Lâm gặp ai trên đờng đi học?. Chuyện trên đờng Sáng nay, trên đờng đi học, Lâm gặp một bà cụ già, mái tóc bạc phơ, đứng trên hè phố?. Có lẽ bà cụ muốn sang đờng nhng không sang đợcA. Lâm
Trang 1Kiểm tra định kì cuối kì I Năm học 2007 – 2008 2008
Môn Tiếng việt - Lớp 1 ( Thời gian làm bài: 40 phút – không kể thời gian đọc thành tiếng) không kể thời gian đọc thành tiếng)
Họ và tên học sinh: Lớp 1
Trờng tiểu học: Ngày kiểm tra:
I Phần đọc:
Bài 1: Đọc thành tiếng: Mỗi em đọc 4 vần, 4 từ và 1 câu ngắn đã học trong Sách giáo
khoa Tiếng việt 1 – không kể thời gian đọc thành tiếng) Tập 1 ( Chọn từ bài 45 đến bài 65 )
Bài 2: Đọc hiểu:
Nối từ ở cột A với từ ở cột B sao cho hợp nghĩa
Bầu trời lấy mật
Em cố gắng xanh ngắt
Bố nuôi ong học giỏi
Không vứt rác bừa bãi
II Phần viết:
Bài 3:( GV đọc cho học sinh viết )
a, Viết vần: iên ; âng ; anh ; ơi
b, Viết từ: ao chuôm ; mâm cơm ; múi bởi ; buồng chuối
c, Viết câu: Em cố gắng học thật giỏi.
Trang 2Bài 4:
a, Điền g hay gh ?
.à trống ; .ế gỗ
b, Điền đúng vần ai hay ay ?
m tóc ; mây b
Điểm bài kiểm tra:
Bài 1: ./ 6 điểm Bài 2: ./ 4 điểm Bài 3: ./ 6 điểm Bài 4: ./ 4 điểm
Tổng điểm: ./ 10 điểm Ngời chấm thi
Hiệu trởng
Nguyễn Thị Hoà Hớng dẫn chấm Tiếng việt – 2008 Lớp 1
Cuối kì I - Năm học 2007 - 2008
I Phần đọc: 10 điểm
* Đọc thành tiếng ( 6 điểm)
- Đọc đúng, không đánh vần: 6 điểm
- Đọc đúng song còn đánh vần 1 vài chỗ: 5 điểm
- Đọc đợc nhng còn phải đánh vần nhiều: 3 – không kể thời gian đọc thành tiếng) 4 điểm
- Đọc đợc nhng còn đánh vần chậm : 1 - 2 điểm
* Đọc hiểu ( 4 điểm )
- HS nối đúng mỗi cặp từ ở cột A và B cho 1 điểm
- Sai mỗi cặp A và B trừ 1 điểm
II Phần viết: (10 điểm )
Bài 3: ( 6 điểm )
Trang 3Viết đúng kích cỡ chữ, sạch sẽ không tẩy xoá: 6 điểm ( Mỗi phần cho 2 điểm ) Nếu sai một lỗi trừ 0,25 điểm
Bài 4: ( 4 điểm ) Điền đúng mỗi âm cho 1 điểm, mỗi vần cho 1 điểm
a, Học sinh điền đúng: gà trống ; ghế gỗ
b, Học sinh điền đúng: mái tóc ; mây bay
Hiệu trởng
Nguyễn Thị Hoà
Kiểm tra định kì cuối kì I Năm học 2007 – 2008 2008
Môn Tiếng việt - Lớp 2
( Thời gian làm bài: 40 phút – không kể thời gian đọc thành tiếng) không kể thời gian đọc thành tiếng)
Họ và tên học sinh: Lớp 2
Trờng tiểu học: Ngày kiểm tra: .
Phần I: Đọc
Bài 1: Đọc thành tiếng
GV cho học sinh bốc thăm đọc một đoạn của 1 trong 5 bài tập đọc đã học từ 40 đến 50 chữ/ phút.( SGK Tiếng việt 2 – không kể thời gian đọc thành tiếng) Tập 1) Gồm các bài:
- Bông hoa Niềm vui ( Trang 104 ) “ Từ đầu đến dịu cơn đau”
- Câu chuyện bó đũa ( Trang 112 ) “ Từ Thấy các con dễ dàng”
- Hai anh em ( Trang 119 ) “ Từ đầu đến phần của anh”
- Bé hoa ( Trang 121 ) “ Từ đầu đến ru em ngủ”
- Tìm ngọc ( Trang 138 ) “ từ đầu đến đi tìm ngọc”
Bài 2: Đọc hiểu và làm bài tập:
* Đọc thầm đoạn văn sau:
* Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau:
