1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tuyển tập các bài tập trắc nghiệm 12 được phân dạng C3

13 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 583,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì [r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ III: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Câu 1: Nêu cấu tạo của mạch LC? Điều kiện mạch LC lý tưởng? Mạch LC hoạt động dựa trên

hiện tượng nào?

Câu 2: Viết biểu thức chu kì tần số, tần số góc của mạch LC?

Câu 3: Viết biểu thức của điện tích tụ điện, hiệu điện thế giữa hai dầu tụ điện (hai dầu cuộn cảm);

cường dộ dòng điện qua mạch; năng lượng điện trường; năng lượng từ trường; năng lượng điện

từ của mạch?

Câu 4: Viết công thức mối quan hệ giữa Q0; I0; U0 của mạch LC? Công thức quan hệ của q, u, i cùng tại thời điểm?

Câu 5: Viết tỉ số giữa từng cặp đại lườngWL; Wc; W theo u, i,q

Câu 6: Nguyên nhân của dao động tắt dần của mạch LC? Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng

hưởng trong mạch LC?

Câu 7: Nêu sự tương tự giữa dao động của con lắc lò xo và mạch LC

Câu 8: Thế nào là điện từ trường?

Câu 9: Sóng điện từ là gì? Sóng điện từ là sóng dọc hay sóng ngang? Môi trường truyền sóng

điện từ? Nêu tính chất của sóng điện từ

Câu 10: Phân loại sóng vô truyến và đặc điểm của từng loại sóng?

Câu 11: Thế nào là Anten? Vẽ sơ đồ khối của hệ thống thu và phát sóng vô tuyến đơn giản?

PHẦN A LÍ THUYẾT 3.1 Dao động điện từ trong mạch dao động LC được hình thành là do hiện tượng nào sau đây

A hiện tượng cảm ứng điện từ B hiện tượng tự cảm

C.hiện tượng cộng hưởng điện D hiện tượng từ hóa

3.2: Chọn phương án đúng Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:

A biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện

B biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động

C chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng từ trường và năng lượng điện trường

D bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện

3.3: Tìm phát biểu sai về năng lượng trong mạch dao động LC :

A Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay chiều trong mạch

C Khi năng lượng điện trường trong tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn cảm tăng lên và ngược lại

D Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi, nói cách khác, năng lượng của mạch dao động được bảo toàn

3.4: Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q0sint Tìm biểu thức sai trong các

biểu thức năng lượng của mạch LC sau đây:

C 4

Q t sin C 2

Q C 2

q 2

qu 2

Cu W

2 0 2

2 0 2 2

 =

=

=

=

=

®

C 2

Q t cos C

Q 2

Li W

2 0 2

2 0 2

C 2

Q W W W

2 0

+

D Năng lượng dao động:

C 2

Q 2

Q L 2

LI W W W

2 0 2 0 2 2 0

+

Trang 2

3.5: Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm:

A nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín

B nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín

C nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín

D tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín

3.6: Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?

A Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà

B Năng lượng điện trường tập trung chủ yếu ở tụ điện

C Năng lượng từ trường tập trung chủ yếu ở cuộn cảm

D Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện

3.7: Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?

A Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều

B Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi

C Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà

D Tăng thêm điện trở của mạch dao động

3.8: Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là 1 dòng điện xoay chiều có :

A Tần số lớn B Chu kì lớn C Cường độ rất lớn D Hiệu điện thế rất lớn

3.9 Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ

tự do Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 Chu kì dao động điện từ của mạch là:

0

2 Q

T

I

 B T 2Q I0 0 C 0

0

2 I

T

Q

 D T 2LC

3.10 Nếu đưa một lõi sắt non vào trong long cuộn cảm của mạch dao động LC thì chu kì dao động điện

từ sẽ: A tăng B giảm C không đổi D có thể tăng hoặc giảm

3.11 Một mạch dao động duy trì gồm cuôn dây mắc với một tụ điện Do cuộn dây có điện trở R nên để

duy trì dao động của mạch người ta cần phải cung cấp năng lượng cho mạch Biết dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0 Tính công suất cần cung cấp cho mạch để mạch hoạt động bình thường

