Câu 138: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , điểm M thuộc mặt phẳng tọa độ Oxy thì tọa độ của điểm M bằng bao nhiêu?. A..[r]
Trang 1182 BTTN TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ CƠ
BẢN TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC
SINH THƯỜNG
GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ
0946798489
Trang 2là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục
Ox, Oy, Oz Hệ ba trục như vậy gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian
Trang 32
Chú ý: MOxyz0; MOyzx0; MOxzy0
M Ox y z 0; M Oy x z 0; M Oz x y 0 b) Tính chất: Cho A(x ; y ; z ), B(x ; y ; z )A A A B B B
4 Tích có hướng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a (a , a , a )1 2 3 , b (b , b , b )1 2 3 . Tích có hướng của hai vectơ a
Trang 4 Thể tích khối hộp ABCDA B C D : VABCD.A 'B'C'D ' [AB, AD].AA
BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1. Gọi là góc giữa hai vectơ a và b
, với a
và b khác 0
Câu 3 Cho vectơ a 1;3; 4
Trang 65
A. u v sin u, v B. u v cos u, v C. u.v.cos u, v D. u.v.sin u, v
Câu 14 Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a 1; 1; 2 , b 3; 0; 1 , c 2;5;1, vectơ
m a b c có tọa độ là
A. 6; 6;0 B.6;6;0 C. 6;0; 6 D. 0;6; 6 Câu 15 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A 1; 0; 3 , B 2; 4; 1 , C 2; 2;0 . Độ dài các cạnh AB, AC, BC của tam giác ABC lần lượt là
A 21, 14, 37 B 11, 14, 37 C 21, 13, 37 D. 21, 13, 35 Câu 16 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A 1; 0; 3 , B 2; 4; 1 , C 2; 2;0 . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
Trang 7và b tạo với nhau góc 60 0 và a 2; b 4 . Khi đó ab bằng
A 5 B 25 C 4 D 0.
Trang 8A b c. B.
a 2 C.
c 3 D a b.Câu 31. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho a i 2k . Khẳng định nào sau đây là đúng?
B. AB(0; 1;3) C. AB(0; 1; 3) D. AB(0;1; 3)
Câu 36. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1; 1; 0), B(0; 2; 1), C(2; 1; 2) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
A (1; 0; 1)
3
B. (1; 0; )1
3 C (1; 0; 1) D ( 1; 0;1) Câu 37: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho u 2i k , khi đó tọa độ u
với hệ Oxyz là:
A.(2;1) B.(0;2;1) C.(2;0;1) D.(1;0;2)
Trang 10A 1 B 2 C. 1
3 D.
1 2
Trang 14A x 4, y 7 B x 4, y 7
C x 4, y 7 D x 4, y 7
Câu 79. Cho A 1;1;1 ,B -4;3;1 , C -9;5;1 .Khảng định nào sau đây đúng ?
A CA CB B CA 2CB C CA 3CB D CA 4CBCâu 80.Cho A 1;2;3 ,B 1;2;-3 , C 7;4;3 . Tìm tọa độ điểm D sao cho AC BD
A.2 B.4 C.6 D.8
Câu 83.Cho tam giác ABC với A -1;-2;4 ,B -4;-2;0 , C 3;-2;1 . Khi đó số đo của góc BAC bằng :
Trang 15A ( 4; 2; 2) B ( 6; 2; 6) C ( 2;1;1) D ( 4; 2; 2) Câu 91. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz. Cho hai vectơ a(3; 0;1) và b(1; 2; 4) , khi đó a.b
bằng:
A.7 B 5 C 8 D 6
Trang 17. Gọi M là trung điểm của JK. Xác định tọa độ của OM
A (3;-1;3) B (6;-2;6) C (3;1;6) D (3;-2;3)
Câu 109 Trong không gian Oxyz cho A(-1;0;-3), B(0;-2;0), C(3;2;1). Tìm tọa độ trọng tâm của ABC
Trang 18A (-3;8;-4) B (3;-8;4) C (3;2;4) D (-3;2;4)
Câu 115. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Tìm độ dài của vectơ a 1; 0; 2?
