1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

De thi thu so 20 (5.2014)

8 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 338,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 33: Một nhóm tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaX B Y tiến hành giảm phân hình thành giao tử, trong đó ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm ph[r]

Trang 1

Trang 1/8 - Mã đề thi 327

NỘI DUNG ĐỀ (Đề thi gồm 60 câu trắc nghiệm, được in trên 07 trang giấy)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

Câu 1: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm cho một gen từ nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác?

A Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể B Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng

C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Đảo đoạn nhiễm sắc thể

Câu 2: Ở người, gen lặn gây bệnh bạch tạng nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen trội tương ứng quy định da bình thường Trong quần thể người cứ 200 người bình thường thì có một người mang gen bạch tạng Một cặp vợ chồng

có da bình thường, xác suất sinh 1 đứa con bình thường là:

A 0,1308 B 0,99999375 C 0,9999375 D 0,0326

Câu 3: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí), nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hóa vốn gen của quần thể gốc là

A chọn lọc tự nhiên B cách li địa lí C tập quán họat động D cách li sinh thái

Câu 4: Khi nói về sự di truyền của gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X ở người, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Gen của mẹ chỉ di truyền cho con trai mà không di truyền cho con gái

B Gen của bố chỉ di truyền cho con gái mà không di truyền cho con trai

C Tỉ lệ người mang kiểu hình lặn ở nam giới cao hơn ở nữ giới

D Ở nữ giới, trong tế bào sinh dưỡng gen tồn tại thành cặp alen

Câu 5: Giả sử một tế bào sinh tinh có kiểu gen Ab/aB Dd, giảm phân bình thường và có hoán vị gen giữa alen B

và b Theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ tế bào này là:

A ABD; abd hoặc ABd; abD hoặc AbD; aBd B abD; abd hoặc ABd; ABD hoặc AbD; aBd

C ABD; AbD; aBd; abd hoặc ABd; Abd; aBD; abD D ABD; ABd; abD; abd hoặc AbD; Abd; aBd; aBD Câu 6: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, ở kỉ Đêvôn có khí hậu lục địa khô hanh, ven biển ẩm ướt Hình thành sa mạc Đặc điểm sinh vật điển hình ở kỉ này là:

A Dương xỉ phát triển mạnh Thực vật có hạt xuất hiện Lưỡng cư ngự trị Phát sinh bò sát

B Cây hạt trần ngự trị Phân hóa bò sát cổ Cá xương phát triển Phát sinh thú và chim

C Cây hạt trần ngự trị Bò sát cổ ngự trị Phân hóa chim

D Phân hóa cá xương Phát sinh lưỡng cư và côn trùng

Câu 7: Khi nói về xét nghiệm trước sinh ở người, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Xét nghiệm trước sinh là những xét nghiệm để biết xem thai nhi có bị bệnh di truyền nào đó hay không

B Xét nghiệm trước sinh đặc biệt hữu ích đối với một số bệnh di tuyền phân tử làm rối loạn quá trình chuyển hóa trong cơ thể

C Xét nghiệm trước sinh được thực hiện bằng hai kĩ thuật phổ biến là chọc dò dịch ối và sinh thiết tua nhau thai

D Xét nghiệm trước sinh nhằm mục đích chủ yếu là xác định tình trạng sức khỏe của người mẹ trước khi sinh con

Câu 8: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN pôlimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã)

(2) ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3'  5'

(3) ARN pôlimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc theo gen có chiều 3'  5'

(4) Khi ARN pôlimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là :

A (1)  (4)  (3)  (2) B (2)  (1)  (3)  (4)

C (1)  (2)  (3)  (4) D (2)  (3)  (1)  (4)