2

PR I B PR I 02 C P2 R I02 D 1 02

2

3.12 Một mạch dao động duy trì gồm cuộn dây mắc với một tụ điện Do cuộn dây có điện trở R nên để

duy trì dao động của mạch người ta cần phải cung cấp năng lượng cho mạch Biết hiệu điện thế cực đại của tụ là U0, điện dung của tụ là C và hệ số tự cảm của cuộn dây là L Tính công suất cần cung cấp cho mạch để mạch hoạt động ổn định

A

2

0

CU

L

 B

2 0

U

LC

2

PLCRU D

2 0

1 2

CU

L

3.13 Trong mạch dao động LC lí tưởng Biểu thức nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa U0

và I0 A I0 U0 C

L

L

 C U0 I0 LC D I0 U0 LC

3.14 Một mạch dao động duy trì gồm cuộn dây mắc với một tụ điện Do cuộn dây có điện trở R nên để

duy trì dao động của mạch người ta cần phải cung cấp năng lượng cho mạch Biết điện tích cực đại của tụ

Trang 3

là Q0, điện dung của tụ là C và hệ số tự cảm của cuộn dây là L Tính công suất cần cung cấp cho mạch để

0

PLCRQ B

2 0

Q

LC

0

1 2

PLCRQ D

2 0

1 2

Q

LC

3.15 Trong mạch dao động LC lí tưởng, cứ sau những khoảng thời gian như nhau t0 thì năng lượng trong cuộn cảm và tụ điện lại bằng nhau Chu kì dao động của mạch là:

A t0/2 B t0/4 C 2t0 D 4t0

3.16 Mạch dao động LC lí tưởng, điện tích giữa hai bản tụ dao động với tần số f Năng lượng điện trường

và năng lượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số

A giống nhau và bằng 2f B giống nhau và bằng f C giống nhau và bằng f/2 D khác nhau

3.17 Mạch dao động LC lí tưởng có chu kì T Năng lượng từ trường trong cuộn cảm

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì

T

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2 D Không biến thiên tuần hoàn theo thời gian

3.18 Trong mạch dao động LC lí tưởng, năng lượng điện từ của mạch dao động

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 2T B biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì

T

C biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2 D Không biến thiên theo thời gian

3.19.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường

A Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau

B Điện trường biến thiên và từ trường biến thiên liên quan mật thiết với nhau và là hai thành phần của một trường thống nhất gọi là điện từ trường

C Tốc độ lan truyền của điện từ trường trong chất rắn lớn nhất, trong chất khí bé nhất và không lan

truyền được trong chân không

D A, B, C đều đúng

3.20: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?

A Khi từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

B Khi điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

C Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường cong

D Từ trường xoáy có các đường sức từ bao quanh các đường sức điện

3.21: Chọn câu đúng Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:

A cùng phương, ngược chiều B cùng phương, cùng chiều

3.22: Chọn phương án đúng Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện trong

cuộn cảm có những điểm giống nhau là:

3.24: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện trường tĩnh là điện trường có các đường sức điện xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

B Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức điện là các đường cong kín

C Từ trường tĩnh là từ trường do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra

D Từ trường xoáy là từ trường có các đường sức từ là các đường cong kín

3.25 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích

B Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra

C Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn

D Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch

3.26: sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ :

A Sóng dùng trong siêu âm B Sóng do đèn nêôn phát ra

Trang 4

C Sóng dùng trong vô tuyến truyền hình D Sóng phát ra từ đài FM

3.27: Tần số của mạch chọn sóng thu được :

A Bằng tần số của mọi đài phát sóng B Bằng tần số riêng của mạch thu sóng

C Bằng tần số của năng lượng điện từ D Bằng tần số dao động riêng của ăng ten

3.28: Chọn câu trả lời sai : sóng điện từ là sóng :