A 5 B 3 C. 2 D.1
Câu 116. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 1;1; 2 và b 1; 2; 3 . Tìm tọa độ của vectơ a b?
A. 2;3;5 B.2;3; 5 C. 2; 1;1 D. 2; 1; 5
Câu 117. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 0;1; 2 và b 1; 2; 3 . Tìm tọa độ của vectơ ab ?
A. 1; 1;1 B.1; 1; 5 C. 1;1; 1 D. 1; 1;1
Câu 118. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a 1; 2; 3 và b 2 a. Tìm tọa độ của vectơ b
?
A. 2; 4; 6 B.2; 4;6 C. 2; 4; 6 D. 2; 4; 6
Trang 19A 3; 2;1 , B 1;3; 2 ;C 2; 4; 3 . Hãy tính tích vô hướng của AB.AC
? A.10 B.6 C 2 D 2
Trang 20A ( ;4 1; 1)
3 3 3 B ( ; ; )1 1 1
3 3 3 C.
1 (1;1; ) 3
D ( ;4 1 2; )
3 3 3 Câu 133: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm B(2;1; 1) và C(1; 2; 2) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn BC?
A ( ; ; )1 1 1
4 4 2 B.
3 1 1 ( ; ; )
2 2 2 C ( ;1 1 1; )
2 4 2 D ( ; ;1 1 2)
2 2 3 Câu 134: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba vectơ
a(5;7; 2), b(3;0; 4), c ( 6;1; 1) . Tìm tọa độ của vectơ m 3a 2b c?
A (3; 22; 3) B (3; 22; 3) C ( 3; 22; 3) D ( 3; 22; 3)
Trang 2322
4 Tìm tọa độ hình chiếu B ' của B trên AC?
Câu 152: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1; 0; 2) , B( 2;1;3)
C(3; 2; 4) Tìm tọa độ trực tâm H của ABC?
độ điểm M sao cho điểm M thuộc Oy và ABM vuông tại M ?
Câu 155: Cho hình lập phương ABCD.A ' B'C ' D '. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh
AD, BB ' Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng MNvàAC '?
Trang 2524
Câu 163: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho hai điểm B( 1; 1; 0) , C(3;1; 1) Tọa
độ điểm M thuộc Oy và cách đều B, C là:
A (0; ; 0)9
4 B.
9 (0; ; 0)
2 C.
9 (0; ; 0) 2
D (0; 9; 0)
4
Câu 164:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với M là trung điểm của cạnh BC và A 1; 2;3 , B 3; 0; 2 , C 1; 4; 2 . Tìm tọa độ của vectơ AM
Trang 26c 2;1; 1
. Tìm tọa độ của vectơ m3 a2 bc ?
Trang 272 C.
9 (0; ; 0) 2
Câu 182: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(2;1;1) , B 0;3; 1 , C 1;1; 2 . Khi đó tam giác ABC
A vuông tại A B vuông tại B C vuông tại C D đều.
ĐÁP ÁN
Trang 2981 BTTN TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN OXYZ NÂNG CAO TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC SINH
KHÁ – GIỎI
GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ
0946798489
Trang 301
Dựa vào định nghĩa tọa độ của điểm, tọa độ của véc tơ
Dựa vào các phép toán véc tơ
Áp dụng các tính chất sau:
Cho các vectơ u ( ;u u u1 2; 3) ,v ( ;v v v1 2; 3)
và số thực k tùy ý Khi đó ta có
Trang 31Ví dụ 3 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A 2; 3;1 , B 1; 1; 4 và
C 2;1; 6
1 Xác định toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ;
2 Xác định toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và toạ độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành này;
3 Xác định toạ độ điểm M sao cho MA 2MB
Lời giải
1 Xác định tọa độ trọng tâm G
Theo tính chất của trọng tâm G ,ta có :
Trang 322 Xác định tọa độ điểm D.
Vì A,B,C là ba đỉnh của một tam giác ,do đó
ABCD là hình bình hành
A C I
A C I
3 Xác định tọa độ M.
Gọi x; y; z là toạ độ của M,ta có
4 x 3
Ví dụ 4 Cho tam giác ABC có A(1;0; 2),B( 1;1;0),C( 2;4; 2)
1 Tìm tọa độ trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác
ABC.
