1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ THI THỬ SỐ 4 THẦY NGHĨA HÀ

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 311,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng.. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là.[r]

Trang 1

ĐỀ SỐ 4 Câu 1 Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

A khả năng tích điện cho hai cực của nó B khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

C khả năng thực hiện công của nguồn điện D khả năng tác dụng lực của nguồn điện

Câu 2 Dòng điện qua một ống dây giảm đều theo thời gian từ I1 = 1,2 A đến I2 = 0,4 A trong thời gian 0,2s Ống dây có hệ số tự cảm L = 2,4 H Suất điện động tự cảm trong ống dây là

Câu 3 Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng độ cứng

k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần

Câu 4 Biểu thức của lực kéo về trong dao động điều hòa là

2

2

F  m A cos   t D 2 2  

F  m A cos   t

Câu 5 Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình dao động lần lượt

 

x A cos t , x1 A cos1 t

2

   

  Biên độ dao động tổng hợp là

A AA1A2 B A A1A2 C 2 2

A A A D AA12A2

Câu 6 Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha cách

nhau một đoạn

2

4

6

Câu 7 Công thức tính mức cường độ âm theo đơn vị B là

A

0

I

L 10 lg

I

0

I

L lg I

0

I

L 20 lg

I

0

I

L 40 lg

I

Câu 8 Độ to chỉ là một khái niệm nói về đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với

A cường độ âm B mức cường độ âm C tần số âm D đồ thị âm

Câu 9 Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là

A 220 2V B 100V C 220V D 100 2V

Câu 10 Ứng dụng của máy biến áp dùng để

A truyền tải điện năng B biến đội điện áp 1 chiều

C chế tạo máy phát điện D thắp sáng bóng đèn

Câu 11 Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện Hệ thức đúng là

A

u i

0

U I  B

1

U I  C u i 0

U I D

u i

1

U I 

Câu 12 Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là lõi của máy biến thế

A làm bằng khối kim loại đặc B làm bằng kim loại đắt tiền

C gồm nhiều lá thép mỏng D gồm nhiều lá nhựa

Câu 13 Sóng điện từ nào sau đây bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

Câu 14 Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhở sử dụng các thiết bị thu

phát sóng vô tuyến Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này này thuộc dải

A sóng trung B sóng cực ngắn C sóng ngắn D sóng dài

Câu 15 Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì

A nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

B nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng

C nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng

D áp suất của đám khí hấp thụ phải rất lớn

Câu 16 Hiện nay, bức xạ được sử dụng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay là

A tia hồng ngoại B tia tử ngoại C tia gamma D tia Rơn−ghen

Câu 17 Khi một phôtôn đi từ không khí vào tấm thủy tinh thì năng lượng của nó sẽ

A không đổi B giảm C tăng D không xác định được

Câu 18 Mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0 Khi êlectron chuyển

từ quỹ đạo M lên quỹ đạo N thì bán kính quỹ đạo tăng thêm

Trang 2

Câu 19 Trong phản ứng hạt nhân, không có sự bảo toàn

A năng lượng toàn phần B động lượng

Câu 20 Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ

Câu 21 Một điện tích q = 2.10-5C di chuyển từ một điểm M có điện thế VM = 4V đến điểm N có điện thế

VN = 12V Công của lực điện trường là

A 10-6J B -1,6.10-4J C 8.10-5J D -2,4.10-4J

Câu 22 Hai con lắc đơn thực hiện dao động điều hòa tại cùng 1 địa điểm trên mặt đất, cùng khối lượng và

cùng năng lượng, con lắc (1) có chiều dài l1 = 1m và biên độ góc là α01, con lắc (2) là l2 = 2,56m và biên độ góc

α02 Tỉ số biên độ góc của con lắc (1) đối với con lắc (2) là

Câu 23 Sóng dừng xảy ra trên dây AB = 12,5cm với đầu A cố định, đầu B tự do, bước sóng bằng 2cm Số

bụng sóng trên dây là

Câu 24 Đặt điện áp xoay chiều uU cos 100 t V0    vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 , tụ điện có điện dung

4

10 F

 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được Để điện áp hai đầu điện trở thuần trễ pha

4

so với điện áp hai đầu đoạn mạch AB thì độ tự cảm của cuộn cảm bằng

A 1

2 H

1

2

10 2

 H

Câu 25 Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp theo thứ tự, cuộn dây có L1H, r20