A Do điện tích sinh ra B Do điện tích dao động bức xạ ra

C Có véc tơ dao động vuông góc với phương truyền sóng D Có vận tốc truyền sóng bằng vận tốc ánh sáng

3.29: Chọn câu trả lời đúng : Trong các thiết bị điện tử nào sau đây trường hợp nào có cả máy phát và

máy thu vô tuyến điện :

A Máy vi tính B Điện thoại bàn C Điện thoại di động D Dụng cụ điều khiển ti vi từ xa

3.40: Chọn câu trả lời sai : trong sơ đồ khối của một máy thu vô tuyến điện bộ phận có trong máy phát là

: A Mạch chọn sóng B Mạch biến điệu C Mạch tách sóng D Mạch khuếch đại

3.45: Chọn câu trả lời đúng : Dao động điện từ và dao động cơ học :

A Có cùng bản chất vật lí B Được mô tả bằng những phương trình toán học giống nhau

C Có bản chất vật lí khác nhau D Câu B , C đều đúng

3.46: Chọn câu trả lời đúng: Điện trường tĩnh :

A Do các điện tích đứng yên sinh ra

B Có đường sức là các đường cong hở , xuất phát ở các điện tích dương và kết thúc ở các điện tích âm

C Biến thiên trong không gian nhưng không phụ thuộc và thời gian

D Cả 3 đều đúng

3.47: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần

không đáng kể?

A Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện

D Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm

3.48 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A Tại mỗi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B

luôn vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phương truyền sóng

B Vectơ E có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ B vuông góc với vectơ E

C Vectơ B có thể hướng theo phương truyền sóng và vectơ E vuông góc với vectơ B

D Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ, cả hai vectơ E và B đều không có hướng cố định

3.29: Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ :

A là sóng dọc giống như sóng âm

B là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

C là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

D chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

3.40: Điều nào sau đây không đúng đối với sóng điện từ?

A Có tốc độ khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau

B Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động

C Sóng điện từ mang năng lượng

D Cho hiện tượng phản xạ và khúc xạ như ánh sáng

3.41: Hãy chọn phát biểu sai về sóng điện từ

A Sóng điện từ là sóng ngang

B Sóng điện từ có thể gây ra hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa

C Năng lượng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với lũy thừa bậc 4 của chu kỳ

Trang 5

D Tại một điểm bất kỳ trên phương truyền sóng, nếu cho một đinh ốc tiến theo chiều vận tốc v thì chiều quay của nó là từ B đến E

3.42 Để truyền thông tin trong vũ trụ , người ta sử dụng

A sóng cực ngắn vì nó không bị tầng điện li phản xạ hoặc hấp thụ

B sóng ngắn vì nó có khả năng truyền đi xa

C sóng dài vì sóng dài có bước sóng lớn nhất

D sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa

3.43 Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào

A giao thoa B phản xạ C.truyền được trong chân không D mang năng lượng

3.44 Tầng điện li là tầng khí quyển

A ở độ cao 30km trở lên, chứa các hạt mang điện B ở độ cao 50km trở lên, chứa các ion

C ở độ cao 80km trở lên, chứa nhiều hạt mang điện và các loại ion

D ở độ cao 150km trở lên, chứa nhiều hạt mang điện và các loại ion

3.45 Một tụ điện được tích điện rồi đem nối với một cuộn dây thành một mạch kín Dao động điện từ

trong mạch là một dao động tắt dần Nguyên nhân của sự tắt dần là:

A tỏa nhiệt trên điện trở của dây dẫn trong mạch B bức xạ sóng điện từ

C tỏa nhiệt và bức xạ sóng điện từ D tụ điện bị nóng lên

3.46 Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng

A Giao thoa sóng B Sóng dừng C Cộng hưởng điện D Một hiện tượng khác

PHẦN B BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ Vấn đề 1: Điện tích cường độ dòng điện và điện áp trong mạch dao động A/ LÍ THUYẾT CƠ BẢN