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

ĐỀ THI THỬ SỐ 20 MÔN THI: Sinh Học - Khối B

Trang 2

Câu 9: Ở hoa mõm chó: kiểu gen AA (hoa đỏ), Aa ( hoa hồng), aa (hoa trắng) Cho giao phấn giữa hoa hồng với hoa trắng được F1 có tỉ lệ phân li kiểu hình 50% hoa hồng: 50% hoa trắng Tiếp tục cho các cây hoa F1 giao phấn ngẫu nhiên với nhau Kiểu hình ở F2 được thống kê trong toàn bộ quần thể Lấy ngẫu nhiên 6 hạt ở F2 đem gieo Xác suất để trong số 6 cây con có 2 cây hoa đỏ, 3 cây hoa hồng và 1 cây hoa trắng là:

Câu 10: Cho sơ đồ phả hệ sau

nam bình thường nam bị bệnh

nữ bình thường

nữ bị bệnh

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III trong phả hệ này sinh ra đứa con gái bị mắc bệnh trên là:

Câu 11: Cho cấu trúc di truyền quần thể như sau: 0,4AABb : 0,4AaBb : 0,2aabb

Người ta tiến hành cho quần thể trên là quần thể tự thụ phấn bắt buộc qua 3 thế hệ Tỷ lệ cơ thể mang hai cặp gen đồng hợp trội là:

A

640

112

640

161

800

161

640

7 Câu 12: Cho các nhân tố sau:

(1) Đột biến (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Chọn lọc tự nhiên (4) Các yếu tố ngẫu nhiên

Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:

A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)

Câu 13: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Thực hiện phép lai P: AB

ab

D d

X X  AB

ab

D

X Y , thu được F1 Trong tổng số ruồi ở F1, ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ dị hợp tử 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 10% Theo lí thuyết, trong tổng số ruồi F1, ruồi đực thân xám, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ:

Câu 14: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do gen nằm trong tế bào chất quy định Lấy hạt phấn của cây hoa trắng thụ phấn cho cây hoa đỏ (P), thu được F1 Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 Theo lí thuyết, kiểu hình ở F2

gồm:

A 100% cây hoa trắng B 75% cây hoa đỏ và 25% cây hoa trắng

C 50% cây hoa đỏ và 50% cây hoa trắng D 100% cây hoa đỏ

Câu 15: Một gen có 738 nuclêôtit loại X Mạch thứ nhất của gen có hiệu số giữa nuclêôtit loại T với loại nuclêôtit loại

A là 20% và có tỉ lệ G = 2X Mạch thứ hai có tổng số giữa 2 loại nuclêôtit G và X là 60% Số lương mỗi loại A, T, G,

X của mạch 2 lần lượt là:

A 369; 123; 246; 492 B 246; 738; 986; 492 C 369; 123; 492; 246 D 123; 369; 246; 492

Câu 16: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; Chiều cao cây, do hai cặp gen B,b và D,d cùng quy định Cho cây thân cao, hoa đỏ

dị hợp về cả ba cặp gen (ký hiệu là cây M) lai với cây đồng hợp lặn về cả ba cặp gen trên, thu được đời con gồm:

360 cây thân cao, hoa đỏ; 140 cây thân cao, hoa trắng; 860 cây thân thấp, hoa trắng; 640 cây thân thấp, hoa đỏ Kiểu gen của cây M có thể là :

A AB

BD

Ab

aBDd

Trang 3

Trang 3/8 - Mã đề thi 327

Câu 17: Ở người, một gen trên nhiễm sắc thể thường có hai alen: alen A quy định thuận tay phải trội hoàn toàn so với alen a quy định thuận tay trái Một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 64% số người thuận tay phải Một người phụ nữ thuận tay trái kết hôn với một người đàn ông thuận tay phải thuộc quần thể này Xác suất để người con đầu lòng của cặp vợ chồng này thuận tay phải là:

Câu 18: Khi nói về lưới và chuỗi thức ăn, kết luận nào sau đây là đúng?