Trang 345
Gọi E, E’ lần lượt là trung điểm của AC và B’D’ thì ta có EE ' AA ' BB' CC' DD'
và
D'
Trang 35Vậy tọa độ các điểm S cần tìm là S(7;15; 3) hoặc S(3; 17; 1)
Ví dụ 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho tam giác ABC có A(2; -1;3) , B(3;0; -2) , C(5; - 1; -6)
1 Tính cosBAC ,suy ra số đo của BAC;
Trang 36cos BAC cos(AB, AC)
BAC 13 10 '
2 Tọa độ hình chiếu vuông góc H của A lên đường thẳng BC.
Kí hiệu (x;y;z) là toạ độ của H ,tacó
2x y 4ơ 7
x 2y 3 4y ơ 2
Tọa độ A’ đối xứng của A qua BC
A’ là điểm đối xứng của A qua đường thẳng BC H là trung điểm của AA’
H A
A' B
C
Trang 378
A ' H A
A A' H
Lời giải
Toạ độ trực tâm của tam giác ABC
Gọi H(x;y;z) là trực tâm của tam giác ABC ,ta có
x + y + 2z = 6 Giải hệ:
2y ơ 4 2x ơ 4
Toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Gọi I(x;y;z) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ,ta có
Trang 38x y 0 4x 2ô 11
Trang 3910
Câu 6 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A 1; 2; 0 , B 3;3; 2 , C 1; 2; 2 , D 3;3;1 .
Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là
Trang 4011
A. 45
.6
6
6.45
đồng phẳng
Trang 41
Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1) , B(2; 1;3) ,
C( 2;3;3) . Điểm M a; b; c là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM, khi đó Pa2b2c2 có giá trị bằng
A. 44. B.43. C. 42. D. 45
Câu 23 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho ba điểm A(1; 2; 1) , B(2; 1;3) ,C( 2;3;3)
. Tìm tọa độ điểm D là chân đường phân giác trong góc A của tam giácABC
8 8 5I( ; ; )
3 3 3 .
Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ a 1;1; 0 , b 1;1; 0 , c 1;1;1. Cho hình hộp OABC.O A B C thỏa mãn điều kiện OA a, OB b, OC' c . Thể tích của hình hộp nói trên bằng:
A 2 B 4 C. 2
13
Câu 26 Trong không gian với hệ trục Oxyz cho tọa độ 4 điểm A 2; 1;1 , B 1; 0; 0 ,
C 3;1; 0 , D 0; 2;1 Cho các mệnh đề sau:
A( 1;3; 5) B( 4;3;2) C(0; 2;1)
Trang 42Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện ABCD, biết A(1;0;1),B( 1;1; 2) ,
C( 1;1;0) , D(2; 1; 2) . Độ dài đường cao AH của tứ diện ABCD bằng:
A. 1
2
13
2 D.
3 13 13 Câu 29 Cho hình chóp tam giác S.ABC với I là trọng tâm của đáy ABC. Đẳng thức nào sau đây
Câu 31 Cho hình chóp S.ABC có 0 0
SA SB a,SC 3a, ASB CSB 60 , CSA 90 Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Khi đó khoảng cách SG bằng
Trang 43Câu 34 Cho hình chóp S.ABCDbiết A 2; 2; 6 , B 3;1;8 , C 1; 0; 7 , D 1; 2;3 . Gọi H là trung
điểm của CD, SH ABCD. Để khối chóp S.ABCDcó thể tích bằng 27
3 D.
207 3 Câu 38 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC, biết A(1;1;1), B(5;1; 2) ,
C(7;9;1). Tính độ dài phân giác trong AD của góc A
Trang 4415
D(2; 2; 1) MA MB MC MD đạt giá trị nhỏ nhất thì x bằng
A. 7 B. 8 C. 9 D. 6..
Câu 40 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;3;1), B( 1; 2; 0) ,C(1;1; 2) .
