Trong các chức năng định dạng bằng lệnh sau đây, chức năng nào khi định dạng mà không vào menu lệnh Format:.. Định dạng kí tự b.[r]
Trang 1Mã đề: D0-1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QNAM KIỂM TRA HỌC KỲ II – KHỐI 10
TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH MÔN: TIN HỌC – Năm học: 2016 - 2017
Thời gian : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……….
Lớp : …………
Hãy chọn đáp án đúng vào bảng dưới đây:
Đ/án
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 Đ/án
Câu 1 Để lưu văn bản ta dùng:
Câu 2 Kết nối các máy tính lại với nhau thành mạng với mục đích :
a Chia sẻ tài nguyên, chinh phục khoảng cách và nâng cao độ tin cậy của mạng
b Cung cấp đa dịch vụ, đa phương tiện
c Đơn giản hoá thiết kế mạng
d Đáp ứng nhu cầu người sử dụng
Câu 3 Thứ tự các bước khi sao chép :
a Ctrl + C, Ctrl + V, Chọn văn bản b Chọn văn bản, Ctrl + V, Ctrl + C
c Chọn văn bản, Ctrl + C, Ctrl + V d Ctrl + V, Chọn văn bản, Ctrl + C
Câu 4 Để tách một ô thành nhiều ô ta dùng:
a Table Merge cell b Table Split cell c Table Select d Table Insert
Câu 5 Để in một trang trong văn bản có nhiều trang ta dùng :
a Chọn biểu tượng máy in b Nhấn Ctrl + P c Chọn lệnh Edit print d Tất cả đều được
Câu 6 Để ngắt trang ta dùng thao tác:
a Format break b Edit break c Insert break d Break insert
Câu 7 Để về đầu văn bản ta chọn:
a Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Home b Nhấn tổ hợp phím Shift+Home
c Nhấn tổ hợp phím Ctrl+PageUp d Nhấn tổ hợp phím Ctrl+PageDown
Câu 8 Phím Enter được dùng để kết thúc …(Chọn và điền vào dấu …)
Câu 9 Để đóng cửa sổ Word ta dùng:
Câu 10 Trong các chức năng định dạng bằng lệnh sau đây, chức năng nào khi định dạng mà không vào menu lệnh Format:
a Định dạng kí tự b Định dạng trang c Định dạng danh sách d Định dạng đoạn
Câu 11 Cho biết địa chỉ miền nào sau đây của nước ta:
a www.yahoo.com b www.nhac.tre c www.music.vn d www.msn.com
Câu 12 Trong các tên nút lệnh sau, tên nút lệnh nào không có trong thanh công cụ chuẩn:
Câu 13 Tổ hợp phím: Ctrl + V tương đương :
Câu 14 Để định dạng kí tự ta dùng lệnh:
a format setup b format paragraph c format symbol d format font
Câu 15 Để tìm kiếm và thay thế một từ hoặc một nhóm từ ta dùng:
Câu 16: Biểu tượng tương đương với lệnh :
a Edit Open b File Open c Edit New d File New
Câu 17 Chủ sở hữu mạng Internet là:
a Chính phủ b Cơ quan khoa học c không có ai d Hội kiến trúc
Câu 18 Sử dụng đường truyền ADSL có đặc điểm:
a Tốc độ thấp b Giá thành thấp c Phạm vi hẹp d Cả 3 đặc điểm
Câu 19 Cho biết các địa chỉ sau đây địa chỉ nào có miền do Bộ GD&ĐT quản lý:
a hoctap.org b giaoduc.com c mail.com d tracnghiem.edu
Trang 2Câu 20 Hệ thống WWW viết tắc của :
a World Wite Web b Word Wide Web c Word With Web d World Wide Web
Câu 21 Để chèn hàng trên hàng con trỏ đang chọn trong bảng, ta chọn:
a Lệnh Table/Insert/Rows Right b Lệnh Table/Insert/Rows Above
c Lệnh Table/Insert/Rows Left d Lệnh Table/Insert/Rows Below
Câu 22 Để thực hiện chức năng tìm kiếm trong văn bản ta chọn:
a Lệnh Edit/Replace b Lệnh Format/Find c Lệnh Format/Replace d Lệnh Edit/Find
Câu 23 Muốn viết chỉ số trên (ví dụ số 3 trong X 3 ) thì ta nhấn tổ hợp phím
a Ctrl_Shift_* b Ctrl_Shift_= c Ctrl_+ d Ctrl_shift_-
Câu 24 Các file văn bản trong word được lưu với phần mở rộng:
Câu 25 Để xem văn bản trước khi in, ta:
c Chọn View/Print Preview d Chọn File/Print Preview
Câu 26 Để chọn một đoạn văn bản ta có thể thực hiện:
a Chọn toàn bộ đoạn văn đó b Chỉ cần đặt con trỏ soạn thảo ở đoạn văn đó
c Đánh dấu một phần đoạn văn d Tất cả đều đúng
Câu 27 Để đánh số trang trong Word, ta chọn:
a Insert/Page Numbers b View/Page Numbers
c Table/Page Numbers d Format/Page Numbers
Câu 28 Chức năng của nút lệnh: trên thanh công cụ là:
a Thay đổi tỉ lệ hiển thị văn bản b Định khoảng cách giữa các đoạn văn bản
Câu 29 Các mạng và máy tính của Internet liên kết với nhau bằng giao thức :
Câu 30 Để tổ chức một mạng máy tính không dây đơn giản cần có:
a Điểm truy cập không dây WAP b Điểm truy cập WAP, bộ định tuyến không dây
c Điểm truy cập không dây WAP, vỉ mạng không dây d Vỉ mạng không dây, cáp mạng
Câu 31 Để tạo bảng, ta thực hiện lệnh:
a Lệnh Insert/Table b Lệnh Table/Insert/Table
c Nhấn tổ hợp phím Ctrl + T d Lệnh Table/Insert/Row
Câu 32 Để căn chỉnh nội dung trong một ô của bảng, ta chọn:
a Lệnh Format/Cell Alignment b Chọn nút lệnh: Cell Alignment
c Lệnh Table/Cell Alignment d Lệnh Table/Insert/Cells
Câu 33 Mạng Internet ra đời từ năm nào :
Câu 34 Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau :
a Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp
b Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng rađiô, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh
c Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động
d Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào
Câu 35 Để bật tắt chế độ chèn/ ghi đè, ta thực hiện thao tác:
a Insert/Turn On b Nhấn Ctrl-Insert c Nhấn Insert d File/ Close
Câu 36 Để định dạng kiểu danh sách ta dùng lệnh:
a Format/Borders and shadinh… b Format/Background
c Format/Bullets and Numbering… d Format/Columns
Câu 37 Tổ hợp phím: Ctrl + X tương đương:
Câu 38 Trình gõ chữ Việt phổ biến hiện nay là:
Câu 39 Để chọn toàn bộ văn bản, ta nhấn tổ hợp phím sau:
Câu 40 Để hiển thị thanh công cụ Drawing ta chọn:
a Lệnh Edit/Toolbars/Drawing b Lệnh View/Toolbars/Drawing
c Lệnh View/Drawing d Lệnh Edit/Toolbars/Drawing
Trang 3Ma trận đề
Bài
Khái niệm về soạn thảo
văn bản
Bài
Làm quen với MS Word
Bài
Định dạng văn bản
Bài
Một số chức năng khác
Bài
Các công cụ trợ giúp soạn
thảo
Bài
Tạo và làm việc với bảng
Bài
Mạng máy tính
Bài
Mạng thông tin Internet
ĐÁP ÁN
ĐÊ D0-1
Cấp độ Chủ đề