A Trong một lưới thức ăn, mỗi loài có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn khác nhau

B Trong một chuỗi thức ăn, mỗi loài có thể thuộc nhiều mắc xích khác nhau

C Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường chỉ có một loài sinh vật

D Trong một lưới thức ăn, sinh vật sản xuất có thể được xếp vào nhiều bậc dinh dưỡng khác nhau

Câu 19: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X có 2 alen, alen A quy định mắt đỏ hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Lai ruồi cái mắt đỏ với ruồi đực mắt trắng (P) thu được F1 gồm 50% ruồi mắt đỏ, 50% ruồi mắt trắng Cho F1 giao phối tự do với nhau thu được F2 Theo lí thuyết, trong tổng số ruồi F2, ruồi cái mắt đỏ chiếm tỉ lệ

Câu 20: Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định

B Cách li địa lí duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa

C Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

D Cách li địa lí ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau

Câu 21: Theo quan niệm hiện đại, tần số alen của một gen nào đó trong quần thể có thể bị thay đổi nhanh chóng khi

A các cá thể trong quần thể giao phối không ngẫu nhiên B gen dễ bị đột biến thành các alen khác nhau

C các cá thể trong quần thể giao phối ngẫu nhiên D kích thước quần thể giảm mạnh

Câu 22: Cho những ví dụ sau:

(1) Cánh dơi và cánh côn trùng (2) Vây ngực của cá voi và cánh dơi

(3) Mang cá và mang tôm (4) Chi trước của thú và tay người

Những ví dụ về cơ quan tương đồng là

A (1) và (2) B (2) và (4) C (1) và (3) D (1) và (4)

Câu 23: Cho một số khu sinh học :

(1) Đồng rêu (Tundra) (2) Rừng lá rộng rụng theo mùa

(3) Rừng lá kim phương bắc (Taiga) (4) Rừng ẩm thường xanh nhiệt đới

Có thể sắp xếp các khu sinh học nói trên theo mức độ phức tạp dần của lưới thức ăn theo trình tự đúng là:

A (2)  (3)  (4)  (1) B (1)  (2)  (3)  (4)

C (1)  (3)  (2)  (4) D (2)  (3)  (1)  (4)

Câu 24: Khi nói về vấn đề quản lí tài nguyên cho phát triển bền vững, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Con người phải tự nâng cao nhận thức về sự hiểu biết, thay đổi hành vi đối xử với thiên nhiên

B Con người phải biết khai thác tài nguyên một cách hợp lí, bảo tồn đa dạng sinh học

C Con người cần phải khai thác triệt để tài nguyên tái sinh, hạn chế khai thác tài nguyên không tái sinh

D Con người cần phải bảo vệ sự trong sạch của môi trường sống

Câu 25: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?

A Gen điều hòa R tổng hợp prôtêin ức chế

B Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế

C ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã

D Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng

Câu 26: Phân tử tARN mang axit amin foocmin mêtiônin ở sinh vật nhân sơ có bộ ba đối mã (anticôđon) là

Trang 4

Câu 27: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Xét các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây:

(1) AAaaBBbb AAAABBBb (2) AAaaBBBB AaaaBBbb (3) AaaaBBbb AAAaBbbb 

(4) AAAaBbbb AAAABBBb (5) AAAaBBbb Aaaabbbb (6) AAaaBBbb AAaabbbb

Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường Theo lí thuyết, trong các phép lai trên, những phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 11: 1 là:

A (1) và (5) B (2) và (3) C (3) và (6) D (2) và (4)

Câu 28: Trong quá trình giảm phân ở người mẹ, lần phân bào I NST vẫn phân ly bình thường nhưng trong lần phân bào II có 50% số tế bào không phân ly ở cặp NST giới tính Biết quá trình giảm phân ở người bố bình thường, không có đột biến xảy ra Khả năng họ sinh con bị Hội chứng siªu n÷ là:

Câu 29: Cà độc dược có 2n = 24 NST Có một thể đột biến, trong đó ở cặp NST số 1 có một chiếc bị mất đoạn, ở một chiếc của cặp NST số 5 bị đảo 1 đoạn, cặp NST số 3 có một chiếc bị lặp 1 đoạn Khi giảm phân nếu các cặp NST phân li bình thường thì trong số các loại giao tử được tạo ra, giao tử đột biến có tỉ lệ:

Câu 30: Ở một loài thực vật, alen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa vàng Hai cặp gen này nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 1 Alen D qui định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quả dài, cặp gen Dd nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng số 2 Cho giao phấn giữa hai cây (P) đều thuần chủng được F1 dị hợp về 3 cặp gen trên Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2, trong đó cây có kiểu hình thân thấp, hoa vàng, quả dài chiếm tỉ lệ 4% Biết rằng hoán

vị gen xảy ra cả trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau Tính theo lí thuyết cây

có kiểu hình thân cao, hoa đỏ, quả tròn dị hợp tử 3 cặp gen ở F2 chiếm tỉ lệ :

Câu 31: Một tế bào sinh dưỡng của thể một đang ở kì sau nguyên phân, người ta đếm được 46 nhiễm sắc thể Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường của loài này là:

Câu 32: Ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8 Trên mỗi cặp nhiễm sắc thể thường xét hai gen mà mỗi gen có 2 alen, trên cặp nhiễm sắc thể giới tính xét một gen có ba alen nằm ở vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X

và Y Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa về các gen trên trong quần thể là?

Câu 33: Một nhóm tế bào sinh tinh đều có kiểu gen AaXBY tiến hành giảm phân hình thành giao tử, trong đó ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân II, cặp nhiễm sắc thể giới tính phân li bình thường Nếu giảm phân I diễn ra bình thường, kết thúc quá trình này sẽ tạo ra số loại giao tử tối đa là:

Câu 34: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do ba cặp gen không alen là A,a; B,b và D,d cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp Trong kiểu gen nếu cứ có một alen trội thì chiều cao cây tăng thêm 5cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd AaBbdd cho đời con có số cây cao  170cm chiếm tỉ lệ:

Câu 35: Cho các bước tao động vật chuyển gen:

(1) Lấy trứng ra khỏi con vật

(2) Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật khác để nó mang thai và sinh đẻ bình thường

(3) Cho trứng thụ tinh trong ống nghiệm

(4) Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử và hợp tử phát triển thành phôi

Trình tự đúng trong quy trình tạo động vật chuyển gen là

A (1)  (3)  (4)  (2) B (1)  (4)  (3)  (2)

C (3)  (4)  (2)  (1) D (2)  (3)  (4)  (2)

Câu 36: Khi nói về tháp sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tháp số lượng và tháp sinh khối có thể bị biến dạng, tháp trở nên mất cân đối

B Trong tháp năng lượng, năng lượng vật làm mồi bao giờ cũng đủ đến dư thừa để nuôi vật tiêu thụ mình

C Tháp năng lượng luôn có dạng chuẩn, đáy lớn, đỉnh nhỏ

D Tháp sinh khối của quần xã sinh vật nổi trong nước thường mất cân đối do sinh khối của sinh vật tiêu thụ nhỏ hơn sinh khối của sinh vật sản xuất

Trang 5

Trang 5/8 - Mã đề thi 327

Câu 37: Khi nói về ưu thế lai, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Một trong những giả thuyết để giải thích cơ sở di truyền của ưu thế lai được nhiều người thừa nhận là giả thuyết siêu trội

B Để tạo ra những con lai có ưu thế lai cao về một số đặc tính nào đó, người ta thường bắt đầu bằng cách tạo ra những dòng thuần chủng khác nhau

C Người ta tạo ra những con lai khác dòng có ưu thế lai cao để sử dụng cho việc nhân giống

D Trong một số trường hợp, lai giữa hai dòng nhất định thu được con lai không có ưu thế lai, nhưng nếu cho con lai này lai với dòng thứ ba thì đời con lại có ưu thế lai