1 Điện tích, cường độ dòng điện, điện áp trong dao động điện từ

<1> Biểu thức theo thời gian:

+ qQ0cos(t)

+ i = - q’= 0cos( )( )

2

I  t  A

(I0 = Q0)

+ u q U0cos( t )( )V

<2> Công thức liên hệ

+ Công thức: cả hai cách

 I0 với Q0:I0 = Q0; i với q:

2 2

2 2

0 0

1

i q

IQ  ;

2 2

0

Q q

Q0 với U0: Q0 = C.U0 .; u với q: q = C.u

 I0 với U0: I0 = U0 C

L ; i với u:

2 2

1

i u

IU  ; 2 2 2 2

B/ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Bài toán 1: Cường độ, điện áp và điện tích của mạch LC

Trang 6

3.47 Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L = 10-4H Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể Biết biểu thức của điện áp giữa hai đầu cuộn dây là: u = 80cos(2.106t - /2)V, biểu thức của dòng điện trong mạch là:

A i = 4sin(2.106t )A B i = 0,4cos(2.106t - )A C i = 0,4cos(2.106t)A D i = 40sin(2.106t

-2

)A

3.48 Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm L 640H và một tụ điện có điện dung C  36pF Lấy 2 10 Giả sử ở thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại q0  6 106C Biểu thức điện tích trên bản tụ điện và cường độ dòng điện là:

2 10 1 , 1 cos(

6 ,

2 10 6 , 6 cos(

6 ,

2 10 1 , 1 cos(

6 ,

2 10 6 , 6 cos(

6 ,

A t

3.49.Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động là i 0,05cos100t(A) Hệ số tự cảm của cuộn dây là 2mH Lấy 2  10 Điện dung và biểu thức điện tích của tụ điện có giá trị nào sau đây ?

2 100 cos(

10

5 4

C t

2 100 cos(

10

5 4

C t

2 100 cos(

10

5 4

C t

D C  5 102F và 5.10 cos100 ( )

4

C t

3.48.Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

3

so với điện tích ở tụ điện

2

so với điện tích ở tụ điện

3.49.Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q 0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là

A T = 2q0I0 B T = 2q0/I0 C T = 2I0/q0 D T = 2LC

3.50.Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần điện cảm và tụ điện C thuần dung kháng Nếu gọi I0

dòng điện cực đại trong mạch, hiệu điện thế cực đại U0 giữa hai đầu tụ điện liên hệ với I0 như thế nào ? Hãy chọn kết quả đúng trong những kết quả sau đây:

A

C

L I U

 0

L

C I

U0  0 C

C

L I

U0  0 D

C

L I

U0  0

3.51 Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là :

C

L i

I   B  2 2 2

L

C i

C

L i

I   D  2 2 2

L

C i

I  

Trang 7

3.52 Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8H, điện trở không đáng kể Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch

3.53 Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0/2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

3.54 Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 40mH, C = 25µF, điện tích cực đại của tụ q0 = 6.10-10C Khi điện tích của tụ bằng 3.10-10C thì dòng điện trong mạch có độ lớn

3.55 Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C 50F và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH Điện

áp cực đại trên tụ điện là 6V Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V

3.56 Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t)(A) Cuộn dây

có độ tự cảm L = 50mH Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là.:

3.57 Khi trong mạch dao động LC có dao động tự do Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là Uo=2V Tại thời điểm mà năng lượng điện trường bằng 2 lần năng lượng từ trường thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là

3.57 Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có gía trị cực đại q0 = 10-8C Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2s Cường độ hiệu dụng trong mạch là:

3.59 Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 80 H , điện trở không đáng kể Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch

3.60 Khung dao động (C = 10F; L = 0,1H) Tại thời điểm uC = 4V thì i = 0,02A Cường độ cực đại trong

3.61 Một tụ điện có điện dung 10 F được tích điện đến một điện áp xác định Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy 2

= 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao lâu (kể từ lúc nối) điện tích tụ điện có giá trị bằng một nữa ban đầu?