4

10

1,6

  

 tần

số dòng điện f = 50Hz, điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là 190V Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

Câu 26 Một sóng điện từ có tần số 7

f 5.10 Hztruyền trong môi trường có vận tốc 8

v2,6.10 m / s Bước sóng của sóng điện từ là

Câu 27 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4μm thì

khoảng vân đo được trên màn là 0,2mm Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm mà vẫn giữ nguyên khoảng cách giữa hai khe và từ hai khe tới màn thì khoảng vân là

Câu 28 Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu tím

tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ, biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,70 Chiết suất của nước đối với tia sáng màu tím là

Câu 29 Trong một ống Ronghen, đặt vào một hiệu điện thế không đổi U = 1,2.105V giữa hai cực AK, bỏ qua động năng của electron khi bức ra khỏi catốt Tần số cực đại của tia Ronghen do ống phát ra gần bằng

2,415.10 Hz B 19

2,898.10 Hz C 19

3,381.10 Hz D 19

3,864.10 Hz

Câu 30 Pôlôni 210

84Pođứng yên phóng xạ và biến thành hạt nhân X, biết rằng mỗi hạt nhân Pôlôni khi phân rã toả ra một năng lượng 2,6MeV, cho 1u = 931MeV/c2 Động năng của hạt là

A 0,02876.10-13J B 0,07928.10-13J C 0,03529.10-13J D 0,05478.10-13J

Câu 31 Một vật dao động điều hòa trên đệm không khí, biết tốc độ trung bình trong một chu kì là v Tại thời

điểm vật qua vị trí cân bằng đệm không khí ngừng hoạt động, vật dao động tắt dần Tốc độ trung bình của vật

kể từ lúc tắt đệm không khí đến khi dừng hằn là 85cm/s Giá trị của v là

Câu 32 Cho chiết suất của nước n = 4

3, một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S nằm ở đáy một bể nước sâu 1,2m theo phương gần vuông góc với mặt nước Khoảng cách từ ảnh S’ đến mặt nước là

Trang 3

Câu 33 Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có đồ thị tọa độ theo

thời gian như hình vẽ Một chất điểm có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời

hai dao động trên Động năng của chất điểm tại li độ x = 6cm là

A 1,32J B 1,44J

C 1,08J D 1,98J

Câu 34 Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau cùng vị trí cân bằng Phương trình dao

động của các vật lần lượt là x1A cos1  t cmvà x2 A cos2 t cm

2

   

32x 18x 1152 cm Tại thời điểm t, vật thứ hai đi qua vị trí có li độ x2 4 3cm với vận tốc v2 8 3cm / s Khi đó vật thứ nhất có vận tốc bằng

A 24 3cm / s B 24cm/s C 18cm/s D 18 3cm / s

Câu 35 Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo

chiều âm của trục Ox Hình vẽ mô tả hình dạng của sợi dây tại

thời điểm t1 (đường nét đứt) và t2 = t1 + 0,2 (s) (đường liền

nét).Tại thời điểm t2, vận tốc của điểm N trên dây là

A 6,54cm/s B 19,63cm/s

C 19,63cm/s D 16,54cm/s

Câu 36 Cho mạch điện gồm: Biến trở R, cuộn dây thuần cảm, và

tụ điện C mắc nối tiếp, cảm kháng luôn khác dung kháng Điện áp

hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U không đổi nhưng tần số thay đổi

Khi f f1 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch theo R là đường

liền nét, khi f f2 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch theo R là

đường nét đứt Công suất tiêu thụ cực đại khi f f2 là

Câu 37 Cho hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường

thẳng song song với trục Ox, vị trí cân bằng của mỗi vật nằm

trên đường thẳng vuông góc với trục Ox, đường (1) là đồ thị

biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường (2)

là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2

Biết lực kéo về cực đại tác dụng lên vật trong quá trình dao động

là bằng nhau Tỉ số khối lượng của vật 2 đổi với vật 1 là

A 1

1

27

Câu 38 Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp AB cách nhau 40cm dao động cùng pha Biết sóng do mỗi

nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, tốc độ truyền sóng 1m/s Gọi M là một điểm nằm trên đường vuông góc với

AB tại A dao đông với biên độ cực đại Đoạn AM có giá trị lớn nhất là

Câu 39 Một lò xo có độ cứng k = 80N/m, lần lượt gắn hai quả cầu m1 và m2, trong cùng một khoảng thời gian, con lắc m1 thực hiện được 8 dao động c̣òn con lắc m2 thực hiện được 4 dao động, gắn cả hai quả cầu vào lò xo thì chu kỳ dao động của con lắc là