Câu 38: Khi nói về chu trình cacbon, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong quần xã, hợp chất cacbon được trao đổi thông qua chuỗi và lưới thức ăn

B Khí CO2 trở lại môi trường hoàn toàn do hoạt động hô hấp của động vật

C Cacbon từ môi trường ngoài vào quần xã sinh vật chủ yếu thông qua quá trình quang hợp

D Không phải tất cả lượng cacbon của quần xã sinh vật được trao đổi liên tục theo vòng tuần hoàn lớn

Câu 39: Trong công tác giống, người ta có thể dựa vào bản đồ di truyền để

A xác định thành phần và trật tự sắp xếp các nuclêôtit trên một gen

B xác định mối quan hệ trội, lặn giữa các gen trên một nhiễm sắc thể

C rút ngắn thời gian chọn đôi giao phối, do đó rút ngắn thời gian tạo giống

D xác định độ thuần chủng của giống đang nghiên cứu

Câu 40: Cho một cây lưỡng bội (I) lần lượt giao phấn với 2 cây lưỡng bội khác cùng loài, thu được kết quả sau:

- Với cây thứ nhất, đời con gồm: 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài

- Với cây thứ hai, đời con gồm: 310 cây thân cao, quả tròn : 440cây thân cao, quả dài : 190 cây thân thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài

Cho biết: Tính trạng chiều cao cây được quy định bởi một gen có hai alen (A và a), tính trạng hình dạng quả được quy định bởi một gen có hai alen (B và b), các cặp gen này đều nằm trên nhiễm sắc thể thường và không có đột biến xảy ra Tần số hoán vị giữa hai gen nói trên là:

II PHẦN RIÊNG (10 Câu) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc Phần B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Ở một loài thú, lôcut gen quy định màu sắc lông gồm 2 alen, trong đó các kiểu gen khác nhau về lôcut này quy định các kiểu hình khác nhau; lôcut gen quy định màu mắt gồm 2 alen, alen trội là trội hoàn toàn Hai lôcut này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường Cho biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, số loại kiểu gen và số loại kiểu hình tối đa về hai lôcut trên là:

A 10 kiểu gen và 4 kiểu hình B 10 kiểu gen và 6 kiểu hình

C 9 kiểu gen và 6 kiểu hình D 9 kiểu gen và 4 kiểu hình

Câu 42: Cho các ví dụ:

(1) Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm sống trong cùng môi trường

(2) Cây tầm gửi kí sinh trên thân cây gỗ sống trong rừng

(3) Cây phong lan bám trên thân cây gỗ sống trong rừng

(4) Nấm, vi khuẩn lam cộng sinh trong địa y

Những ví dụ thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã sinh vật là:

A (2) và (3) B (1) và (2) C (1) và (4) D (3) và (4)

Câu 43: Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong quần thể

B Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường

C Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể

D Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với môi trường Câu 44: Trong diễn thế thứ sinh trên đất canh tác đã bỏ hoang để trở thành rừng thứ sinh, sự phát triển của các thảm thực vật trải qua các giai đoạn:

(1) Quần xã đỉnh cực (2) Quần xã cây gỗ lá rộng (3) Quần xã cây thân thảo

(4) Quần xã cây bụi (5) Quần xã khởi đầu, chủ yếu cây một năm

Trình tự đúng của các giai đoạn là:

Trang 6

A (5)  (3)  (2)  (4)  (1) B (5)  (3)  (4)  (2)  (1)

C (1)  (2)  (3)  (4)  (5) D (5)  (2)  (3)  (4)  (1)

Câu 45: Khi nói về số lần nhân đôi và số lần phiên mã của các gen ở một tế bào nhân thực, trong trường hợp không có đột biến, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Các gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau

B Các gen nằm trong một tế bào có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã bằng nhau

C Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi bằng nhau và số lần phiên mã thường khác nhau