1 Lâm gặp ai trên đờng đi học?
A Gặp bà ngoại B Gặp một bà cụ già C Gặp bà nội
2 Bà cụ muốn làm gì?
A Bà cụ tìm nhà ngời thân
Chuyện trên đờng
Sáng nay, trên đờng đi học, Lâm gặp một bà cụ già, mái tóc bạc phơ, đứng trên
hè phố Có lẽ bà cụ muốn sang đờng nhng không sang đợc Dới lòng đờng, xe cộ đi lại nờm nợp
Lâm nhẹ nhàng đến bên bà cụ nói:
- Bà cầm tay cháu, cháu sẽ dắt bà sang đờng
Bà cụ mừng quá run run cầm lấy tay Lâm Hai bà cháu qua đờng Ngời, xe bỗng nh
đi chậm lại để nhờng đờng cho hai bà cháu
Trang 4B Bà cụ muốn đi xe buýt
C Bà cụ muốn sang bên kia đờng
3 Bạn Lâm có điểm gì đáng khen?
A Bạn Lâm dắt bà cụ qua đờng
B Bạn Lâm biết giúp đỡ ngời già yếu
C Cả hai ý trả lời trên đều đúng
4 Câu Mái tóc bà cụ bạc phơ“ ” đợc viết theo mẫu câu nào?
A Ai là gì? B Ai làm gì? C Ai nh thế nào?
Phần II: Phần viết
Bài 3: GV đọc cho học sinh viết đoạn từ “ Bây giờ, Hoa đã là chị đa võng ru em ngủ” trong bài Bé Hoa ( SGK TV II – không kể thời gian đọc thành tiếng) Tập I )
Bài 4: Hãy viết đoạn văn ( 3 -5 câu) kể về gia đình em.
Gợi ý: a Gia đình em gồm mấy ngời? Đó là những ai?
b Nói về từng ngời trong gia đình em?
c Em yêu quí những ngời trong gia đình em nh thế nào?
Điểm bài kiểm tra:
Bài 1: ./ 6 điểm Bài 2: ./ 4 điểm Bài 3: ./ 5 điểm Bài 4: ./ 5 điểm
Tổng điểm: ./ 10 điểm
Trang 5Ngời chấm thi
Hớng dẫn chấm Tiếng việt lớp 2.
Cuối kì I - Năm học 2007 - 2008 Bài 1: 6 điểm
- HS đọc đúng các tiếng, từ, ngắt nghỉ đúng các dấu câu ( 6 điểm)
- HS đọc đúng, ngắt nghỉ tơng đối đúng các dấu câu ( 4-5 điểm )
- HS đọc đúng song ngắt nghỉ cha đúng các dấu câu ( 3 điểm )
- HS đọc cha đúng các tiếng, từ, ngắt nghỉ cha đúng ( 1-2 điểm )
Bài 2: 4 điểm
Mỗi câu trả lời đúng cho 1 điểm
Bài 3: 5 điểm
HS chép đủ đúng chính tả, đúng cỡ chữ, trình bày sạch đẹp : 5 điểm
Nếu viết sai lỗi chính tả GV tự chiết điểm để chấm
Bài 4: 5 điểm
Bài làm đạt đợc các yêu cầu sau:
Đoạn văn giới thiệu đợc các thành viên trong gia đình của em và kể về từng thành viên trong gia đình ( 3 điểm )
Diễn đạt tơng đối mạch lạc, dùng từ đúng ( 1 điểm )
Chữ viết rõ ràng đúng mẫu trình bày đẹp ( 1 điểm )
Bài làm cha đạt tối đa các yêu cầu trên GV tự chiết điểm
Hiệu trởng
Nguyễn Thị Hoà
Kiểm tra định kì cuối kì I Năm học 2007 – 2008 2008
Môn Toán - Lớp 3 ( Thời gian làm bài: 40 phút )
Họ và tên học sinh: Lớp 3
Trờng tiểu học: Ngày kiểm tra:
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
Trang 614 6 117 5 68 : 4 639 : 3
Bài 2: Tính giá trị biểu thức: 81 + 92 - 39 = ( 370 + 12 ) : 2 =
35 4 : 2 = 72 : 2 : 4 =
Bài 3: Một cửa hàng có 84 xe đạp, đã bán 4 1 số xe đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu xe đạp
Bài 4: Khoanh tròn chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng: a, Hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng 10 cm Chu vi của hình chữ nhật đó là: A 25 cm B 40 cm C 50 cm b Mỗi ngày em dùng 3 1 thời gian để học tập Vậy mỗi ngày em đã học bao nhiêu giờ? A 12 giờ B 8 giờ C 10 giờ
c 7 dm 5 cm = cm A 705 cm B 750 cm C 75 cm d Đồng hồ chỉ: A 12 giờ 15 phút 12
B 3 giờ 9 ● 3
C 12 giờ 6
Bài 5: Tìm 2 số có tổng bằng 38 và tích của chúng bằng 0
Trang 7
Hiệu trởng
Nguyễn Thị Hoà
Hớng dẫn chấm Toán lớp 3 Cuối kì I
Năm học 2007 - 2008 Bài 1:( 2 điểm ) HS biết đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
14 6 = 84 ; 117 5 = 585 ; 68 : 4 = 17 ; 639 : 3 = 213