A

400

3

s B

300

1

1200

1

s D

600

1

s

3.58 Một mạch dao động điện từ có L = 5 mH; C = 31,8 F, hiệu điện thế cực đại trên tụ là 8 V Cường

độ dòng điện trong mạch khi hiệu điện thế trên tụ là 4 V có giá trị:

3.59 Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4 F Trong quá trình dao động điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 12 V Khi điện áp giữa hai bản tụ là 9 V thì năng lượng từ trường của mạch là

A 2,88.10-4 J B 1,62.10-4 J C 1,26.10-4 J D 4.50.10-4 J

3.60 Mạch dao động có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H, tụ điện có điện dung C = 10 F Khi uC

= 4 V thì i = 30 mA Biên độ I0 của cường độ dòng điện là

A I0 = 500 mA B I0 = 50 mA C I0 = 40 mA D I0 = 20 mA

Trang 8

3.61 Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung

C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1

Để tần số dao động riêng của mạch là 5f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A 5C1 B

5

1

C

5

1

C

3.62 Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

3.63 Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C = 2.10-6

F Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng .10-6 s và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I Giá trị của r bằng A 0,25 .B 1  C 0,5  D 2 

3.64 Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu hao

năng lượng thì

A cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch vơi điện tích của tụ điện

B ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch đạt cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng

không

C cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây

D ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường

3.65 Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và

cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

Vấn đề 2: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường A/ LÍ THUYẾT CƠ BẢN

1 Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường, năng lượng điện từ

+ Năng lượng điện trường: WC =

2

os ( )

q

+ Năng lượng từ trường: WL =

sin ( )

+ Năng lượng điện từ: W =

C

Q 2

1 CU 2

1 LI 2

1 C

q 2

1 Li 2

1 Cu 2

1 Li 2

0 2

0

2 2

2

2 Công thức khác

Năng lượng mất mát cho tới khi tắt hẳn: Wmất= = Wban đầu

 Công suất tỏa nhiệt:

L

RC U R U C R

I P

2 2

2 0 2

0 2 2

B/ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

3.67 Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5F, điện tích của tụ có giá trị cực đại là 8.10-5C Năng lượng dao động điện từ trong mạch là:

A 6.10-4J B 12,8.10-4J C 6,4.10-4J D 8.10-4J

Trang 9

3.68 Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bàng

1,2V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA.Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH Điện dung của tụ và năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng:

A 10nF và 25.10-10J B 10nF và 3.10-10J C 20nF và 5.10-10J D 20nF và 2,25.10-8J

3.69 Mạch dao động lí tưởng LC được cung cấp một năng lượng 4J từ một nguồn điện một chiều có suất điện động 8V Biết tần số góc của mạch dao động 4000rad/s Xác định độ tự cảm của cuộn dây ?

3.70 Mạch dao động lí tưởng LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tụ cảm L = 0,125H

Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động  cung cấp cho mạch một năng lượng 25J thì dòng điện tức thời trong mạch là I = I0cos4000t(A) Xác định  ?

3.71 Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4F Trong quá trình dao động hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V Tính năng lượng từ trường khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V

A 2,88.10-4J B 1,62.10-4J C 1,26.10-4J D 4.50.10-4J

3.72 Một mạch dao động gồm một tụ điện 350pF, một cuộn cảm 30Hvà một điện trở thuần 1,5 Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi điện áp cực đại trên tụ điện là 15V

A 1,69.10-3 W B 1,79.10-3 W C 1,97.10-3 W D 2,17.10-3 W

3.73 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở r = 0,5, độ tự cảm 275H, và một tụ điện có điện dung 4200pF Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với điện áp cực đại trên tụ là 6V