H là trực tâm tam giác ABC, khi đó, độ dài đoạn OH bằng
A. 870.
15 B.
870
14 C.
870
16 D.
870 12 Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(3;1;0), B nằm trên mặt phẳng (Oxy) và có hoành độ dương, C nằm trên trục Ozvà H(2;1;1) là trực tâm của tam giác
ABC. Toạ độ các điểm B , C thỏa mãn yêu cầu bài toán là:
Trang 453 C.
3
2 2 D.
3 Câu 48. Trong không gian Oxyz,cho các vectơ a1 ; 1 ; 2 ; b x ; 0 ; 1 . Với giá trị nào của
Trang 48Tọa độ điểm N thuộc (Oxy) cách đều A, B, C là :
Câu 63: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1; 2; 1 , B 3; 0; 4 , C 2;1; 1 Độ
dài đường cao hạ từ đỉnh A của ABClà :
A 6 B. 33
33
Câu 64: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 0; 0; 2 , C 1;1; 0 và D 4;1; 2
Tính độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mp(ABC)?
A 11 B. 11
11 C 1 D 11Câu 65: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểmB( 1; 1;0) ,C(3;1; 1) . Tìm tọa độ điểm M thuộc Oyvà cách đều B, C?
Câu 66 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a x; 2;1 , b 2;1; 2.Tìm x biết
x2
x4
Trang 49A b=c=3 B b=c=4 C b=4, c=3 D b= 3, c=4
Câu 69. Trong không gian Oxyz, gọi I, J, K là các điểm sao cho OI i, OJ j OK, k
. Gọi M là trung điểm của JK, G là trọng tâm của IKJ . Xác định tọa độ của MG
Câu 73 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 2) ,B( 5; 6; 4) ,C(0;1; 2) .
Độ dài đường phân giác trong của góc A của ABC là:
độ điểm N thuộc (Oxy) cách đều A, B, C là :
Trang 50A. 7
(0; ; 2)
7(2; ; 0)
7(2; ; 0)4
( 2; ; 0)4
A Cả điểm M và N B. Chỉ có điểm M C. Chỉ có điểm N D Chỉ có điểm P
Trang 5170 71A 72A 73D 74C 75A 76C 77 78C 79C 80D 81A
Trang 52182 BTTN PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG CƠ BẢN
TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ GIẢNG DẠY CHO HỌC SINH
THƯỜNG GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489
PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Bài toán 1 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
Trang 531 1 0 1 1 0 1 1 0
A x a t ; y b t ; z c t
Nếu (*) có vô số nghiệm thì hai đường thẳng d và 1 d trùng nhau 2
Nếu (*) vô nghiệm, khi đó ta xét sự cùng phương của hai véc tơ
1 1 1 1
u a ; b ;c và u2 a ; b ;c2 2 2 +) Nếu u1 ku2 d / /d1 2
+) Nếu u1 k.u2 thì d1 và d2 chéo nhau
Ví dụ 1 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz,
1 Cho đường thẳng :x 1 y z 2
2 1 1 và mặt phẳng (P) : x 2y z 0 Gọi C là giao điểmcủa với (P), M là điểm thuộc Tính khoảng cách từ M đến (P), biết MC 6
2 Cho các điểm A(2;1;0),B 1;2;2 , C 1;1;0 và mặt phẳng (P) : x y z 20 0 Xác định tọa độđiểm D thuộc đường thẳng AB sao cho đường thẳng CD song song với mặt phẳng (P)
6
Cách 2: Đường thẳng có u (2;1; 1) là VTCP
Mặt phẳng (P) có n (1; 2;1) là VTPT
Gọi H là hình chiếu của M lên (P), suy ra cos HMC cos u, n nên ta có
1
6
Trang 54Vì D thuộc đường thẳng AB D 2 t;1 t; 2t CD 1 t; t; 2t
Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng P :n 1;1;1