Bài 2: ( 3 điểm ) Mỗi phần đúng cho 0.75 điểm
Tính giá trị biểu thức: ( 1,5 điểm )
81 + 92 - 39 = 173 - 39 = 134
( 370 + 12 ) : 2 = 382 : 2 = 196
35 x 4 : 2 = 140 : 2 = 70
72 : 2 : 4 = 36 : 4 = 9
Bài 3: ( 2 điểm )
Bài giải:
Số xe đã bán là: 84 : 4 = 21 ( xe ) ( 0,75 điểm )
Số xe còn lại là: 84 - 21 = 63 ( xe ) ( 0,75 điểm )
Đáp số: 63 xe ( 0,5 điểm )
Bài 4: ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
HS Khoanh tròn chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:
a ý C b ý B c ý C d ý A
Bài 5: ( 1 điểm ) Tìm 2 số có tổng bằng 38 và tích của chúng bằng 0
Hai số có tích bằng 0 thì phải có một thừa số bằng 0
Hai số có tổng bằng 38 thì trong đó có một số hạng bằng 0
Trang 8Vậy 2 số cần tìm là: 38 và 0
38 + 0 = 38 và 38 x 0 = 0
Kiểm tra định kì cuối kì I Năm học 2007 – 2008 2008 Môn Toán - Lớp 4 ( Thời gian làm bài: 40 phút ) Họ và tên học sinh: Lớp 4
Trờng Tiểu học Ngày kiểm tra:
Bài 1: Cho các số: 345 ; 2358 ; 5679 a Trong các số trên: - Số chia hết cho 2:
- Số chia hết cho 3 :
- Số chia hết cho 5 :
- Số chia hết cho 9 :
b Tính trung bình cộng các số trên:
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10 dm2 2 cm2 = cm2 8 phút 30 giây = giây 9 tấn 6 yến = yến 2 ngày 3 giờ = giờ Bài 3: a, Đặt tính rồi tính kết quả: 258 203 288 : 24
b, Tính bằng cách thuận tiện nhất: 302 6 + 302 4 = 769 85 - 769 75 =
Bài 4: Một trờng tiểu học có 672 học sinh Số học sinh nữ nhiều hơn học sinh nam là 92 em Hỏi trờng đó có bao nhiêu học sinh nữ? Bao nhiêu học sinh nam?
Trang 9
Bài 5: Khoanh tròn vào ý em cho là đúng:
a, Hình bên có: A B
- Số góc vuông là:
A 3 B 2 C 1
A AB và DC B AB và BC C DC và CB
- Cạnh AB song song với cạnh:
A AD B DC C BC
b, Ba năm trớc cha hơn con 30 tuổi Hai năm sau nữa tổng số tuổi của hai cha con là 52
tuổi Tính tuổi con và tuổi cha hiện nay?
A 11 ; 41 B 12 ; 40 C 9 ; 39
Hiệu trởng
Nguyễn Thị Hoà
hƯớNG DẫN CHấM Môn Toán lớp 4
cuối kì I Năm học 2007 – 2008 2008
Bài 1:( 2 điểm ) Làm đúng mỗi phần a ,b cho 1 điểm
a, Trong các số 345; 2358; 5679
Số chia hết cho 2 : 2358
Số chia hết cho 3 : 345 ; 2358 ; 5679
Số chia hết cho 5: 345
Số chia hết cho 9: 5679 ; 2358
Trang 10b, Trung bình cộng của các số đó là: ( 345 + 2358 + 5679 ) : 3 = 2794
Bài 2: ( 2 điểm ) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
10 dm2 2 cm2 = 1002 cm2 8 phút 30 giây = 510 giây
9 tấn 6 yến = 906 yến 2 ngày 3 giờ = 51 giờ
Bài 3: ( 2 điểm ) Mỗi phần đúng cho 1 điểm
a, Đặt tính rồi tính kết quả đúng mỗi ý 0,5 điểm
258 203 = 52374 288 : 24 = 12
b, Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm )
302 6 + 302 4 = 302 ( 6 + 4 ) = 302 10 = 3020 ( 0,5
điểm )
769 85 - 769 75 = 769 ( 85 - 75 ) = 769 10 = 7690 ( 0,5 điểm )
Bài 4: ( 2,5 điểm ) Một trờng tiểu học có 672 học sinh Số học sinh nữ nhiều hơn học
sinh nam là 92 em Hỏi trờng đó có bao nhiêu học sinh nữ? Bao nhiêu học sinh nam?
Giải:
Số học sinh nữ của trờng đó là: ( 672 + 92 ) : 2 = 387 ( em ) ( 1 điểm )
Số HS nam của trờng đó là: 672 - 387 = 285 ( em ) ( 1 điểm )
Đáp số: Nữ: 387 em ; Nam : 285 em ( 0,5 điểm )
HS có thể giải theo cách khác vẫn cho điểm tối đa
Bài 5:( 1,5 điểm )
a, Hình bên có: ( 1 điểm )
- Số góc vuông 2 khoanh vào ý B
- Cạnh AD vuông góc với cạnh ( AB và CD ) khoanh ý A
- Cạnh AB song song với cạnh CD khoanh vào ý B
b, ( 0,5 điểm )
Khoanh vào ý C ( 9 ; 39 )
Hiệu trởng
Nguyễn Thị Hoà