3.74 Mạch dao động gồm cuộn dây có L = 210-4H và C = 8nF, vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì một hiệu điện thế cực đại 5V giữa 2 bản cực của tụ phải cung cấp cho mạch một công suất P = 6mW Điện trở của cuộn dây có giá trị:

A 100 B 10 C 50 D 12

3.75 Một mạch dao động LC gồm cuộn dây có L = 50mH và tụ điện có C = 5μF Nếu đoạn mạch có điện

trở thuần R = 10-2 Ω, thì để duy trì dao động trong mạch luôn có giá trị cực đại của hiệu điện thể giữa hai bản tụ điện là U0 = 12V, ta phải cung cấp cho mạch một công suất là:

3.76 Một mạch dao động gồm một tụ điện 350pF, một cuộn cảm 30Hvà một điện trở thuần 1,5 Phải cung cấp cho mạch một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi điện áp cực đại trên tụ điện là 15V A 1,69.10-3

3.77 Mạch dao động gồm cuộn dây có L = 210-4H và C = 8nF, vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì một hiệu điện thế cực đại 5V giữa 2 bản cực của tụ phải cung cấp cho mạch một công suất P = 6mW

3.78 Trong mạch dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng f0 = 1MHz Năng lượng từ trường trong mạch có giá trị bằng nửa giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là

3.79 Một tụ điện có điện dung C F

 2

103

 5

1

ngắn nhất bao nhiêu giây (kể từ lúc nối) năng lượng từ trường của cuộn dây bằng 3 lần năng lượng điện

Trang 10

3.80 Một tụ điện có điện dung C = 5,07F được tích điện đến hiệu điện thế U0 Sau đó hai đầu tụ được đấu vào hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm bằng 0,5H Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và dây nối Lần thứ hai điện tích trên tụ bằng một nửa điện tích lúc đầu q = Q0/2 là ở thời điểm nào?(tính từ lúc khi t = 0 là lúc đấu tụ điện với cuộn dây)

3.81 Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ có điện dung Dùng

nguồn điện một chiều có suất điện động 6V cung cấp cho mạch một năng lượng 5J thì cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất 1s dòng điện trong mạch triệt tiêu Xác định L ?

2

3

2

6 , 2

2

6 , 1

2

6 , 3

3.82 Mạch dao động LC lí tưởng, cường độ dòng điện tức thời trong mạch biến thiên theo phương trình

i = 0,04cost(A) Xác định C ? Biết cứ sau những khoảng thời gian nhắn nhất 0,25s thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường bằng nhau và bằng J

8 , 0

125

100

120

 25

3.83 Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích trên tụ điện biến thiên với chu kì T Năng lượng điện trường ở tụ điện

A biến thiên tuần hoàn với chu kì T B biến thiên tuần hoàn với chu kì T/2

C biến thiên tuần hoàn với chu kì 2T D không biến thiên theo thời gian

3.84 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở

thuần không đáng kể?

A Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm

C Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện

D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

3.85 Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là

A W =

C

q o2

B W =

L

q o2

C W =

C

q o

2

2

D W =

L

q o

2

2

3.86 Trong một mạch dao động điện từ LC, điện tích của một bản tụ biến thiên theo hàm số q =

qocost Khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích của các bản tụ có độ lớn là

A

4

o

q

2 2

o

q

2

o

q

2

o

q

Chủ đề 2: SÓNG ĐIỆN TỪ A/ LÍ THUYẾT CƠ BẢN

1 Định nghĩa, tính chất của sóng điện từ

a Sóng điện từ

- Sóng điện từ là quá trình truyền đi trong không gian của điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian

b Tính chất:

- Sóng điện từ và sóng cơ có bản chất khác nhau.nhưng đều là quá trình nhưng đều là quá trình truyền năng lượng

- Môi trường sóng điện từ truyền trong được cả trong môi trường vật chất là môi trường chân không với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

- Sóng điện từ là sóng ngang, trong quá trình truyền sóng EB luôn có phương vuông góc với

Ngày đăng: 11/01/2021, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w