2

s Khối lượng của m2 là

Câu 40 Đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm R nối tiếp X và Y

Đặt vào hai đầu đoạn mạch này một đoạn mạch xoay chiều có tần số

thay đổi, điện áp hiệu dụng U = 200V Biết X và Y là hai hộp kín có sự

phụ thuộc trở kháng vào tần số như hình vẽ Khi công suất tiêu thụ

điện năng lớn nhất của mạch là 400W thì điện áp hiệu dụng hai đầu

hộp Y là 100V Khi tần số của điện áp là 70Hz thì công suất tiêu thụ

của đoạn mạch gần giá trị nào nhất sau đây?

A 225W B 200W

-HẾT -

1/12

2 4

8

-4 -8

0

x(cm)

t(s)

x 1

x 2

O

5

-5

N

x(cm) u(cm)

100

P(W)

R(Ω)

2 max

P

72

(1)

x

v

(2)

Y

X Trở kháng

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1 C

Câu 2 B

tc

I I

t

 E

Câu 3 D

Câu 4 C

Câu 5 C

Câu 6 B

Câu 7 A

Câu 8 B

Câu 9 C

Câu 10 A

Câu 11 D

Câu 12 C

Câu 13 C

Câu 14 B

Câu 15 B

Câu 16 D

Câu 17 A

Câu 18 C

Câu 19 D

Câu 20 D

Câu 21 B

AqU q V V  1,6.10 J

Câu 22 B

l

l 1,6

Câu 23 B

l

Câu 24 B

R

 

Câu 25 A

2

L

U

P R r

  80W

Câu 26 D

v f

  5,2m

Câu 27 D

i

1,5 i 1,5i 0,3mm i

Câu 28 C

t đ

sin i

sin n

Câu 29 B

19 max

eU

f 2,898.10 Hz h

Câu 30 B

X

KK   E 2,6MeV ; X X

X

m

m

    =KX

K =

4

206 K= 0,04952MeV = 0,07928.10-13J

Câu 31 D

Trang 5

1 1

v  (1); v  (2) v 2v 

Câu 32 C

,

,

S H

S H AH 0,9m 90cm

Câu 33 C

1 1

3



                

     

1

2

Câu 34 C

Lấy đạo hàm hai vế 32 2

1

x + 18 2

2

x = 1152(1) 64x v1 136x v2 2 0 2 

Thế x2vào (1)

2 2 1

1152 18x

32

1

1

36x v

64x

Câu 35 C

Ta có:  0,8cm; theo phương truyền sóng điểm N đi

xuống theo chiều âm

Trong thời gian 0,2s sóng đi được quãng đường 1 ô tức

0,1cm

N

0,1

2

1,6

     

Câu 36 A

2

U

2R

2 2

2

2

R U P

2

2 max

U

2 Z Z

Câu 37 D

Theo đề:

2

 Theo hình vẽ:

3A

A

Vậy: 2

1

m

27

m 

Câu 38 B

Ta có v 200 10cm

f 10

Do M là một cực đại giao thoa nên để đoạn AM có giá trị lớn nhất thì M phải nằm

trên vân cực đại bậc 1:

d    d k 1.10 10cm (1)

1/12

2 4

8

-4 -8

0

x(cm)

t(s)

x 1

x 2

O

5

-5

N

x(cm) u(cm)

100

P(W)

R(Ω)

2 max

P

72

(1)

x

v

(2)

M

d 1

d 2

Trang 6

Mặt khác, do tam giác AMB là tam giác vuông tại A nên ta có:

BMd  AB AM  40 d (2) Thay (2) vào (1) ta được: 2 2

40 d  d 10d 75cm

Câu 39 A

2

2

4

kT

4

  

    

  

m1 = 1kg; m2 = 4kg

Câu 40 D

  

L

C

1 Z

2 fC

X là L và Y là C

Khi P = Pmax thì cộng hưởng nên:

 



2 2

max

max 1

L1

1

U

U U

I

Theo đồ thị, vị trí có ZL1 = ZC1 là    

 

 

1

C

1

5000

Tổng trở của mạch khi f = 50Hz là:  2   2       2  

-HẾT -

Y

X Trở kháng

Ngày đăng: 11/01/2021, 14:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w