D Các gen trên các nhiễm sắc thể khác nhau có số lần nhân đôi khác nhau và số lần phiên mã thường khác nhau Câu 46: Trong điều kiện môi trường bị giới hạn, sự tăng trưởng kích thước của quần thể theo đường cong tăng trưởng thực tế có hình chữ S, ở giai đoạn ban đầu, số lượng cá thể tăng chậm Nguyên nhân chủ yếu của sự tăng chậm số lượng cá thể là do

A sự cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể diễn ra gay gắt

B số lượng cá thể của quần thể đang cân bằng với sức chịu đựng (sức chứa) của môi trường

C kích thước của quần thể còn nhỏ

D nguồn sống của môi trường cạn kiệt

Câu 47: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Xét các phép lai sau:

(1) AaBbaabb (2) aaBb AaBB (3) aaBbaaBb (4) AABbAaBb

(5) AaBb AaBB (6) AaBbaaBb (7) AAbbaaBb (8) AabbaaBb

Theo lí thuyết, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho đời con có 2 loại kiểu hình?

Câu 48: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa có hai trạng thái là hoa đỏ và hoa trắng Trong phép lại giữa hai cây hoa trắng thuần chủng (P), thu được F1 toàn cây hoa đỏ Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ

9 cây hoa đỏ: 7 cây hoa trắng Dự đoán nào sau đây về kiểu gen của F2 là không đúng?

A Các cây hoa trắng thuần chủng có 3 loại kiểu gen

B Các cây hoa đỏ có 4 loại kiểu gen

C Các cây hoa đỏ thuần chủng có 1 loại kiểu gen

D Các cây hoa trắng có 7 loại kiểu gen

Câu 49: Ở gà, gen qui định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của nhiểm sắc thể giới tính X có hai alen: alen A qui định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a qui định lông đen Cho gà trống lông vằn thuần chủng giao phối với gà mái lông đen thu được F1 Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 Khi nói về kiểu hình ở F2, theo

lý thuyết, kết luận nào sau đây không đúng?

A Gà lông vằn và gà lông đen có tỉ lệ bằng nhau B Tất cả các gà lông đen đều là gà mái

C Gà trống lông vằn có tỉ lệ gấp đôi gà mái lông đen D Gà trống lông vằn có tỉ lệ gấp đôi gà mái lông vằn Câu 50: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen d quy định quả dài Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 301 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài ; 99 cây thân thấp, hoa đỏ, quả dài; 600 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn; 199 cây thân thấp, hoa đỏ, quả tròn; 301 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn; 100 cây thân thấp, hoa trắng, quả tròn Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen của (P) là:

A AB Dd

Ad Bb

AD Bb

Bd Aa

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Trong quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AD

ad đã xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d với tần

số 32% Tính theo lí thuyết, cứ 1000 tế bào sinh tinh của cơ thể này giảm phân thì số tế bào không xảy ra hoán vị gen giữa các alen D và d là

Câu 52: Cho hai cây cùng loài giao phấn với nhau thu được các hợp tử Một trong các hợp tử đó nguyên phân bình thường liên tiếp 4 lần đã tạo ra các tế bào con có tổng số 384 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa nhân đôi Cho biết quá trình giảm phân của cây dùng làm bố không xảy ra đột biến và không có trao đổi chéo đã tạo ra tối đa

256 loại giao tử Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào con được tạo ra trong quá trình nguyên phân này là

Trang 7

Trang 7/8 - Mã đề thi 327

Câu 53: Ở gà, gen quy định màu sắc lông nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X có hai alen, alen A quy định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a quy định lông không vằn Gen quy định chiều cao chân nằm trên nhiễm sắc thể thường có 2 alen, alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp Cho gà trống lông vằn, chân thấp thuần chủng giao phối với gà mái lông không vằn, chân cao thuần chủng thu được F1 Cho F1 giao phối với nhau để tạo ra F2 Dự đoán nào sau đây về kiểu hình ở F2 là đúng?

A Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông vằn, chân cao

B Tỉ lệ gà mái lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân thấp

C Tất cả gà lông không vằn, chân cao đều là gà trống

D Tỉ lệ gà trống lông vằn, chân thấp bằng tỉ lệ gà mái lông không vằn, chân cao

Câu 54: Khi nói về chỉ số ADN, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chỉ số ADN là phương pháp chính xác để xác định cá thể, mối quan hệ huyết thống, để chẩn đoán, phân tích các bệnh di truyền

B Chỉ số ADN có ưu thế hơn hẳn các chỉ tiêu hình thái, sinh lí, sinh hóa thường dùng để xác định sự khác nhau giữa các cá thể

C Chỉ số ADN là trình tự lặp lại của một đoạn nuclêôtit có chứa mã di truyền trên ADN, đoạn nuclêôtit này giống nhau ở các cá thể cùng loại

D Chỉ số ADN được sử dụng trong khoa học hình sự để xác định tội phạm, tìm ra thủ phạm trong các vụ án Câu 55: Trong quần xã sinh vật, loài có vai trò kiểm soát và khống chế sự phát triển của loài khác, duy trì sự ổn định của quần xã được gọi là

A loài chủ chốt B loài đặc trưng C loài ngẫu nhiên D loài ưu thế

Câu 56: Thời gian để hoàn thành một chu kì sống của một loài động vật biến thiên ở 180C là 17 ngày đêm còn ở

250C là 10 ngày đêm Theo lí thuyết, nhiệt độ ngưỡng của sự phát triển của loài động vật trên là

Câu 57: Ở một loài thực vật, tình trạng hình dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy định Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai alen cho quả tròn và khi không có alen trội nào cho quả dài Tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng Cho cây quả dẹt, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 56,25% cây quả dẹt, hoa đỏ : 18,75% cây quả tròn, hoa đỏ : 18,75% cây quả tròn, hoa trắng: 6,25% cây quả dài, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên?

A Bd Aa

Ad Bb

AD Bb

Ad Bb

Câu 58: Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì

A số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tới làm tăng tỉ lệ sinh sản, làm số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng

B sự cạnh tranh về nơi ở của cá thể giảm nên số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng

C mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt hơn

D sự hỗ trợ của cá thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần thể giảm

Câu 59: Các nhà khoa học Việt Nam đã tạo được giống dâu tằm tam bội (3n) bằng phương pháp nào sau đây?

A Cho lai giữa các cây dâu lưỡng bội (2n) với nhau tạo ra hợp tử và xử lí 5 - brôm uraxin (5BU) ở những giai đoạn phân bào đầu tiên của hợp tử để tạo ra các giống dâu tam bội (3n)

B Đầu tiên tạo ra giống dâu tứ bội (4n), sau đó cho lai với dạng lưỡng bội (2n) để tạo ra giống dâu tam bội (3n)

C Tạo ra giống dâu tứ bội (4n), sau đó cho lai các giống dâu tứ bội với nhau để tạo ra giống dâu tam bội (3n)

D Xử lí 5 - brôm uraxin (5BU) lên quá trình giảm phân của giống dâu lưỡng bội (2n) để tạo ra giao tử 2n, sau

đó cho giao tử này thụ tinh với giao tử n để tạo ra giống dâu tam bội (3n)

Câu 60: Trong một quần thể gía trị thích nghi như sau: AA = 1 , Aa = 0,5, aa = 1 Điều này phản ánh quần thể đang diễn ra:

A Chọn lọc vận động B Chọn lọc gian đoạn hay chọn lọc phân hoá

C Sự ổn định và không co sự chọn lọc nào D Chọn lọc ổn định

- HẾT -

Cán bộ coi thi không giải thích đề thi !

Trang 8

Đáp Án - Mã đề: 327

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

A

B

C

D

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

A

B

C

D

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

A

B

C

D

Ngày đăng: 15/01/2021, 15:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w