyền i ch nh trị và kinh tế có th c
D Phong trào chủ yếu đ i quyền i về kinh tế nên c n mang t nh tự ph t
Câu 11: i i t am các mạng t an ni n ra đ i trong oàn cản nào?
A 1919- 1925 do yêu cầu của phong trào công - nông Việt nam cần có t ch c c ch mạng ãnh đạo
B 6- 1924 sự kiện tiếng om Sa iện, thanh niên yêu nước Việt Nam đang t p h p tại Trung Quốc thấy cần có t ch c ch nh trị ãnh đạo
C o Nguy n Ái Quốc đến Quảng hâu 11-1924 tiếp xúc với c c nhà c ch mạng và thanh niên tại đây chu n ị cho việc thành p đảng vô sản…
D o hoạt động của Nguy n Ái Quốc từ 1919- 1925 ở Liên Xô và Trung Quốc dẫn đến yêu cầu cấp thiết thành p t ch c ãnh đạo
Câu 12: Tại sao t c ức Tân i t các mạng đảng p ân óa t o ai k u n
Trang 26A nh đu i thực dân Ph p, xóa phong kiến
B nh đu i Ph p, giành ại độc p dân tộc
C nh đu i gi c Ph p, đ nh đ ngôi vua, thiết p dân quyền…
D nh đ gi c Ph p, đ nh đ ngôi vua, p nên nước Việt Nam độc p
Phong trào ph t tri n mạnh mẽ có ảnh hưởng rộng ớn trong toàn quốc có s c thu hút
c c ực ương xã hội kh c tham gia thành p ảng ộng Sản
C Phong trào công nhân càng ên cao th c giai cấp càng rõ rệt và giai cấp công nhân trưởng thành nhanh chóng khi ảng ộng sản ra đ i 1930
Phong trào công nhân ph t triên c ng với sự tăng nhanh của c c cuộc ãi công, chủ nghĩa M c-Lênin đư c truyền và ảng ộng Sản ra đ i
C Ủ ĐỀ II
O T O C C Ạ 193 - 19331 Câu 16: Tại sao có i ng t àn lập Đảng 3-2-1930?
1929 do phong trào công nhân trên thế giới và trong nước ph t tri n
o chủ nghĩa M c- Lênin t c động mạnh vào a t ch c cộng sản
o a t ch c cộng sản hoạt động riêng rẽ à trở ngại ớn cho c ch mạng
o sự quan tâm của Quốc Tế cộng sản đối với giai cấp công nhân Việt Nam
Câu 17: C n cứ vào đâu đ k ẳng đ n C ơng l n c n tr đẩu ti n c a Đảng C ng sản i t am là đ ng đ n và sáng tạo
A ương ĩnh đã vạch ra vấn đề cơ ản về đư ng ối c ch mạng Việt Nam
B ương ĩnh đã th hiện rõ t nh độc p dân tộc và tự docủa dân tộc Việt Nam
C ương ĩnh khẳng định c ch mạng Việt Nam à ộ ph n quan tr ng của c ch mạng thế giới
Trang 27D ương ĩnh kêu g i c c dân tộc trên thế giới đ an kết chống kẻ th chung à chủ nghĩa đế quốc
Câu 18: Trong n i ung uận c ơng có m t s n c đi m ạn c gì
A Như c đi m mang t nh chất “ h u khuynh” gi o điều
B N ng về đấu tranh giai cấp, động ực ch nh c ch mạng à công nông
C hưa vạch ra đư ng ối c th cho c ch mang Việt Nam
D hưa thấy đư c vị tr và vai tr của c ch mạng Việt Nam
Câu 19: Đảng C ng sản i t am ra đ i là c ngo t v đại c a l c sử các mạng
D Là kết quả tất yếu của qu trình đấu tranh của giai cấp công nhân trong th i đại mới
Câu 2 : Đảng C ng sản i t am đ i t n t àn Đảng c ng sản Đ ng D ơng vào t i gian?
A Ph p trút g nh n ng của cuộc khủng hoảng vào tất cả c c nước thuộc địa
B i sống nhân dân thuộc địa càng cơ cực, đói kh
C Kinh tế suy sup tiêu điều, ph thuộc vào kinh tế Ph p
D Kinh tế chịu đựng h u quả n ng nề, đ i sống nhân dân kh cực
Câu 22: Trong các ngu n n ân sau đâ ngu n n ân nào là cơ ản n ất qu t đ n
sự ùng n p ong trào các mạng 193 - 1931?
A Ảnh hưởng cuộc khủng hoảng kinh tế 1929- 1933 àm cho đ i sống nhân dân cơ cực
B Thực dân Ph p tiến hành khủng ố tr ng sau khởi nghĩa Yên i
C ảng ộng sản Việt Nam ra đ i, kịp th i ãnh đạo công, nông đấu tranh chống đế quốc và phong kiến
D ịa chủ phong kiến tay sai của thực dân Ph p tăng cư ng óc ột nhân dân Việt Nam
Trang 28Câu 23: ai k ẩu i u mà Đảng ta vận ng trong p ong trào các mạng 193 - 1931 là?
A “ ộc p dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”
B “Tự do dân chủ” và “cơm o h a ình”
C “Giải phóng dân tộc” và “tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian”
D “ hống đế quốc” và “ hống ph t x t, chống chiến tranh”
Câu 24: gu n n ân nào làm c o p ong trào g - T n l n cao?
A Vì Nghệ - Tĩnh đã p đư c ch nh quyền xô viết
B Vì Nghệ - Tĩnh có t ch c cộng sản và cơ sở đảng kh mạnh
C Vì nhân dân ở đây có ng yêu nước và căm th gi c sâu s c
D Vì cơ sở công nghiệp Vinh – ến Thủy ở Nghệ - Tĩnh à trung tâm k nghệ ớn nhất
ở Việt Nam
Câu 25: C n cứ vào đâu đ k ẳng đ n vi t g - T n là ìn t ức sơ k ai c a
c n qu n c ng n ng n c ta và đó t ực sự là c n qu n các mạng c a quần
c ng i sự l n đạo c a Đảng
A Th hiện rõ ản chất c ch mạng ó à ch nh quyền của dân, do dân, vì dân
B Vì ần đầu tiên ch nh quyền của địch tan rã, ch nh quyền của giai cấp vô sản đựơc thiết p trong cả nước
C Lần đầu tiên ch nh quyền Xô viết thực hiện nh ng ch nh s ch th hiện t nh tự do dân chủ của một dân tộc đư c độc p
D h nh quyền Xô viết thành p đó à thành quả đấu tranh gian kh của nhân dân dưới
sự ãnh đạo c a ảng
C Ủ ĐỀ III
O T O D C Ủ 1936 -1939 Câu 26 ong trào đấu tran c ng k ai r ng l n c a quần c ng trong cao trào 1936-
1939 m đầu ằng sự ki n
A Triệu t p ông ương đại hội
B V n động thành p U an tr ị ông ương đại hội
C Thành p c c U an hành động ở nhiều địa phương
D ón ph i viên của ch nh phủ Ph p sang ông ương
Câu 27 Cu c m t tin l n c a ai vạn r ỡi ng i tại quảng tr ng à Đấu ảo - Hà
i n m 1938 i n ra vào p
A K niệm ngày thành p ảng
B K niệm này Quốc Tế Lao ộng
C K niệm Xô Viết Nghệ - Tĩnh
D K niệm ch mạng th ng Mư i Nga