Vì C không thuộc mặt phẳng P nên CD / / P n.CD 0
1
1 1 t 1.t 1.2t 0 t
2 Vậy D 5 1; ; 1
2 2
Ví dụ 2 Trong không gian hệ toạ độ Oxyz,
1 Cho đường thẳng :x y 1 z
2 1 2 Xác định tọa độ điểm M trên trục hoành sao cho khoảngcách từ M đến bằng OM
2 Cho hai đường thẳng 1
2 1 2 Xác định toạ độ điểm M thuộc
1 sao cho khoảng cách từ M đến 2 bằng 1
Vậy có hai điểm M thỏa yêu cầu bài toán: M ( 1;0;0), M (2;0;0)1 2
2 Đường thẳng 2 qua A 2;1;0 có u 2;1; 2 VTCP
Trang 551 2 1 và mặt phẳng (P) : x y z 3 0 Gọi I là giaođiểm của và (P) Tìm tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MI vuông góc với và MI 4 14Đề thi ĐH Khối B – 2011
2.Cho đường thẳng :x 2 y 1 z 5
1 3 2 và hai điểm A( 2;1;1), B( 3; 1; 2) Tìm tọa độ điểm
M thuộc đường thẳng sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 3 5
Đề thi ĐH Khối B – 2011
Vậy có hai điểm thỏa yêu cầu bài toán: M( 2;1; 5) và M( 14; 35;19)
Ví dụ 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có phương trình :
x 2y 2z 1 0 và hai đường thẳng d :1 x 1 y z 9,
Gọi H là giao điểm của (Q) và 2, suy ra tọa độ H là nghiệm của hệ :
Trang 56Đường thẳng 1 qua điểm M (1;1 1; 5) và có u (2; 3; 1) là VTCP 1
Đường thẳng 2 qua điểm M ( 1;2 1; 1) và có u (4; 3; 5) là VTCP 2
Cách 1: Ta có M M ( 2; 0;1 2 4) và u , u1 1 (12; 6; 6), nên
1 1 1 2
Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M
Cách 2: Ta có u (2; 3; 1), u (4; 3; 5)1 2 không cùng phương nên hai đường thẳng hoặc cắt nhau, hoặc chéo nhau
Chuyển hai phương trình về dạng tham số và xét hệ phương trình
Vậy hai đường thẳng cắt nhau tại điểm M(3; 2;6)
Góc giữa hai đường thẳng
x 1 y 2 z 1 :
1 1 2
Trang 571 Lập phương trình đường thẳng đi qua và Khi đó điểm là giao điểm của và
Điểm nên
Mà điểm nên
Vậy tọa độ
2 Có hai cách giải
Cách 1: Lập phương trình mặt phẳng qua và tọa độ điểm là giao của và
Vì nên mặt phẳng qua và có phương trình là
Cách 2: Vì nên chỉ phụ thuộc một ẩn Sử dụng điều kiện ta tìm được tọa độ
Vậy tọa độ
Ví dụ 7 Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng d và mp( ) Tìm tọa độ giao điểm của chúng nếucó :
Ta kí hiệu ud là VTCP của đường thẳng , n là VTPT của mp( )
1 Cách 1 : Thay phương trình của d vào phương trình của ta có :
Vậy d cắt ( ) tại A(0;0; 2)
Cách 2 : Ta có : ud (4;3;1), n (3; 4; 1) u nd 35 0
Vậy d và ( ) cắt nhau
2 Cách 1 : Xét hệ phương trình
Trang 58Cách 2 : Ta có : ud ( 3; 4; 1), n (0;1; 4) u nd 0
Mặt khác điểm M( 10;4;1) d mà M ( ) d / /( )
Ví dụ 8 Tính khoảng cách từ A(2;3; 1) đến đường thẳng :x 3 y 2 z
Lời giải.
Đường thẳng đi qua B(3;2;0) và có u (1;3;2) là VTCP
Cách 1: Gọi H là hình chiếu của A lên , suy ra H 3 t;2 3t;2t AH t 1;3t 1; 2t 1
có nghiệm duy nhất
Từ hai phương trình đầu của hệ ta tìm được t t ' 1 thay vào phương trình thứ ba ta có :
Khi đó tọa độ giao điểm của hai đường thẳng là : A 8;2;4
Cách 2 :
Đường thẳng d1 có VTCP u1 (2; 4; m 1) và đi qua M (6; 2;3)1
Đường thẳng d2 có VTCP u2 (4; 1; 2) và đi qua M (4;0; 2)2